Dịch Vụ Thoại Quốc Tế - Mobifone
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Dịch vụ di động
Quốc tế
Chi tiết dịch vụ
Chi tiết dịch vụ
Dịch Vụ Thoại Quốc Tế
Gọi quốc tế là dịch vụ giúp các thuê bao MobiFone gọi tới một số điện thoại nước ngoài từ máy điện thoại di động của mình.
Bạn muốn gọi đến đâu?
Gọi trực tiếp IDD
Gọi VoIP 131
Các gói cước ưu đãi
Gọi VoIP1313
| STT | Nơi đến | Mức cước ( Đã bao gồm VAT) | |||||||
| Gọi trực tiếp IDD Nhóm 1 | Gọi trực tiếp IDD Nhóm 2 | ||||||||
| Nước/ Vùng lãnh thổ (Tiếng Anh) | Mã nước | Mã vùng, mã dịch vụ | Block 6s đầu | 01 giây tiếp theo | Quy đổi 1 phút đầu | 01 phút đầu | 1 phút tiếp theo | 1 giây tiếp theo | |
| 1 | Thụy Sỹ | 41 | 74, 76, 77, 79, 860 | 1056 VNĐ | 176 VNĐ | 10560 VNĐ | - | - | - |
| 2 | Thụy Sỹ | 41 | Các mã còn lại | 1056 VNĐ | 176 VNĐ | 10560 VNĐ | - | - | - |
| STT | Nơi đến | Mức cước ( Đã bao gồm VAT) | |||||||
| Gọi VoiP131 Nhóm 1 | Gọi VoiP131 Nhóm 2 | ||||||||
| Nước/ Vùng lãnh thổ (Tiếng Anh) | Mã nước | Mã vùng, mã dịch vụ | Block 6s đầu | 01 giây tiếp theo | Quy đổi 1 phút đầu | 01 phút đầu | 1 phút tiếp theo | 1 giây tiếp theo | |
| 1 | Thụy Sỹ | 41 | 74, 76, 77, 79, 860 | 1056 VNĐ | 176 VNĐ | 10560 VNĐ | - | - | - |
| 2 | Thụy Sỹ | 41 | Các mã còn lại | 1056 VNĐ | 176 VNĐ | 10560 VNĐ | - | - | - |
VoIP 1313 - TQT9
- Thoại quốc tế: 6 phút
-  
- HSD: 1 Ngày
VoIP 1313 - TQT49
- Thoại quốc tế: 40 phút
-  
- HSD: 7 Ngày
VoIP 1313 - TQT199
- Thoại quốc tế: 250 phút
-  
- HSD: 30 Ngày
Gói cước Travel TR109
- DATA: 80.00 GB
- Thoại quốc tế: 20 phút
- HSD: 20 Ngày
VoIP 1313 - TQT19
- Thoại quốc tế: 10 phút
-  
- HSD: 1 Ngày
VoIP 1313 - TQT99
- Thoại quốc tế: 100 phút
-  
- HSD: 15 Ngày
VoIP 1313 - TQT299
- Thoại quốc tế: 380 phút
-  
- HSD: 30 Ngày
| STT | Mã vùng/mã mạng áp dụng 1313 | Mã vùng/mã mạng KHÔNG áp dụng 1313 |
| 1 | Các mã còn lại | 74, 75, 76, 77, 78, 79, 860 |
Giới thiệu dịch vụ
Đối tượng sử dụng
Dịch vụ Gọi quốc tế được mở tự động cho tất cả các thuê bao trả trước và trả sau trên mạng MobiFone
Đăng ký/Huỷ dịch vụ
Dịch vụ Gọi quốc tế được mở tự động cho tất cả các thuê bao trả trước và trả sau trên mạng MobiFone
Nếu muốn huỷ hoặc đăng ký lại dịch vụ. Quý khách vui lòng thực hiện qua tin nhắn SMS như sau:
Soạn QT gửi 9199 để đăng ký lại dịch vụ
Soạn CHAN_QT gửi 9199 để huỷ dịch vụ
Cách thực hiện cuộc gọi
Gọi trực tiếp IDD: Từ máy điện thoại, khách hàng quay số:
Mã thoát + Mã nước + Mã vùng/Mã mạng + Số điện thoại cần gọi
(Trong đó: Mã thoát là 00 hoặc dấu+)
Gọi VoIP 131: Từ máy điện thoại, khách hàng quay số:
131 + 00 + mã nước + mã vùng/mã mạng + Số điện thoại cần gọi
Quy định
Thuê bao đăng ký và sử dụng dịch vụ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam có phủ sóng của MobiFone
Mức cước áp dụng cho các thuê bao trả trước, trả sau trên mạng MobiFone.
Mức cước không phụ thuộc vào mức độ sử dụng dịch vụ trong tháng.
Mức cước không phân biệt giờ cao điểm, giờ thấp điểm.
Riêng đối với hướng Brazil:
| TT | Nơi đến | Mức cước (đã bao gồm VAT) | |||||||
| Gọi trực tiếp IDD | Gọi VoIP 131 | ||||||||
| Nước/Vùng lãnh thổ | Mã nước | Mã vùng, mã dịch vụ | Block 30s đầu | 06s tiếp theo | Quy đổi 1 phút đầu | Block 30s đầu | 06s tiếp theo | Quy đổi 1 phút đầu | |
| 1 | Brazil | +55 | Tất cả các mã | 2.134đ | 396đ | 4.114đ | 1.980đ | 396đ | 3.960đ |
Để biết thêm chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ Tổng đài hỗ trợ khách hàng 18001090.
Các gói cước ưu đãi
Gói cước Global Saving
VoIP 1313 - TQT9 VoIP 1313 - TQT19 VoIP 1313 - TQT49 VoIP 1313 - TQT99 VoIP 1313 - TQT199 VoIP 1313 - TQT299Gói cước Hàn Quốc
Combo Hàn Quốc 2 Combo Hàn Quốc 1Gói cước Tích hợp trong nước & quốc tế
Gói MobiF MF149QTGói cước Khách hàng doanh nghiệp
Gói FClass Gói BClass Gói EClass_1 Gói NClass Gói Enterprise E329QT Gói Enterprise E229QTGói cước duy trì tiết kiệm
Gói QTTK15 Số điện thoại MobiFone của bạn Vui lòng nhập số điện thoại để MobiFone tư vấn gói cước, sản phẩm dịch vụ phù hợp với Quý kháchQuý khách có thể chọn Bỏ qua để tiếp tục truy cập
Bỏ qua LưuTải ứng dụng My MobiFone
Kết nối với MobiFone
Tổng đài hỗ trợ khách hàng
18001090 (miễn phí)
Liên hệ
Tải ứng dụng My MobiFone
Kết nối với MobiFone
Giới thiệu
Giới thiệu MobiFone Hợp tác MobiFone Tuyển dụng Tải LogoHỗ trợ khách hàng
Gửi phản ánh Câu hỏi thường gặp Tìm kiếm cửa hàng Chuyển mạng giữ số Sitemap Đăng ký thông tinĐiều khoản & Công bố thông tin
Điều khoản sử dụng website Hợp đồng mẫu Chính sách bảo mật thông tin Quy trình cung cấp thông tin và giải quyết khiếu nại của khách hàng Chính sách bảo vệ người tiêu dùng dễ bị tổn thương Thông tin công khai Tổng công ty Viễn Thông MobiFone Số 01 phố Phạm Văn Bạch, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội (+84-24) 3783 1800 (+84-24) 3783 1734Tổng đài hỗ trợ khách hàng
18001090 (miễn phí)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Mã số doanh nghiệp: 0100686209, Đăng ký thay đổi lần thứ 13 ngày 31/03/2025, cấp bởi sở Tài chính Thành phố Hà Nội.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Mã số doanh nghiệp: 0100686209, Đăng ký thay đổi lần thứ 13 ngày 31/03/2025, cấp bởi sở Tài chính Thành phố Hà Nội.
© Copyright 2026 - MobiFone.
X Từ khóa » Số điện Thoại Thuỵ Sĩ
-
Mã Vùng Thụy Sĩ (đầu Số) - Ma-quoc
-
Bảng Mã Vùng điện Thoại Thụy Sĩ, Cách Gọi điện Thoại đi Thụy Sĩ
-
Mã Vùng điện Thoại Thụy Sĩ - Mã Quốc Gia
-
+41-52-(5880000...5889999), Winterthur, Zürich
-
Mã Vùng Thụy Sĩ Và Cách Gọi điện Sang Thụy Sĩ - Tra Số Điện Thoại
-
Thụy Sĩ Mã Vùng
-
Thụy Sĩ Mã Quốc Gia +41 / CH / CHE - Who Called
-
Số điện Thoại được Báo Cáo ở Thụy Sĩ (+4144) - Who Called
-
Thụy Sĩ Mã Gọi điện Thoại
-
Mã Vùng Thụy Sĩ , Cách Gọi Điện Từ Thụy Sĩ Về Việt Nam
-
Gọi Quốc Tế Giá Rẻ đến Thụy Sĩ | GọiThụy Sĩ Từ2.3 C/phút - Viber Out
-
Cách Thức Gọi đến Thụy Sĩ Từ Việt Nam | Viber Out
-
Một Số Lưu ý đi Du Học Thụy Sĩ Cần Những Gì?
-
Thụy Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nạp Tiền Yallo PIN điện Thoại ở Thụy Sĩ — Ngay Tức Thì! - Xoom
-
Switzerland Visa Information In Vietnam - Liên Hệ Với Chúng Tôi
-
Thụy Sĩ - Wikivoyage