ĐI TRỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐI TRỄ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từđi trễ
arriving late
đến muộnđến trễtới muộnđi muộncoming late
đến muộnđến trễtới muộnđến cuốiđi muộntới trễtardy
chậm trễmuộn màngđi trễtrễ nải
{-}
Phong cách/chủ đề:
She has speech delay.Tại sao có những người luôn đi trễ?
Why are some people always coming late?Ai biểu đi trễ.
Guys who show up late.Rất nhiều người trong số các bạn đã đi trễ.
Many of you have been travelling of late.Tôi ghét đi trễ lắm.
I hate to be late.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthời gian trễthời gian chậm trễtrễ hạn Sử dụng với trạng từtrễ quá dậy trễluôn trễSử dụng với động từbị chậm trễgây chậm trễluôn luôn trễđi ngủ trễHuấn luyện viên đi trễ.
The coach is late.Ca sĩ đi trễ giờ.
The singer arrived late.Không ai được đi trễ cả.
No one's late.Các phần thưởngtiềm năng quá lớn để bỏ lỡ cơ hội bằng cách đi trễ.
The potential rewardsare far too big to miss out on by going late.Văn hóa đi trễ.
Culture of arriving late.Đi trễ học, đi trễ để làm việc… một số điều không bao giờ thay đổi.
Tardy to school, tardy to work… some things never change.Huấn luyện viên đi trễ.
The coach was late.Sáng nay JaeJoong đi trễ nửa tiếng.
Jaymerson came in a half-hour late this morning.Nó là cố ý đi trễ.
So he purposely went late.Một lần nữa" hoặc tốt hơn vàcụ thể hơn," Tôi sẽ không đi trễ.
It won't happen again or better andmore specific I won't be late again.Ngày hôm sau, cô đi trễ.
The next day you are late.Nếu đi trễ quá các nhóm đi trước sẽ làm bèo dạt sang hai bên, không còn đẹp nữa.
If you go to late, the water- fern will be pushed into two sides by the previous groups, so it is not beautiful anymore.Anh luôn luôn đi trễ.
You're always so late.Xuất báo biểu tổng hợp ngày công, đi trễ và về sớm, tăng ca, điểm danh nhân viên đi làm trong ngày.
The synthesis report Publication date, come late and leave early, overtime, employee work attendance of the day.Có thể ông ta đi trễ.
He's probably just late.Nếu họ đi trễ cho một cuộc họp, nhìn bối rối hay là quên, họ hoặc là quá thiếu kinh nghiệm hoặc đang cố gắng để quản lý quá nhiều tài sản.
If they arrive late for a meeting, look flustered or are forgetful, they are either too inexperienced or are attempting to manage too many properties.Hôm nay nó không đi trễ.
She wasn't late today.Mặc dù tớ vẫn còn một số thói quen xấuvẫn chưa thể khắc phục như đi trễ, hay chậm trễ trong việc những bước đi kế tiếp hay lựa chọn những trường đại học, cao đẳng phù hợp….
Though some old habits are still alive like arriving late to class, or procrastinating about what my next step will be, which university or college to go to….Ai cũng có lý do để đi trễ.
Everyone has a reason for coming late.Đó là điều rất quen thuộc đối với các thầy giáo trong thời Đức Giêsu khi đóngcửa không cho các học sinh đi trễ vào lớp, và cũng cấm họ đến lớp suốt tuần lễ để dạy họ một bài học về kỹ luật và trung tín.
It was customary forteachers in Jesus' time to close the door on tardy students and not allow them back for a whole week in order to teach them a lesson in discipline and faithfulness.Sáng hôm sau, tôi cố ý đi trễ.
The next day, I deliberately came late.Như bài báo của tạp chí Psychology Today, đi trễ là một lựa chọn, nhưng nguyên nhân của lựa chọn ấy nằm đâu đó sâu xa hơn, với bản chất cơ bản của những gì gây ra hành vi thiếu suy nghĩ- chính là tình trạng kém tỉnh thức.
As the Psychology Today article states, arriving late is a choice, but the cause of that choice may lie someplace deeper, with the fundamental nature of what causes a thoughtless act- mindlessness.Làm sao biết lý do hắn đi trễ.
You cannot know why he is getting late.Chú cũng hay đề nghị cho anh em tôi đi ké nhưng Caleb nói chúng tôi thích đi trễ hơn một chút và không muốn làm phiền chú.
He offered to drive us, too, but as Caleb says, we prefer to leave later and would not want to inconvenience him.Tôi đã phân công ca, tại sao không có kết quả tính toán vàthống kê về thời gian nghỉ phép, đi trễ và về sớm?
I have assigned shift,why not the result of account and statistics indicate leave, comes late, gone early?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1461, Thời gian: 0.0258 ![]()
![]()
đi tới trườngđi trên con đường của mình

Tiếng việt-Tiếng anh
đi trễ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đi trễ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đi ngủ trễgo to bed latego to bed laterTừng chữ dịch
điđộng từgocometakegetđitrạng từawaytrễtrạng từlatetrễdanh từdelaylaglatencyhysteresis STừ đồng nghĩa của Đi trễ
đến muộn đến trễTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ đi Trễ Trong Tiếng Anh
-
Cách Xin đi Muộn Và Về Sớm Bằng Tiếng Anh - Aroma
-
Các Mẫu Câu đi Trễ, Về Sớm Thường Gặp Chốn Công Sở - TFlat
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trễ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Trễ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
đến Trễ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Tình Huống 12: Đi Làm Trễ - Tiếng Anh Công Sở
-
10 Cách Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Khi đến Trễ - Langmaster
-
Cách Xin Phép đến Muộn Hoặc Nghỉ Trong Giao Tiếp Công Sở Hàng Ngày
-
10 Cách Giải Thích Bằng Tiếng Anh Khi Bạn Trễ Hẹn - VnExpress
-
Đi Trễ Về Sớm Tiếng Anh Là Gì - Blog Của Thư
-
Xin Phép đến Muộn Hoặc Về Sớm - Chuẩn Hoá Tiếng Anh Emas ®
-
Cách Giải Thích Khi Bạn Trễ Hẹn Bằng Tiếng Anh - English4u