Từ điển Tiếng Việt "đi Vắng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đi vắng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đi vắng
- đgt. Không có ở nhà: Cha mẹ đi vắng, em ấy phải coi nhà.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đi vắng
đi vắng- absent
- cô ta đi vắng: She is absent from home
Từ khóa » đi Vắng Có Nghĩa Là Gì
-
'đi Vắng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đi Vắng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đi Vắng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đi Vắng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nhà Tôi đi Vắng Nghĩa Là Gì?
-
đi Vắng Là Gì? định Nghĩa
-
Đi Vắng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Dĩ Vãng - Wiktionary Tiếng Việt
-
đi Vắng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Vắng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Trống Vắng - Từ điển Việt - Tra Từ