Desire | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: desire Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: desire Best translation match: | English | Vietnamese |
| desire | * danh từ - sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao =to express a desire to do something+ tỏ lòng mong muốn làm việc gì =to statisfy a desire+ thoả mãn một sự mơ ước - vật mong muốn, vật ao ước - dục vọng - lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh =to do something at the desire somebody+ làm việc gì theo lời yêu cầu của ai * ngoại động từ - thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước =to desire something+ ao ước cái gì =to desire to do something+ mong muốn làm việc gì - đề nghị, yêu cầu; ra lệnh =to desire somebody to do something+ yêu cầu ai làm việc gì |
| English | Vietnamese |
| desire | ao người ; ao ước ; ban ; chỉ muốn có ; chỉ muốn ; cái khao khát ; cái khao khát đó ; cần thiết ; cần ; cầu sự ; dục vọng ; ghen ; ham muốn ; ham mến ; ham thích ; há ; hăng ; hươ ; khao kha ́ t ; khao khát ; khao khát được ; khao ; khát khao ; khát ; khởi sự ; luôn muốn ; là ham muốn ; mong muốn sự ; mong muốn ; mong muốn đó ; mong ; mong được thấy ; mong được ; mong ước ; muô ; muốn ; mình ước ao ; mơ ước ; một khát khao ; nguyện ; người muốn ; như khao khát được ; niềm khao khát ; niềm khát khao ; niềm đam mê ; phạt ; quí ; rất mong ; sự ham muốn ; sự khao khát ; sự khao ; sự thèm khát ; sự thèm muốn ; sự ước ao ; t ; tham muốn ; tham vọng ; thèm khát ; thèm muốn ; thèm ; thích ; thỉnh ; vui chơi ; vọng ; xin ; yêu cầu ; ý muốn ; ý ; đam mê ; ưa muốn ; ưa thích ; ước ao ; ước ao được ; ước mong ; ước muốn ; ước vọng ; ước ; |
| desire | ao người ; ao ước ; ban ; chỉ muốn có ; chỉ muốn ; cái khao khát ; cái khao khát đó ; cần thiết ; cần ; cầu sự ; dục vọng ; dục ; ghen ; ham muốn ; ham mến ; ham thích ; ham ; há ; hăng ; hươ ; khao kha ́ t ; khao khát ; khao khát được ; khao ; khát khao ; khát ; luôn muốn ; là ham muốn ; mong muốn sự ; mong muốn ; mong muốn đó ; mong ; mong được thấy ; mong được ; mong ước ; muô ; muốn ; mình ước ao ; mơ ước ; một khát khao ; nguyện ; người muốn ; như khao khát được ; niềm khao khát ; niềm khát khao ; niềm đam mê ; quí ; rất mong ; sự ham muốn ; sự khao khát ; sự khao ; sự thèm khát ; sự thèm muốn ; sự ước ao ; tham muốn ; tham vọng ; thèm khát ; thèm muốn ; thèm ; thích ; thỉnh ; trông mong ; vui chơi ; vọng ; xin ; yêu cầu ; ý muốn ; ý ; đam mê ; ưa muốn ; ưa thích ; ưa ; ước ao ; ước ao được ; ước mong ; ước muốn ; ước vọng ; ước ; |
| English | English |
| desire; want | feel or have a desire for; want strongly |
| desire; hope; trust | expect and wish |
| English | Vietnamese |
| desirability | * danh từ - sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao |
| desirable | * tính từ - đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao - (thông tục) khêu gợi (dục vọng) |
| desirableness | * danh từ - sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao |
| desire | * danh từ - sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao =to express a desire to do something+ tỏ lòng mong muốn làm việc gì =to statisfy a desire+ thoả mãn một sự mơ ước - vật mong muốn, vật ao ước - dục vọng - lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh =to do something at the desire somebody+ làm việc gì theo lời yêu cầu của ai * ngoại động từ - thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước =to desire something+ ao ước cái gì =to desire to do something+ mong muốn làm việc gì - đề nghị, yêu cầu; ra lệnh =to desire somebody to do something+ yêu cầu ai làm việc gì |
| desirous | * tính từ - thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước =to be desirous of doing something+ khát khao làm việc gì |
| desirably | * phó từ - đáng mong muốn, đáng khao khát - khêu gợi |
| desirer | - xem desire |
| desirously | - xem desirous |
| desirousness | - xem desirous |
| desired | - muốn có đòi hỏi |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Sự Thèm Khát Trong Tiếng Anh
-
SỰ THÈM KHÁT - Translation In English
-
Sự Thèm Khát Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ THÈM KHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ THÈM KHÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'thèm Khát' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "thèm Khát" - Là Gì?
-
Thèm Khát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Thèm Khát: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Sự Thèm Khát Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Những Cảm Xúc Không Thể Diễn Tả Bằng Từ - BBC News Tiếng Việt
-
COVETOUSNESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge