ĐI ĐÂU ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐI ĐÂU ĐÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđi đâu đógo somewheređi đâu đóđi nơiđi chỗđến nơiđi đến một nơiđến chỗaway somewheređi đâu đógo someplaceđi đâu đógetting somewherehead somewheređi đâu đóleave somewheređi đâu đórời khỏi nơi nào đóis out somewheremoved somewherechuyển đi nơigoing somewheređi đâu đóđi nơiđi chỗđến nơiđi đến một nơiđến chỗgoes somewheređi đâu đóđi nơiđi chỗđến nơiđi đến một nơiđến chỗwent somewheređi đâu đóđi nơiđi chỗđến nơiđi đến một nơiđến chỗ

Ví dụ về việc sử dụng Đi đâu đó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đi đâu đó?Where you going?Cô cũng đi đâu đó.You're going somewhere, too.A: đi đâu đó?Tab A goes where?Mẹ chàng đã rời đi đâu đó.Mother had gone somewhere.Nên đi đâu đó không?Should we go somewhere?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên đóxuống đócửa sổ đóthằng khốn đóđi đường đóSử dụng với trạng từđứng đónằm đóSử dụng với động từđi đâu đómuốn đi đâu đóĐốt nhà và đi đâu đó?Burn the house and leave somewhere?Đi đâu đó ở Pháp.Running somewhere in France.Thích đi đâu đó để viết.They go somewhere else to write.YC: Tôi muốn đi đâu đó~.YC: I want to travel somewhere~.Người đi đâu đó người ơi!We are going somewhere, people!Giống như con gián đi đâu đó.Like cockroaches gone somewhere.Bạn rủ đi đâu đó: không….Will you be going somewhere?: No….Có lẽ họ đã kéo nó đi đâu đó.Maybe they had put him away somewhere.Nếu bạn phải đi đâu đó trong.When you have to enter somewhere.Đưa cổ đi đâu đó chơi một tuần.Take her away somewhere for a week.Ngươi nghĩ đi đâu đó!So you have been thinking of going somewhere!Đi đâu đó hoặc làm gì đó nhanh chóng.You go somewhere or do something very fast.Nhưng nếu Ngài mang anh ta đi đâu đó.But if you sent him away somewhere.Nếu bạn muốn đi đâu đó, bạn cần một bản đồ.If you want to get somewhere, you need a map.Anh nói… Nhưng nó quay đi đâu đó.He tried, but it scampered away somewhere.Và cảm giác đi đâu đó rất sâu trong dạ dày.And the feeling goes somewhere very deep in the stomach.Cuối tuần- Dành một ngày cuối tuần đi đâu đó.Weekend getaways- Spend a weekend away somewhere.Hay anh ấy có lúc đi đâu đó mà không cho bạn biết.She might have gone somewhere without letting you know.Cho nên người ta hỏi Hai Ông Bà đi đâu đó.So tell me about one time that you two went somewhere.Tôi đề nghị là anh nên đi đâu đó xa thật là xa khỏi chốn này.I suggest you go someplace very far away from here.Cuối tuần- Dành một ngày cuối tuần đi đâu đó.Take a weekend getaways- Spend a weekend away somewhere.Điều này đặc biệt đúng nếu bạn đang đi đâu đó bên ngoài Tokyo.This is especially true if you're going somewhere outside of Tokyo.Cậu ấy bỏ lại các hình ảnh của các biểu tượng và đi đâu đó.He leaves the photos of all those symbols and goes somewhere.Đây không phảilần đầu tiên tôi chủ động đi đâu đó một mình.This isn't the first time that I boldly went somewhere alone.Dường như, sau nhiều năm làm việc, FilterGrade đang đi đâu đó!It seems that, after years of work, FilterGrade is getting somewhere!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 504, Thời gian: 0.0493

Xem thêm

muốn đi đâu đówant to go somewheresẽ đi đâu đó's going somewherewill go somewhere

Từng chữ dịch

điđộng từgocomeđitrạng từawayđâutrạng từwherenotsomewheređâuđộng từgođâudanh từgonnađóngười xác địnhthatwhichthisđóđại từitthere S

Từ đồng nghĩa của Đi đâu đó

đi nơi đi chỗ đi đầuđi đâu khác

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đi đâu đó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đến đâu Hay đến đó Tiếng Anh