đèn Xi Nhan (xe ô Tô) Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đèn xi nhan (xe ô tô) tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đèn xi nhan (xe ô tô) (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đèn xi nhan (xe ô tô) | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đèn xi nhan (xe ô tô) tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đèn xi nhan (xe ô tô) trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đèn xi nhan (xe ô tô) tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - ウィンカーXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đèn xi nhan (xe ô tô)" trong tiếng Nhật
- - bật đèn xi nhan xin rẽ phải (trái):(左折)右折のウィンカーを出す
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đèn xi nhan (xe ô tô) trong tiếng Nhật
* n, exp - ウィンカーVí dụ cách sử dụng từ "đèn xi nhan (xe ô tô)" trong tiếng Nhật- bật đèn xi nhan xin rẽ phải (trái):(左折)右折のウィンカーを出す,
Đây là cách dùng đèn xi nhan (xe ô tô) tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đèn xi nhan (xe ô tô) trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đèn xi nhan (xe ô tô)
- đô vật tiếng Nhật là gì?
- phương diện tiếng Nhật là gì?
- cổ xưa tiếng Nhật là gì?
- nghệ phẩm tiếng Nhật là gì?
- khôn ngoan tiếng Nhật là gì?
- tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu tiếng Nhật là gì?
- đường song song tiếng Nhật là gì?
- làm ướt tiếng Nhật là gì?
- sự kháng án tiếng Nhật là gì?
- mực đen tiếng Nhật là gì?
- sự thất tín tiếng Nhật là gì?
- động chạm tiếng Nhật là gì?
- sự nắm bắt lấy tiếng Nhật là gì?
- sự trở về nhà tiếng Nhật là gì?
- anh hoàn toàn không thể chối cãi tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đèn Xi Nhan Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Bộ Phận ô Tô
-
Xi Nhan Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Các Bộ Phận ô Tô
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ
-
Top Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Bộ Phận ô Tô
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Giao Thông Phần 2
-
Từ Vựng N3 - Bài 10: Lái Xe ô Tô (1)
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Bộ Phận ô Tô - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Bộ Phận ô Tô - Team Hoppi
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Các Bộ Phận ô Tô
-
đèn Xi Nhan ô Tô, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, ウインカー - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Xe Máy バイクについて - Ifin69gocnhin
-
Xe Hơi Trong Tiếng Nhật - SGV
-
Xe Máy Trong Tiếng Nhật - SGV
-
Tiếng Nhật Chuyên Ngành ô Tô
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về ô Tô, Xe đạp - MarvelVietnam
đèn xi nhan (xe ô tô) (phát âm có thể chưa chuẩn)