Từ điển Tiếng Việt "địa Chí" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"địa chí" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

địa chí

loại sách ngày xưa ghi chép, biên soạn về địa dư, phong tục tập quán, nhân vật, sản vật hoặc giới thiệu địa lí, địa lí lịch sử, văn hoá của một địa phương, vd. "Dư địa chí" (1435) của Nguyễn Trãi. Ngày nay, ĐC được hiểu rộng ra là sách chuyên khảo về địa lí, lịch sử, kinh tế, văn hoá, của một địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố;vd. "Địa chí văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh").

hd. Sách ghi chép địa thế, sản vật, dân cư, phong tục v.v... của một địa phương. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

địa chí

địa chí
  • (cũ) Monography
Lĩnh vực: xây dựng
chorography

Từ khóa » Nghĩa Của Từ địa Chỉ Là Gì