điềm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. điềm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

điềm chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ điềm trong chữ Nôm và cách phát âm điềm từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ điềm nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 5 chữ Nôm cho chữ "điềm"

triệu [兆]

Unicode 兆 , tổng nét 6, bộ Nhi 儿(ý nghĩa bộ: Trẻ con).Phát âm: zhao4 (Pinyin); siu6 ziu6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vết nứt nẻ, vằn hiện ra trên mai rùa, xương thú sau khi đốt nóng, ngày xưa dùng để bói lành dữ, tốt xấu.(Danh) Điềm◎Như: cát triệu 吉兆 điềm tốt, trẫm triệu 朕兆 điềm triệu◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Diệu tai! Ngô mỗi vị huynh tất phi cửu cư nhân hạ giả, kim sở ngâm chi cú, phi đằng chi triệu dĩ kiến, bất nhật khả tiếp lí ư vân nghê chi thượng hĩKhả hạ! Khả hạ! 妙哉! 吾每謂兄必非久居人下者, 今所吟之句, 飛騰之兆已見, 不日可接履於雲霓之上矣可賀! 可賀! (Đệ nhất hồi) Hay lắm! Tôi thường nói (tôn) huynh tất không chịu ở lâu dưới người (tầm thường), nay huynh ngâm câu này, điềm triệu được bay nhảy đã thấy, chẳng mấy ngày nữa sẽ "nhẹ bước thang mây"Đáng mừng! Đáng mừng!(Danh) Một triệu là 1.000.000Mười ức 億 là một triệu 兆, tức là một trăm vạn 萬.(Danh) Huyệt, mồ mả◎Như: bốc triệu 卜兆 bói tìm huyệt chôn◇Hàn Dũ 韓愈: Ngô lực năng cải táng, chung táng nhữ ư tiên nhân chi triệu 吾力能改葬, 終葬汝於先人之兆 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú mà đủ sức sẽ cải táng, sau cùng sẽ đem chôn cháu bên mồ mả tổ tiên.(Danh) Họ Triệu.(Động) Báo trước◎Như: thụy tuyết triệu phong niên 瑞雪兆豐年 tuyết lành báo trước năm được mùa.(Hình) Nhiều, đông◇Thư Kinh 書經: Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có phúc đức, muôn dân được nhờ.Dịch nghĩa Nôm là:
  • triệu, như "triệu chứng" (vhn)
  • diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
  • điềm, như "điềm lành" (gdhn)
  • giệu, như "giệu giạo" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [吉兆] cát triệu 2. [凶兆] hung triệu 3. [兆朕] triệu trẫm恬

    điềm [恬]

    Unicode 恬 , tổng nét 9, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: tian2, wu1, wu4 (Pinyin); tim4 tim5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên ổn, an nhiên◎Như: điềm thích 恬適 an nhiên tự tại.(Tính) Lặng lẽ, yên lặng◎Như: phong điềm lãng tĩnh 風恬浪靜 gió yên sóng lặng.(Tính) Đạm bạc◎Như: điềm đạm 恬淡 thanh đạm, dửng dưng trước danh lợi◇Trang Tử 莊子: Phù hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi giả, thiên địa chi bình, nhi đạo đức chi chí 夫虛靜恬淡, 寂漠無為者, 天地之平, 而道德之至 (Thiên đạo 天道) Kìa hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi, đó là mức thăng bằng của trời đất, và là chỗ đến của đạo đức.(Động) Thản nhiên, bình thản, không động lòng◎Như: điềm bất vi quái 恬不為怪 thản nhiên chẳng cho làm lạ◇Tấn Thư 晉書: Điềm ư vinh nhục 恬於榮辱 (Tạ Côn truyện 謝鯤傳) Bình thản trước vinh nhục.Dịch nghĩa Nôm là:
  • điềm, như "điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên" (vhn)
  • đềm, như "êm đềm" (gdhn)憺

    [憺]

    Unicode 憺 , tổng nét 16, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: dan4 (Pinyin); daam6 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như "điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên" (vhn)甜

    điềm [甜]

    Unicode 甜 , tổng nét 11, bộ Cam 甘(ý nghĩa bộ: Ngọt).Phát âm: tian2 (Pinyin); tim4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Ngọt◎Như: giá tây qua chân điềm 這西瓜真甜 trái dưa hấu này ngọt thật.(Tính) Tốt đẹp◎Như: điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語 lời ngon tiếng ngọt.(Phó) Say, ngon◎Như: tha thụy đắc ngận điềm 她睡得很甜 nó ngủ rất say.Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như "hảo điềm (ngọt)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [甜睡] điềm thụy菾

    điềm [菾]

    Unicode 菾 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: tian2, ji1 (Pinyin); tim4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây cỏ điềm, tức điềm thái 甜菜, rễ mập mạp, chứa chất đường, dùng làm nguyên liệu chế tạo đường (Beta vulgaris)§ Tục gọi là quân đạt thái 莙薘菜.Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như "điềm thái (củ cải ngọt làm đường)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bạch vân từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • báo đáp từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • san định từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bạc điền từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • dẫn thuật từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ điềm chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 兆 triệu [兆] Unicode 兆 , tổng nét 6, bộ Nhi 儿(ý nghĩa bộ: Trẻ con).Phát âm: zhao4 (Pinyin); siu6 ziu6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 兆 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vết nứt nẻ, vằn hiện ra trên mai rùa, xương thú sau khi đốt nóng, ngày xưa dùng để bói lành dữ, tốt xấu.(Danh) Điềm◎Như: cát triệu 吉兆 điềm tốt, trẫm triệu 朕兆 điềm triệu◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Diệu tai! Ngô mỗi vị huynh tất phi cửu cư nhân hạ giả, kim sở ngâm chi cú, phi đằng chi triệu dĩ kiến, bất nhật khả tiếp lí ư vân nghê chi thượng hĩKhả hạ! Khả hạ! 妙哉! 吾每謂兄必非久居人下者, 今所吟之句, 飛騰之兆已見, 不日可接履於雲霓之上矣可賀! 可賀! (Đệ nhất hồi) Hay lắm! Tôi thường nói (tôn) huynh tất không chịu ở lâu dưới người (tầm thường), nay huynh ngâm câu này, điềm triệu được bay nhảy đã thấy, chẳng mấy ngày nữa sẽ nhẹ bước thang mây Đáng mừng! Đáng mừng!(Danh) Một triệu là 1.000.000Mười ức 億 là một triệu 兆, tức là một trăm vạn 萬.(Danh) Huyệt, mồ mả◎Như: bốc triệu 卜兆 bói tìm huyệt chôn◇Hàn Dũ 韓愈: Ngô lực năng cải táng, chung táng nhữ ư tiên nhân chi triệu 吾力能改葬, 終葬汝於先人之兆 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú mà đủ sức sẽ cải táng, sau cùng sẽ đem chôn cháu bên mồ mả tổ tiên.(Danh) Họ Triệu.(Động) Báo trước◎Như: thụy tuyết triệu phong niên 瑞雪兆豐年 tuyết lành báo trước năm được mùa.(Hình) Nhiều, đông◇Thư Kinh 書經: Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có phúc đức, muôn dân được nhờ.Dịch nghĩa Nôm là: triệu, như triệu chứng (vhn)diệu, như diệu vợi (gdhn)điềm, như điềm lành (gdhn)giệu, như giệu giạo (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [吉兆] cát triệu 2. [凶兆] hung triệu 3. [兆朕] triệu trẫm恬 điềm [恬] Unicode 恬 , tổng nét 9, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: tian2, wu1, wu4 (Pinyin); tim4 tim5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 恬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên ổn, an nhiên◎Như: điềm thích 恬適 an nhiên tự tại.(Tính) Lặng lẽ, yên lặng◎Như: phong điềm lãng tĩnh 風恬浪靜 gió yên sóng lặng.(Tính) Đạm bạc◎Như: điềm đạm 恬淡 thanh đạm, dửng dưng trước danh lợi◇Trang Tử 莊子: Phù hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi giả, thiên địa chi bình, nhi đạo đức chi chí 夫虛靜恬淡, 寂漠無為者, 天地之平, 而道德之至 (Thiên đạo 天道) Kìa hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi, đó là mức thăng bằng của trời đất, và là chỗ đến của đạo đức.(Động) Thản nhiên, bình thản, không động lòng◎Như: điềm bất vi quái 恬不為怪 thản nhiên chẳng cho làm lạ◇Tấn Thư 晉書: Điềm ư vinh nhục 恬於榮辱 (Tạ Côn truyện 謝鯤傳) Bình thản trước vinh nhục.Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên (vhn)đềm, như êm đềm (gdhn)憺 [憺] Unicode 憺 , tổng nét 16, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: dan4 (Pinyin); daam6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 憺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên (vhn)甜 điềm [甜] Unicode 甜 , tổng nét 11, bộ Cam 甘(ý nghĩa bộ: Ngọt).Phát âm: tian2 (Pinyin); tim4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 甜 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Ngọt◎Như: giá tây qua chân điềm 這西瓜真甜 trái dưa hấu này ngọt thật.(Tính) Tốt đẹp◎Như: điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語 lời ngon tiếng ngọt.(Phó) Say, ngon◎Như: tha thụy đắc ngận điềm 她睡得很甜 nó ngủ rất say.Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như hảo điềm (ngọt) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [甜睡] điềm thụy菾 điềm [菾] Unicode 菾 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: tian2, ji1 (Pinyin); tim4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 菾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây cỏ điềm, tức điềm thái 甜菜, rễ mập mạp, chứa chất đường, dùng làm nguyên liệu chế tạo đường (Beta vulgaris)§ Tục gọi là quân đạt thái 莙薘菜.Dịch nghĩa Nôm là: điềm, như điềm thái (củ cải ngọt làm đường) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • doãn nặc từ Hán Việt là gì?
    • minh phủ từ Hán Việt là gì?
    • thượng hoàng từ Hán Việt là gì?
    • thập phần từ Hán Việt là gì?
    • xuy hôi từ Hán Việt là gì?
    • cơ quan từ Hán Việt là gì?
    • nhất nhật từ Hán Việt là gì?
    • nhũ đường từ Hán Việt là gì?
    • canh đoan từ Hán Việt là gì?
    • tích dịch từ Hán Việt là gì?
    • dạ gian từ Hán Việt là gì?
    • thao diễn từ Hán Việt là gì?
    • nhân số từ Hán Việt là gì?
    • đại khí từ Hán Việt là gì?
    • chiêu đãi từ Hán Việt là gì?
    • đại sứ từ Hán Việt là gì?
    • phân tâm từ Hán Việt là gì?
    • cái nhiên từ Hán Việt là gì?
    • bàn vấn từ Hán Việt là gì?
    • lai thư từ Hán Việt là gì?
    • khả thị từ Hán Việt là gì?
    • mạo hiểm từ Hán Việt là gì?
    • khuynh loát từ Hán Việt là gì?
    • chúc phó từ Hán Việt là gì?
    • hồi thủ từ Hán Việt là gì?
    • bang vực từ Hán Việt là gì?
    • hội đồng từ Hán Việt là gì?
    • bạt thành từ Hán Việt là gì?
    • sáng thiết từ Hán Việt là gì?
    • phát ngôn nhân từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Thuỵ Tuyết Triệu Phong Niên