địa Vị Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • As Tiếng Việt là gì?
  • quản trị Tiếng Việt là gì?
  • thỉnh thoảng Tiếng Việt là gì?
  • Tân Thuận Tiếng Việt là gì?
  • đê hèn Tiếng Việt là gì?
  • tùng bách Tiếng Việt là gì?
  • cửu già Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Phú Tiếng Việt là gì?
  • Vũ Lăng Tiếng Việt là gì?
  • sậy Tiếng Việt là gì?
  • quy bản Tiếng Việt là gì?
  • hậu tập Tiếng Việt là gì?
  • thùng thùng Tiếng Việt là gì?
  • Bắc Kạn Tiếng Việt là gì?
  • An Thới Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của địa vị trong Tiếng Việt

địa vị có nghĩa là: - I. dt. . Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng có được: địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế. . . Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội: người có địa vị tranh giành địa vị. . . Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề: ở địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác. II. tt. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội: óc địa vị.

Đây là cách dùng địa vị Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ địa vị là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » địa Vị Nghĩa Tiếng Việt Là Gì