Dĩ Vãng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ziʔi˧˥ vaʔaŋ˧˥ | ji˧˩˨ jaːŋ˧˩˨ | ji˨˩˦ jaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟḭ˩˧ va̰ːŋ˩˧ | ɟi˧˩ vaːŋ˧˩ | ɟḭ˨˨ va̰ːŋ˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đi vắng
Danh từ
dĩ vãng
- Thời đã qua. Câu chuyện lùi dần vào dĩ vãng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dĩ vãng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đi Vắng Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đi Vắng" - Là Gì?
-
'đi Vắng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đi Vắng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đi Vắng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đi Vắng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nhà Tôi đi Vắng Nghĩa Là Gì?
-
đi Vắng Là Gì? định Nghĩa
-
Đi Vắng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
đi Vắng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Vắng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Trống Vắng - Từ điển Việt - Tra Từ