đi Bộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đi bộ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đi bộ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đi bộ trong tiếng Trung và cách phát âm đi bộ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đi bộ tiếng Trung nghĩa là gì.
đi bộ (phát âm có thể chưa chuẩn)
步 《 用脚走。》徒步; 步行 《行走( (phát âm có thể chưa chuẩn) 步 《 用脚走。》徒步; 步行 《行走(区别于坐车、骑马等)。》xuống ngựa đi bộ下马步行。起旱 《不走水路, 走陆路(多指步行或乘坐旧式交通工具)。》走步 《迈步走路。》đi bộ hai ngày, mệt chết đi được. 走了两天的路, 累坏了。走路 《(人)在地上走。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đi bộ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- sám hối tiếng Trung là gì?
- a xít a xê tíc tiếng Trung là gì?
- thực lực của một nước tiếng Trung là gì?
- quai chèo tiếng Trung là gì?
- lũ mùa xuân tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đi bộ trong tiếng Trung
步 《 用脚走。》徒步; 步行 《行走(区别于坐车、骑马等)。》xuống ngựa đi bộ下马步行。起旱 《不走水路, 走陆路(多指步行或乘坐旧式交通工具)。》走步 《迈步走路。》đi bộ hai ngày, mệt chết đi được. 走了两天的路, 累坏了。走路 《(人)在地上走。》
Đây là cách dùng đi bộ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đi bộ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 步 《 用脚走。》徒步; 步行 《行走(区别于坐车、骑马等)。》xuống ngựa đi bộ下马步行。起旱 《不走水路, 走陆路(多指步行或乘坐旧式交通工具)。》走步 《迈步走路。》đi bộ hai ngày, mệt chết đi được. 走了两天的路, 累坏了。走路 《(人)在地上走。》Từ điển Việt Trung
- vần ngược tiếng Trung là gì?
- quân chủ chuyên chế tiếng Trung là gì?
- mất tốc độ tiếng Trung là gì?
- mực uv uv tiếng Trung là gì?
- Po ốp xpên tiếng Trung là gì?
- hàng dệt tiếng Trung là gì?
- lành lạnh tiếng Trung là gì?
- thái độ tiếng Trung là gì?
- nhục đậu khấu tiếng Trung là gì?
- mài bóng tiếng Trung là gì?
- bệnh sinh dục tiếng Trung là gì?
- bịt răng tiếng Trung là gì?
- chồng loan vợ phượng tiếng Trung là gì?
- khỉ đầu chó tiếng Trung là gì?
- thế giới bên kia tiếng Trung là gì?
- tám tiết trong năm tiếng Trung là gì?
- hết sức bối rối tiếng Trung là gì?
- tự mở ra một con đường tiếng Trung là gì?
- bàn ăn tiếng Trung là gì?
- chôn chân tiếng Trung là gì?
- huýt gió tiếng Trung là gì?
- phân đất phong hầu tiếng Trung là gì?
- vé xem phim tiếng Trung là gì?
- làm cân bằng tiếng Trung là gì?
- vũng tàu đậu tiếng Trung là gì?
- dây gai tiếng Trung là gì?
- vào tròng tiếng Trung là gì?
- blog tiếng Trung là gì?
- đoan trang tiếng Trung là gì?
- hiểu thấu đáo tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đi Bộ Trong Tiếng Trung
-
Đi Bộ Tiếng Trung Là Gì? - SGV
-
đi Bộ đội Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
đi Bộ Tiếng Trung Là Gì?
-
Đi Bộ Tiếng Trung Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Đi Bộ Tiếng Trung Là Gì? - MarvelVietnam
-
散 步 ĐI DẠO - Học Tiếng Trung Tốt Tại Hà Nội, Tp.HCM
-
Đi Bộ Trong Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Đàm Thoại Tiếng Trung : Tác Dụng Của Việc đi Bộ
-
Tra Từ: 走 - Từ điển Hán Nôm
-
Phân Biệt 去 (qù) 走 (zǒu) Và 离开 (líkāi) Trong Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ Cấp Bài 52: Đi Dạo Công Viên
-
Đặt Câu Với Từ đi Bộ, Mẫu Câu Có Từ 'đi Bộ' Trong Từ điển Tiếng Việt
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung