Từ điển Tiếng Việt "địa đạo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"địa đạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

địa đạo

- d. Đường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm. Hệ thống địa đạo. Địa đạo Củ Chi.

hệ thống công trình phòng thủ được đào sâu trong lòng đất, gồm một số đường hầm, nối liền các trận địa ở những hướng khác nhau, để trú ẩn và cơ động chiến đấu. Trong ĐĐ có dự trữ nước, lương thực, vũ khí và có nơi ăn ở, sinh hoạt. Trong Kháng chiến chống Mĩ, nhân dân Việt Nam đã xây dựng nhiều ĐĐ (x. Địa đạo Củ Chi; Địa đạo Vịnh Mốc, vv.) có độ sâu đến 30 m, sức chứa vài trăm người, lúc đông nhất tới hàng nghìn, độ dài vài chục kilômét đến hàng trăm kilômét, đều là đường hầm không lát, khung vòm là đất đá tự nhiên.

hd. Đường hầm để đi lại và đánh giặc, được giấu kín dưới đất. Hệ thống địa đạo Củ Chi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

địa đạo

địa đạo
  • noun
    • tunnel
Lĩnh vực: xây dựng
subway
underground way
địa đạo vào
access gallery
địa đạo vào
entrance gallery

Từ khóa » Nghĩa Của Từ địa đạo Là Gì