Dệt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Việt Trung
- dệt
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dệt tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dệt trong tiếng Trung và cách phát âm dệt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dệt tiếng Trung nghĩa là gì.
dệt (phát âm có thể chưa chuẩn)
编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成 (phát âm có thể chưa chuẩn) 编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》纺织 《把棉、麻、丝、毛等纤维纺成纱或线, 织成布匹、绸缎、呢绒等。》nhà máy dệt. 纺织厂。công nghệ dệt. 纺织工艺。拉毛 《用机器把驼绒坯等表面的毛纱拉成毛绒状, 使成为柔绒面的工艺。也叫拉绒。》dệt khăn quàng cổ. 拉毛围巾。织 《使纱或线交叉穿过, 制成绸、布、呢子等。》kéo sợi dệt vải纺织。dệt vải织布。hàng dệt bông sợi棉织物。hàng dệt bằng tơ丝织物。hàng dệt len毛织物。Nếu muốn tra hình ảnh của từ dệt hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- bài đàn tiếng Trung là gì?
- thuyền phó tiếng Trung là gì?
- đi đạo tiếng Trung là gì?
- khẩu súng ngắn tiếng Trung là gì?
- chạo tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dệt trong tiếng Trung
编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》纺织 《把棉、麻、丝、毛等纤维纺成纱或线, 织成布匹、绸缎、呢绒等。》nhà máy dệt. 纺织厂。công nghệ dệt. 纺织工艺。拉毛 《用机器把驼绒坯等表面的毛纱拉成毛绒状, 使成为柔绒面的工艺。也叫拉绒。》dệt khăn quàng cổ. 拉毛围巾。织 《使纱或线交叉穿过, 制成绸、布、呢子等。》kéo sợi dệt vải纺织。dệt vải织布。hàng dệt bông sợi棉织物。hàng dệt bằng tơ丝织物。hàng dệt len毛织物。
Đây là cách dùng dệt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dệt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》纺织 《把棉、麻、丝、毛等纤维纺成纱或线, 织成布匹、绸缎、呢绒等。》nhà máy dệt. 纺织厂。công nghệ dệt. 纺织工艺。拉毛 《用机器把驼绒坯等表面的毛纱拉成毛绒状, 使成为柔绒面的工艺。也叫拉绒。》dệt khăn quàng cổ. 拉毛围巾。织 《使纱或线交叉穿过, 制成绸、布、呢子等。》kéo sợi dệt vải纺织。dệt vải织布。hàng dệt bông sợi棉织物。hàng dệt bằng tơ丝织物。hàng dệt len毛织物。Từ điển Việt Trung
- dàng dênh tiếng Trung là gì?
- sệu sạo tiếng Trung là gì?
- hối phiếu trả cho người cầm phiếu tiếng Trung là gì?
- mẫu hình không lưu tiếng Trung là gì?
- canh chầy tiếng Trung là gì?
- tình yêu nam nữ tiếng Trung là gì?
- người mối lái môi giới tiếng Trung là gì?
- lò vào mỏ lò bằng tiếng Trung là gì?
- an dạ tiếng Trung là gì?
- cây tục đoạn tiếng Trung là gì?
- biện pháp hay tiếng Trung là gì?
- viện hàn lâm tiếng Trung là gì?
- trình bày tiếng Trung là gì?
- chuyển nơi ở tiếng Trung là gì?
- nguyện vọng của tôi tiếng Trung là gì?
- xích tiểu đậu tiếng Trung là gì?
- vo vo tiếng Trung là gì?
- tuân thủ thực sự tiếng Trung là gì?
- đánh véc ni tiếng Trung là gì?
- mưa lấm tấm tiếng Trung là gì?
- bệ móng tiếng Trung là gì?
- sách đánh giá tranh tiếng Trung là gì?
- hợp cổ tiếng Trung là gì?
- anh em kết nghĩa tiếng Trung là gì?
- chọc tiết tiếng Trung là gì?
- thấy được tiếng Trung là gì?
- giờ tụng niệm tiếng Trung là gì?
- momel đà tiếng Trung là gì?
- bạt văn tiếng Trung là gì?
- ý nguyện xưa tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Dệt Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Ngành Dệt May: Từ Vựng + Hội Thoại
-
Từ Vựng Về Chủ đề DỆT VẢI... - Học Tiếng Trung Với Ms Hương
-
200 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt May Cơ Bản
-
Dệt Tiếng Trung Là Gì
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH DỆT SỢI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt Sợi – Dệt May
-
Dệt Sợi Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
[Tổng Hợp ] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Dệt Nhuộm
-
Dệt May Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt Sợi
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Nhuộm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt May, Dệt Vải, Sợi
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt May Và May Mặc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt Sợi – Dệt May - EMG Online
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về May Mặc, Phụ Liệu May Mặc, Linh Kiện Máy ...
-
Học Tiếng Trung Công Xưởng | Đi Tham Quan Xưởng Dệt May - YouTube
-
Tổng Hợp 250+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Dệt May Đầy Đủ - You Can