
Từ điển Tiếng Việt"địa chỉ"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
địa chỉ
- dt. (H. chỉ: quê quán) Nơi ở ghi trên giấy tờ: Anh ghi cho tôi địa chỉ của anh ở Hà-nội.
(A. address), một tên gọi, chẳng hạn một số, một nhãn, một tên… dùng để xác định một vị trí đặc biệt trong bộ nhớ máy tính hoặc trong chương trình. Có các loại ĐC: 1) ĐC tuyệt đối (absolute address) là ĐC thực sự, cố định của các vị trí trong bộ nhớ máy tính; 2) ĐC tương đối (relative address) là ĐC được sử dụng trong các chương trình, tính từ một ĐC gốc quy ước nào đó. Khi chương trình được nạp vào máy, ĐC gốc sẽ được đặt tương ứng với một ĐC tuyệt đối và mọi ĐC khác trong chương trình được tính lại theo ĐC này; 3) ĐC ảo (virtual address) là ĐC không có thật trong bộ nhớ, nhưng máy tính có thể thông qua một hàm tính ĐC để chuyển tự động từ ĐC ảo sang ĐC thật trong máy tính.
hd. Chỗ ở. Địa chỉ người nhận thư.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
địa chỉ
địa chỉ- noun
- address, direction, destination
address |
| địa chỉ cơ quan: office address |
| địa chỉ điện báo: telegraphic address |
| địa chỉ điện tín: cable address |
| địa chỉ giao hàng: shipping address |
| địa chỉ giao hàng: delivery address |
| địa chỉ gởi chuyển tiếp: forwarding address |
| địa chỉ gởi thư: mailing address |
| địa chỉ gốc: original address |
| địa chỉ gửi hàng: address for invoicing |
| địa chỉ hồi âm: return address |
| địa chỉ khối dữ liệu: data block address |
| địa chỉ kinh doanh: business address |
| địa chỉ liên lạc bằng điện tín: telegraphic address |
| địa chỉ liên lạc khi cần (của người ký hậu): address in case of need |
| địa chỉ mới: forwarding address |
| địa chỉ người gởi: return address |
| địa chỉ người gửi: return address |
| địa chỉ người nhận (hàng, tiền...): consignee's address |
| địa chỉ nhà riêng: home address |
| địa chỉ nói trên: above address (the...) |
| địa chỉ nơi làm việc: business address |
| địa chỉ thư điện tử: e-mail address |
| địa chỉ thường xuyên: permanent address |
| địa chỉ trong phong bì: inside address |
| địa chỉ trụ sở chính: head office address |
| địa chỉ trụ sở đã đăng ký (của công ty): registered office address |
| địa chỉ tuyệt đối (máy tính): absolute address |
| địa chỉ văn phòng: business address |
| địa chỉ văn phòng: office address |
| địa chỉ và số điện thoại: address and phone number |
| địa chỉ viết tắt: abbreviated address |
| địa chỉ zê-rô: zero address |
| địa chỉ zero (máy điện toán): zero address |
| hệ thống địa chỉ: address system |
| không biết địa chỉ này: not known at this address |
| không biết địa chỉ này: unknown at the this address |
| không biết địa chỉ này: unknown at this address |
| nhãn địa chỉ: address label |
| phải trả tại địa chỉ của người nhận: payable at address of payee |
| phải trả tại địa chỉ của người trả tiền (=phải đi đòi nợ): payable at address of payer |
| sổ ghi địa chỉ: address book |
| sự gọi theo địa chỉ: call by address |
| sự sửa địa chỉ: address correction |
| tên và địa chỉ người nhận hàng: consignee's name & address |
landlord |
| bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời |
stamped addressed envelope |
|
| bì thư hồi đáp có ghi sẵn tên và địa chỉ người gởi |
self-addressed envelope |
|
| bì thư trả lời đã dán sẵn tem và đề địa chỉ |
self-addressed stamped envelope |
|
addressing mode |
|
list of addresses |
|
redirect |
|
| địa chỉ (và) tên họ (ghi trên phong bì) |
superscription |
|
| địa chỉ ghi bên trên bức thư |
superscription |
|
| địa chỉ hợp pháp của công ty |
domicile corporation |
|