DIC định Nghĩa: Kiểm Tra Tính Toàn Vẹn Dữ Liệu - Data Integrity Check
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › DIC › Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu DIC: Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu DIC có nghĩa là gì? Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. DIC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › DIC › Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu DIC: Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu DIC có nghĩa là gì? Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. DIC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. DIC là viết tắt của Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về DIC trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa DIC cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "DIC - Data Integrity Check" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "DIC - Data Integrity Check" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của DIC
Như đã đề cập ở trên, DIC có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Data Integrity Check
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của DIC cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của DIC trong các ngôn ngữ khác của 42.
DIC định nghĩa:
- Giảm căng thẳng Instantanée Contrôlée
- Cao đẳng Imperial College
- Giám đốc phụ trách
- Dainippon mực và hóa chất, Inc
- Drop-in trong Trung tâm
- Llc vốn quốc tế Dubai
- Trung tâm thông tin ma túy
- Sự khác biệt trong điều kiện
- Phụ thuộc & bồi thường bồi thường
- Công ty cổ phần bảo hiểm tiền gửi
- Trung tâm thông tin trình điều khiển
- Phổ biến mạch đông máu
- Giải tán vô cơ Carbon
- Dubai Internet City
- Từ điển
‹ Đặt hàng chiến trận phòng thủ
Dimanche ›
DIC là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, DIC là viết tắt của Data Integrity Check. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, DIC là viết tắt của Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
DIC => Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu
-
DIC => Data Integrity Check
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Tính Toàn Vẹn Tiếng Anh Là Gì
-
Tính Toàn Vẹn In English - Glosbe Dictionary
-
"tính Toàn Vẹn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
TÍNH TOÀN VẸN LÀ In English Translation - Tr-ex
-
VỀ TÍNH TOÀN VẸN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TOÀN VẸN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TOÀN VẸN - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "tính Toàn Vẹn" - Là Gì?
-
Kiểm Tra Tính Toàn Vẹn Của Sản Phẩm - METTLER TOLEDO
-
Nghĩa Của Từ Toàn Vẹn Bằng Tiếng Anh
-
Toàn Vẹn Dữ Liệu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Integrity | Vietnamese Translation
-
Đánh Giá Sinh Học
-
Bảo Mật Mạng Là Gì? - Microsoft Support
-
Integrity - Wiktionary Tiếng Việt





