ĐỊA PHƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỊA PHƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từđịa phương
local
địa phươngcục bộlocality
địa phươngđịa bànregional
khu vựcvùnglocalities
địa phươngđịa bànlocals
địa phươngcục bộ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some Local Venues.Địa phương và người--.
Anti-parochial and who--.Ăn nơi địa phương làm.
Eat the way locals do.Mà chị gặp ở địa phương.
So we met in the locale.Chúng địa phương ngưỡng mộ.
They're adored by locals.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphương pháp chính phương tiện chính phương thức chính Sử dụng với động từphương pháp điều trị phương thức thanh toán phương pháp tiếp cận phương pháp nghiên cứu phương pháp giảng dạy phương tiện trao đổi phương tiện thanh toán phương pháp phân tích phương pháp sử dụng phương tiện vận chuyển HơnSử dụng với danh từđịa phươngphương pháp phương tây phương tiện phương đông đối phươngphương trình phương châm đơn phươngphương thuốc HơnÔng Hùng nói địa phương.
Al said they are local.Cookies& địa phương lưu trữ.
Cookies and local storage.Org kết hợp với tính chất địa phương.
Org combined with the locality of.Người địa phương ăn ở đây nhiều.
Lots of locals eat here.Dự báo thời tiết địa phương và quốc tế.
Weather for local and international cities.Địa phương này, quốc gia này sang một.
Local and national, this one goes to an.Trường học địa phương& Quốc tế.
Local and international schools.Tạo mối quanhệ đối tác với khách sạn địa phương.
Interested in partnering with the Lokal Hotel?Đây sẽ là địa phương làm điểm.
This will be a locally appointed position.Địa phương nghĩ có khủng bố ở West Bune, Texas?
The locals are thinking terrorism In west bune, texas?Có nhiều địa phương làm được.
There are a lot of local places that do it.Đáp ứng nhucầu thị trường lao động địa phương và khu vực.
Meet the needs of the local and regional labor market.Đó là phong tục địa phương chào đón mình.
This is their local way of greeting.Ở nhiều quốc gia,các khổ loại này thuộc tiêu chuẩn địa phương.
In many countries, gauges in this range are the local standard.Những căng thẳng địa phương vẫn tồn đọng.
The tension between locales remains.Nếu tham chiếu là thời gian,nó được gọi là thời gian địa phương.
When they said local time, they meant local time.Chọn một công ty địa phương bởi vì họ gần bạn.
Choosing a company simply because they are local.Tờ báo địa phương, The Barraba Gazette, bắt đầu xuất bản vào năm 1900.
Barraba's newspaper, The Barraba Gazette, began publishing in 1900.Chúng tôi dịch vụ khách hàng địa phương và quốc gia.
We serve local, local and national customers.Hiện ông Đ. đã đi khỏi địa phương mà không thông báo cho chính quyền sở tại.
They went out of the locality without informing local authorities.Cặp địa phương của Việt Nam và Nhật Bản đã ký văn bản hợp tác.
Thirty-seven pairs of localities of Vietnam and Japan have signed cooperation agreements.Các giờ bay là giờ địa phương tại địa điểm đến.
Time of receipt is LOCAL TIME at point of destination.Giờ trung bình địa phương tại kinh tuyến được gọi là Giờ trung bình Warsaw.
The local mean time at the meridian was known as Warsaw Mean Time.Khả năng chống ăn mòn địa phương như rỗ và ăn mòn căng thẳng nứt.
Resistance to localized corrosion such as pitting and stress-corrosion cracking.Hàng ngàn người địa phương và ngoại quốc đến để xem.
Hundreds of thousands of locals and thousands of foreigners gather to watch it.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 64008, Thời gian: 0.0344 ![]()
![]()
đĩa phẳngđịa phương của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
địa phương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Địa phương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tại địa phươnglocalin the localityregionalin the localitieslocalsgiờ địa phươnglocal timetiếng địa phươnglocal languagedialectvernaculardialectslocally knownthuế địa phươnglocal taxlocal taxationmunicipal taxeschợ địa phươnglocal marketđịa phương hóalocalizationlocalizedlocalisedlocalisationlocalizenhóm địa phươnglocal grouplocal groupsnhiều địa phươngmany localmany localitiesnước địa phươnglocal watertiền tệ địa phươnglocal currencytên địa phươnglocal nameknown locallymiền địa phươnglocalelocal domainlocaleslà địa phươngis localare localbe localTừng chữ dịch
địadanh từplacesiteaddresslocationđịatính từlocalphươngđộng từphươngphươngtính từphuonglocalphươngdanh từmethodmode STừ đồng nghĩa của Địa phương
khu vực cục bộ local vùng regionalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » địa Phương Tiếng Anh Là Gì
-
"địa Phương" English Translation
-
Glosbe - địa Phương In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐỊA PHƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
PHƯƠNG NGỮ ĐỊA PHƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ : Locals | Vietnamese Translation
-
"tiếng địa Phương" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'địa Phương' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Dân địa Phương Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Và Cách Dùng đúng Văn Phạm
-
Giọng Địa Phương - Tấm Màn Ngăn Trở Accent Tiếng Anh?
-
địa Phương Tiếng Anh Là Gì
-
địa Phương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tiếp Thị địa Phương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Anh địa Phương