Design - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/dɪ.ˈzɑɪn/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Danh từ

design /dɪ.ˈzɑɪn/

  1. Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án. the design of a machine — bản đồ án thiết kế một cái máy the design of a book — đề cương một quyển sách
  2. Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ. by (with) design — với ý định; với mục đích; cố ý để whether by accident or design — vô tình hay hữu ý with a design to — nhằm mục đích để to have designs on (against) somebody — có mưu đồ ám hại ai
  3. Kế hoạch.
  4. Cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí. a beautiful design of flowers — cách cắm hoa đẹp mắt
  5. Kiểu, mẫu, loại, dạng. cars of latest design — xe ô tô kiểu mới nhất
  6. Khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày... ), tài nghĩ ra (mưu kế... ); sự sáng tạo.

Ngoại động từ

design ngoại động từ /dɪ.ˈzɑɪn/

  1. Phác hoạ, vẽ phác (tranh... ), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô... ), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).
  2. Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ. to design to do (doing) something — dự định làm việc gì we did not design this result — chúng tôi không dự kiến kết quả thế này
  3. Chỉ định, để cho, dành cho. this little sword was not designed for real fighting — thanh gươm nhỏ bé này không phải là để chiến đấu thực sự

Chia động từ

design
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to design
Phân từ hiện tại designing
Phân từ quá khứ designed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại design design hoặc designest¹ designs hoặc designeth¹ design design design
Quá khứ designed designed hoặc designedst¹ designed designed designed designed
Tương lai will/shall²design will/shalldesign hoặc wilt/shalt¹design will/shalldesign will/shalldesign will/shalldesign will/shalldesign
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại design design hoặc designest¹ design design design design
Quá khứ designed designed designed designed designed designed
Tương lai weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại design let’s design design
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

design nội động từ /dɪ.ˈzɑɪn/

  1. Làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án.

Chia động từ

design
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to design
Phân từ hiện tại designing
Phân từ quá khứ designed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại design design hoặc designest¹ designs hoặc designeth¹ design design design
Quá khứ designed designed hoặc designedst¹ designed designed designed designed
Tương lai will/shall²design will/shalldesign hoặc wilt/shalt¹design will/shalldesign will/shalldesign will/shalldesign will/shalldesign
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại design design hoặc designest¹ design design design design
Quá khứ designed designed designed designed designed designed
Tương lai weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign weretodesign hoặc shoulddesign
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại design let’s design design
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “design”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /di.zajn/

Danh từ

Số ít Số nhiều
design/di.zajn/ designs/di.zajn/

design /di.zajn/

  1. Sự điều hòa hóa môi sinh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “design”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=design&oldid=2223585” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • English IPA pronunciations with invalid separators
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục design 61 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Design Là Gì Trong Tiếng Anh