địa đạo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 地道.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭʔə˨˩ ɗa̰ːʔw˨˩ | ɗḭə˨˨ ɗa̰ːw˨˨ | ɗiə˨˩˨ ɗaːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiə˨˨ ɗaːw˨˨ | ɗḭə˨˨ ɗa̰ːw˨˨ | ||
Danh từ
địa đạo
- Đường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm. Hệ thống địa đạo. Địa đạo Củ Chi.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “địa đạo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Nghĩa Của Từ địa đạo Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Địa đạo - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "địa đạo" - Là Gì?
-
địa đạo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
địa đạo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Địa đạo
-
Từ Điển - Từ địa đạo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Địa đạo Củ Chi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xuất Xứ Và Cấu Trúc Của địa đạo - UBND Huyện Củ Chi
-
ĐỊA ĐẠO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Di Tích Lịch Sử Địa đạo Củ Chi – Kỳ Quan Nghệ Thuật Quân Sự độc đáo
-
Du Lịch địa đạo Củ Chi – Hầm Căn Cứ địa Lịch Sử Nổi Tiếng - Vinpearl
-
Điều ít Biết Về địa đạo Thời Chiến - Sách Hay - Zing