Diagnoses - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

diagnoses

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ítcủadiagnose

Chia động từ

diagnose
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to diagnose
Phân từ hiện tại diagnosing
Phân từ quá khứ diagnosed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại diagnose diagnose hoặc diagnosest¹ diagnoses hoặc diagnoseth¹ diagnose diagnose diagnose
Quá khứ diagnosed diagnosed hoặc diagnosedst¹ diagnosed diagnosed diagnosed diagnosed
Tương lai will/shall²diagnose will/shalldiagnose hoặc wilt/shalt¹diagnose will/shalldiagnose will/shalldiagnose will/shalldiagnose will/shalldiagnose
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại diagnose diagnose hoặc diagnosest¹ diagnose diagnose diagnose diagnose
Quá khứ diagnosed diagnosed diagnosed diagnosed diagnosed diagnosed
Tương lai weretodiagnose hoặc shoulddiagnose weretodiagnose hoặc shoulddiagnose weretodiagnose hoặc shoulddiagnose weretodiagnose hoặc shoulddiagnose weretodiagnose hoặc shoulddiagnose weretodiagnose hoặc shoulddiagnose
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại diagnose let’s diagnose diagnose
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

diagnoses số nhiều diagnoses

  1. (Y học) Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.
  2. (Sinh vật học) Sự miêu tả đặc trưng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diagnoses”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=diagnoses&oldid=1824977” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục diagnoses 17 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chẩn đoán Danh Từ