DỊCH BỆNH BÙNG PHÁT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " DỊCH BỆNH BÙNG PHÁT " in English? Sdịch bệnh bùng phátthe outbreakbùng nổdịch bệnhsự bùng nổvụ dịchbùng phátnổ radịch bệnh bùng phátổ dịchsự bùng phát dịchdịch ebola

Examples of using Dịch bệnh bùng phát in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dịch bệnh bùng phát và sự kêu cứu.Outbreak and call for help.Không có bấtcứ thông tin nào về kẻ này trước khi dịch bệnh bùng phát.Nothing is known about this location prior to the outbreak.Dịch bệnh bùng phát có thể đem đến cả những điều tốt nhất và tệ nhất cho mọi người", Tedros nói.Outbreaks can bring out the best and the worst in people", Tedros said.Chăm sóc điều kiện nước sẽ giúp ngăn chặn dịch bệnh bùng phát.Taking care of water conditions will help to prevent disease outbreaks.Trước khi dịch bệnh bùng phát, tỷ lệ chi trả bồi thường chỉ dao động từ 50% đến 60%.Before the outbreak of the disease, the payout ratio ranged from 50% to 60%.Combinations with other parts of speechUsage with nounsnguy cơ phát triển cơ hội phát triển quá trình phát triển khả năng phát triển giai đoạn phát triển phát sáng công ty phát triển chiến lược phát triển kế hoạch phát triển chương trình phát triển MoreUsage with adverbsphát ra phát lại phát điên phát triển ổn định phát cuồng phát triển phổ biến phát triển khỏe mạnh phát sanh phát triển tuyệt vời phát khùng MoreUsage with verbstiếp tục phát triển phát triển thành bắt đầu phát triển bị phát hiện phát triển kinh doanh muốn phát triển phát hiện thấy hỗ trợ phát triển phát triển thông qua phát hiện chuyển động MoreViệt Nam có chung đường biên giới dài hơn 1.200 km với Trung Quốc-nơi dịch bệnh bùng phát.Vietnam shares a border of more than 1,200 km with China,where the epidemic originated.Dịch bệnh bùng phát có liên quan chặt chẽ với môi trường tự nhiên và kinh tế xã hội.Disease outbreaks are strongly linked to both the physical and socioeconomic environment.Hậu quả là nạn đói rộng khắp,đặc biệt là ở châu Âu, và dịch bệnh bùng phát.The overall effect of these crop failureswas a widespread famine, especially in Europe, and epidemic outbreaks.Ngoài ra, dịch bệnh bùng phát gần đây đã giết chết ít nhất 200.000 cá thể chỉ trong ba tuần.In addition, disease outbreaks recently killed at least 200,000 saiga in the course of only three weeks.Tuân thủ các nguyên tắc về an toàn sinh học và quản lý chăn nuôi tốtsẽ ngăn chặn được nhiều dịch bệnh bùng phát.Strictly adhering to the principles of biosecurity andgood husbandry management will prevent many disease outbreaks.Dịch bệnh bùng phát đã hạn chế đi lại kết nối giao thương giữa doanh nhân 2 nước.The outbreak of the epidemic has limited travel and thus connections for entrepreneurs between the two countries.Mô phỏng khá chi tiết toàn bộ quá trình dịch bệnh bùng phát, lây lan, tác hại của chúng cũng như cách con người phòng chống.Simulate in detail the whole process of disease outbreaks, spreads, their harms as well as human prevention.Dịch bệnh bùng phát trước đây có tỉ lệ tử vong đến 90% trong khi đó tỉ lệ tử vong của dịch bệnh hiện nay gần 50%.Previous outbreaks have had a death rate of up to 90 percent, although the death rate in the current epidemic is closer to 50 percent.Vắc- xin này không có sẵn cho công chúng, nhưng chính phủ Hoa Kỳ là dự trữ nó vàsẽ phân phối nó trong trường hợp dịch bệnh bùng phát.This vaccine isn't available to the public, but the U.S. government is stockpiling it andwill distribute it in the event of an outbreak.Dịch bệnh bùng phát tại Brazil và các nơi khác ở Nam và Trung Mỹ đã khiến cho các nước trong vùng gia tăng việc phun thuốc diệt muỗi.Outbreaks in Brazil and elsewhere in southern and central America have led to extensive spraying of insecticides to eradicate mosquitoes.Để giúp dự đoán bùng phát tốt hơn, các nhà nghiên cứu ở Mexico đã phát triển một loạt cácthuật toán mới để dự đoán dịch bệnh bùng phát.To better help predict outbreaks, researchers in Mexico developed a new series of algorithms to help predict outbreaks.Chính quyền địa phương đã tiêu hủy17.828 con gia cầm sau khi dịch bệnh bùng phát”, thông báo của Bộ Nông nghiệp và Nông thôn Trung Quốc cho biết.Local authorities have culled 17,828 poultry after the outbreak,” China's Ministry of Agriculture and Rural Affairs said in a statement.Theo S& P Global Ratings, dịch bệnh bùng phát sẽ khiến các nhà sản xuất xe hơi ở Trung Quốc phải cắt giảm sản xuất tới 15% trong quý đầu tiên.According to S&P Global Ratings, the outbreak will force carmakers in China to slash production by about 15% in the first quarter.Dự phòng không đặc hiệu viêm gan siêu vi A, E trong trường hợp dịch bệnh bùng phát và nguy cơ nhiễm virut cao.Nonspecific prophylaxis of viral hepatitis A, E in the case of an epidemic outbreak and a high risk of infection with the virus.Một số nhà bán lẻ đang yêu cầu chủ đầu tư cắt giảm tiền thuê tới 50 phần trăm hoặc thậm chí không trảtiền thuê trong suốt thời gian dịch bệnh bùng phát.Some retailers are asking landlords to cut rents by up to 50 per cent oreven waive rents for the duration of the outbreak.Hai mươi tám tuần sau khi dịch bệnh bùng phát, một lực lượng chỉ huy của Mỹ, dưới sự chỉ huy của Chuẩn tướng Stone, mang đến những người định cư.Twenty-eight weeks after the outbreak, an American commanded force, under the command of Brigadier General Stone, brings in settlers.Phần lớn trọng tâm của chúng tôi tại VIDO- InterVac là về các bệnh mới nổi,vì vậy khi dịch bệnh bùng phát, chúng tôi có thể phản ứng nhanh chóng.Our focus at VIDO-InterVac is on emerging diseases,so when we get these disease outbreaks in the world, we can respond quickly.Sau khi dịch bệnh bùng phát ở Philippines, UNICEF đang hỗ trợ cả chính quyền địa phương và quốc gia thực hiện một đợt tiêm chủng khẩn cấp quốc gia.UNICEF said following the growing outbreaks in the Philippines they were assisting both local and national government in an emergency national vaccination drive.Dân số này giảm từ 377 cá nhân xuống 38cá thể hai năm sau khi dịch bệnh bùng phát và xuống còn 40 cá nhân sáu năm sau khi dịch bệnh bùng phát.This population decreased from377 individuals to 38 individuals two years after the outbreak and to 40 individuals six years after the outbreak.Cũng trong tuần đó, 30.000 người nhập cư Afghanistan được báo cáo đã trở về từ Iran, quacảng Hồi giáo Qala, sau khi dịch bệnh bùng phát tại nước này.Also during that week, 30,000 Afghan immigrants were reported to have returned from Iran,via Islam Qala port, after the outbreak in the country.Sau khi ám sát tại Sarajevo, thủ tướng Hungary István Tisza vànội các của ông đã cố gắng để tránh dịch bệnh bùng phát và leo thang một cuộc chiến tranh ở châu Âu, nhưng những nỗ lực ngoại giao của họ đã không thành công.After the Assassination of Archduke Franz Ferdinand in Sarajevo, the Hungarian prime minister István Tisza andhis cabinet tried to avoid the outbreak and escalating of a war in Europe, but their diplomatic efforts were unsuccessful.Việc đếm các ca hàng ngày cho thấy là các phòng thí nghiệm đang xét nghiệm các mẫu nhưngkhông tiết lộ nhiều về tiến trình dịch bệnh bùng phát, các chuyên gia nói.The daily case count indicates when testing labs areprocessing samples without revealing much about the course of the outbreak, experts note.So sánh với 507 triệu đôla được tạo ra trong ba ngày đầu tiên của kỳ tết năm ngoái-một kỷ lục mà trước khi dịch bệnh bùng phát, hầu hết các nhà phân tích dự kiến sẽ bị phá vỡ ở năm nay.That compares with $507 million generated over the first three days of last year's break-a holiday record that, before the outbreak, most analysts expected would be smashed this year.Ông Akash Palkhiwala, giám đốc tài chính của công ty, nói với các nhà đầu tư trong tuần này rằng công ty đã giảm mức doanh thudự kiến tới mức thấp trong ba tháng tới vì sự bất định do dịch bệnh bùng phát.The company's chief financial officer, Akash Palkhiwala, told investors this week that the company had reduced the low end of its earningsguidance for the next three months because of the uncertainty created by the outbreak.Display more examples Results: 29, Time: 0.0263

See also

sự bùng phát của dịch bệnhan outbreak of plague

Word-for-word translation

dịchnountranslationserviceepidemicoperationdịchadjectivefluidbệnhnoundiseaseillnesssicknessbệnhadjectivesickbệnhadverbillbùngnounflareburstboombùngbroke outbùngverbexplodedphátnounbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentphátadverbphat S

Synonyms for Dịch bệnh bùng phát

bùng nổ sự bùng nổ vụ dịch nổ ra ổ dịch dịch bệnh béo phìdịch bệnh chết người

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English dịch bệnh bùng phát Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Bùng Phát In English