địa Vị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
địa vị
standing; position; status; condition; station
những người có địa vị xã hội cao/thấp people of high/low social standing; people of high/low social position
người ở địa vị tôi không thể tự cho phép mình làm chuyện bê bối a person in my position can't afford a scandal
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
địa vị
* noun
position; rank
Từ điển Việt Anh - VNE.
địa vị
position, rank, place



Từ liên quan- địa
- địa y
- địa ba
- địa bạ
- địa bộ
- địa dư
- địa lý
- địa tô
- địa từ
- địa vị
- địa đồ
- địa ốc
- địa bàn
- địa chi
- địa chí
- địa chỉ
- địa chủ
- địa các
- địa cầu
- địa cực
- địa hào
- địa hạt
- địa học
- địa lôi
- địa lũy
- địa lợi
- địa mạo
- địa phủ
- địa sát
- địa thế
- địa tâm
- địa văn
- địa vực
- địa đạo
- địa đầu
- địa ảnh
- địa chấn
- địa chất
- địa danh
- địa diểm
- địa giới
- địa hiệp
- địa hình
- địa khối
- địa máng
- địa mạch
- địa ngục
- địa phận
- địa sinh
- địa trục
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » địa Vị Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Địa Vị - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Địa Vị - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "địa Vị" - Là Gì? - Vtudien
-
địa Vị Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Địa Vị Xã Hội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ địa Vị Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
địa Vị Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
ĐỊA VỊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
'địa Vị' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
địa Vị Tiếng Nhật Là Gì?
-
→ Có địa Vị, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Địa Danh Là Gì? Vai Trò, ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của địa Danh?
-
Tục Ngữ, Phong Dao Và địa Vị Của Nó Trong Văn Học - Wikisource
-
Xây Dựng Chính Phủ Liêm Chính Theo Tư Tưởng Hồ Chí Minh
-
Vị Thế Xã Hội Là Gì ? Vai Trò Xã Hội Là Gì ? Các Thành Tố Cơ Bản Cấu ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'Địa Vị' Trong Từ điển Lạc Việt
-
[PDF] Ngôn Ngữ Học đại Cƣơng Người Biên Soạn: Bùi Ánh Tuyết