DỊCH VỤ PHỤ TRỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DỊCH VỤ PHỤ TRỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dịch vụ phụ trợancillary servicesdịch vụ phụ trợbackend servicesdịch vụ backenddịch vụ phụ trợauxiliary servicedịch vụ phụ trợbackend servicedịch vụ backenddịch vụ phụ trợancillary servicedịch vụ phụ trợback-end services

Ví dụ về việc sử dụng Dịch vụ phụ trợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mặc dù sản phẩm là miễn phí, dịch vụ phụ trợ có thể được mua từ Zabbix.Although the product is free, ancillary services can be purchased from Zabbix.Chúng cung cấp các dịch vụ phụ trợ, GUI phải được xây dựng bởi chính bạn với bất kỳ tính năng nào bạn muốn đưa vào.These provide the backend services, the GUI must be built by yourself with any features you may wish to include.Các chuyên gia IT muốn sử dụng WindowsAzure để lưu trữ các trang web và dịch vụ phụ trợ ứng dụng di động.IT professionals who want to useWindows Azure to host websites and mobile app backend services.( f) để tiếp thị các sản phẩm và dịch vụ phụ trợ hoặc liên quan đến việc sử dụng Cổng thông tin;(f) for the marketing of products and services ancillary or related to the use of the Portal;Dịch vụ Reseller Hosting không phải là một lựa chọn cho cáctrang web kinh doanh cần dịch vụ phụ trợ kịp thời.Reseller Hosting Services is not anoption for business websites that need fast backend services.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtrợ lý ảo Sử dụng với động từhệ thống hỗ trợdịch vụ hỗ trợchương trình hỗ trợnhân viên hỗ trợvai trò hỗ trợmạng lưới hỗ trợnhận trợ giúp tài liệu hỗ trợthiết bị hỗ trợtrung tâm hỗ trợHơnSử dụng với danh từtrợ lý viện trợbổ trợtrợ lý google vòng tài trợtrợ giảng tiền tài trợphó trợ lý gói viện trợviện trợ của mỹ HơnĐầu tiên, âm thanh analog có thể được coi là một dịch vụ phụ trợ, tương tự như luồng dữ liệu được truyền bởi các đài truyền hình.First, analog audio may be considered an ancillary service, similar to data streams transmitted by TV stations.( iv) dịch vụ phụ trợ cho bảo hiểm, như dịch vụ tư vấn, thống kê, đánh giá rủi ro và giải quyết khiếu nại; và.(D) services auxiliary to insurance, such as consultancy, actuarial, risk assessment and claim settlement services; and.Getae thường xuyên đột kích đất Thracia', Thraciađược thuyết phục bởi Glaber để tranh thủ trong những người La Mã dịch vụ phụ trợ.The Getae frequently raid the Thracians' lands,so the Thracians are persuaded by Glaber to enlist in the Romans' service as auxiliaries.Mỗi dịch vụ phụ trợ cho thấy các REST API và hầu hết các dịch vụ đều consume các API do các dịch vụ khác cung cấp.Each backend service exposes a REST API and most services consume APIs provided by other services..Vui lòng lưu ý rằng tất cả giá trên Trang Web đối với Dịch vụ phụ trợ được quy định bởi các Đối tác của chúng tôi, nếu không có thông báo nêu rõ khác.Please note that all prices on the Site are for Ancillary Services are set by our Partners, unless otherwise indicated.Tham gia phát triển các ứng dụng web, các module mới từ đầu đến cuối trong hệ thống chức năng(từ giao diện người dùng đến dịch vụ phụ trợ).Participate in developing web applications, new modules from beginning tillend in functional system(from frontend UI to backend services).Firebase Authentication cung cấp dịch vụ phụ trợ, SDK dễ sử dụng và thư viện UI được tạo sẵn để xác thực người dùng với ứng dụng của bạn.Firebase Authentication provides backend services, easy-to-use SDKs, and ready-made UI libraries to authenticate users to your app.Khởi đầu một cách khiêm tốn với vai trò Nhà phát triển Web, tôi đã sớm tự mình lậptrình ứng dụng di động, dịch vụ phụ trợ, thậm chí cả cơ sở dữ liệu.Starting out as a humble Web Developer,I soon trained myself to program mobile applications, backend services, even databases sometime.Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm cũng phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp phù hợp với từng loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm.Insurance auxiliary service providers shall also purchase professional liability insurance in accordance with each type of insurance auxiliary service.Khiếu nại là biểu hiện sự không hài lòng của khách hàng về việc cung cấp cácdịch vụ đầu tư và/ hoặc dịch vụ phụ trợ do FxPro cung cấp.A complaint is an expression of dissatisfaction by aclient regarding the provision of investment and/ or ancillary services provided by FxPro.Hầu như mọi ứng dụng hiện nay đều phải kết nối với một số loại dịch vụ phụ trợ và thông thường, các dịch vụ đó được triển khai trên nhiều môi trường.Almost every app nowadays have to connect to some kind of backend service and usually, those services are deployed on multiple environments.Trung tâm Anh ngữ Shane English là một phần của Tập đoàn Saxoncourt, một công tyhàng đầu thế giới về cung cấp dịch vụ giảng dạy tiếng Anh có chất lượng cao và dịch vụ phụ trợ.Shane English Centre Vietnam is part of the Saxoncourt Group,a world leader in the provision of high-quality English language instruction and ancillary services.Với lượng hàng tồn kho dồi dào và nguồn hàng ổn định,chúng tôi cung cấp dịch vụ phụ trợ, cung cấp ổn định lâu dài và xử lý ngay tình trạng thiếu hụt và khẩn cấp.With an abundant amount of inventory and stable goods source,we offer auxiliary service, long-term stable supply and immediate dealing of shortage and urgency.Nó có thể thiết lập một cửa sổ, xây dựng cấu trúc UI cơ bản của ứng dụng, đăng ký thông báo, thiết lập cơ sở dữ liệu và thậm chí đôi khithực hiện các cuộc gọi API đến một số dịch vụ phụ trợ.It could set up a window, build the basic UI structure of the app, register for notifications, set up a database andeven sometimes make API calls to some backend service.Tiến trình cũng thôngbáo bổ sung mới cho Dịch vụ phụ trợ Telerik, bao gồm xem trước các truy vấn tổng hợp và hỗ trợ lập lịch trình công việc định kỳ về đám mây.Progress also announced new additions to Telerik Backend Services, including a preview of aggregation queries and support for the scheduling of recurring cloud code jobs.Bạn thừa nhận và đồng ý để HappyLuke xử lý dữ liệu cá nhân của bạn cho các mục đích của việc cho phép bạn truy cập và sử dụng trang web và để cho phép bạn tham gia vào trò chơi vàcung cấp dịch vụ phụ trợ cho Bạn.You hereby acknowledge and consent to Highlight Games processing Your personal data for the purposes of allowing You access and use the Website and in order to allow You to participate in Games andto provide ancillary services to You.Tuy nhiên, nếu muốn đặt chỗ Vận chuyển hoặc sử dụng dịch vụ phụ trợ, bạn cần cung cấp cho chúng tôi thông tin được yêu cầu trên công cụ đặt chỗ của chúng tôi.However, if you want to make a Transportation booking, or avail of an ancillary service, you will need to provide us with the information that is requested on our booking engine.Bên cạnh đó, tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm cũng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện về tư cách pháp nhân vàđiều kiện đối với cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm nêu trên theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật số 42( Khoản 2 Điều 93b).Moreover, organization providing insurance auxiliary services is required to fulfill the conditions for legal status of entity andconditions for individual providing insurance auxiliary service as stated in of Clause 4, Article 1 Law No. 42(Clause 2, Article 93b) above.Goldenburg Group được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ đầu tư và dịch vụ phụ trợ liên quan đến các công cụ tài chính như đã nêu trên trang web của công ty Goldenburg Group tại đây.Goldenburg Group is licensed to provide investment and ancillary services in relation to financial instruments as stated on our Goldenburg Group company website here.Hợp đồng bảo hiểm/ sản phẩm hoặc dịch vụ phụ trợ khác- Nếu bạn mua bảo hiểm của một trong các đối tác bảo hiểm của chúng tôi cùng với đặt chỗ Vận tải hoặc đặt chỗ một dịch vụ phụ trợ khác, chúng tôi sẽ xử lý dữ liệu của bạn để tạo thuận lợi cho việc đặt dịch vụ đó.Insurance Policy/ Other Ancillary Product or Service- If you take out an insurance policy with one of our insurance partners in connection with your Transportation reservation or book another ancillary service, we process your data in order to facilitate the booking of that service..Một trong những nguyên tắc của MiFID là một công ty đầu tư tự do cóthể cung cấp các đầu tư và dịch vụ phụ trợ của mình trong lãnh thổ của một nước thành viên và/ hoặc nước thứ ba, và các công tư đầu tư này chịu trách nhiệm cho các dịch vụ của mình.One of the unique principles of MiFID is that an investmentfirm may freely provide its investment and ancillary services within the territory of another member state and/or a third country, provided that such services are covered by the investment firm's authorization.Dịch vụ Nằm viện Phòng và bàn,chăm sóc điều dưỡng tổng quát, dịch vụ phụ trợ bao gồm phòng mổ, phòng chăm sóc tăng cường, thuốc kê toa, xét nghiệm và xạ trị trong khi nằm viện nội trú Không đồng thanh toán.Hospitalization Services Room and board, general nursing care, ancillary services including operating room, intensive care unit, prescribed drugs, laboratory, and radiology during inpatient stay No co-payment.Đây là loại hình kinh doanh bảo hiểm mới được quy định,cụ thể, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là một bộ phận cấu thành của hoạt động kinh doanh bảo hiểm, do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và tổ chức, cá nhân khác thực hiện nhằm mục đích sinh lợi.This type of insurance business is newly stated by laws, in particular,insurance auxiliary service is an integral part of insurance business activities, implemented by insurance enterprise, insurance brokerage enterprise, other organizations and individuals for profit purpose.Công nghiệp dầu mỏ chỉ chiếm trực tiếp khoảngdưới 2% trong GNP, và mặc dù các ngành công nghiệp dịch vụ phụ trợ cũng rất quan trọng, nhưng không thể thay đổi toàn cảnh về lợi nhuận hợp lý dành cho đại đa số doanh nghiệp không nhận được đền bù thỏa đáng từ những tổn thất lớn trong ngành công nghiệp dầu mỏ.The oil industry accounts directly forless than 2 per cent of national income and although ancillary service industries are also important, they do not change the picture of reasonable gains for the vast majority not fully offset by large losses in the oil industry.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0256

Xem thêm

các dịch vụ phụ trợancillary servicesauxiliary services

Từng chữ dịch

dịchdanh từtranslationserviceepidemicoperationdịchtính từfluidvụdanh từservicecaseincidentaffairsagentphụdanh từsidephụtính từextrasecondaryadverseauxiliarytrợdanh từaidsupportassistanceassistanttrợđộng từhelp dịch vụ phục hồi dữ liệudịch vụ qua

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dịch vụ phụ trợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Vụ Phụ Trợ Tiếng Anh Là Gì