Điểm Chuẩn Đại Học Lao động – Xã Hội Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2025
- I. Điểm chuẩn ULSA năm 2025
- II. Điểm chuẩn ULSA các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2019 – 2023
I. Điểm chuẩn ULSA năm 2025
Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| I. Đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (A01, D01, D07) | 7220201 | 20.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (D14) | 7220201 | 21 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 18.2 |
| 4 | Tâm lý học (A01, D01, D07) | 7310401 | 22.8 |
| 5 | Tâm lý học (D14) | 7310401 | 24.3 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 14 |
| 8 | Bảo hiểm | 7340204 | 14 |
| 9 | Bảo hiểm – Tài chính | 7340207 | 14 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 14 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | 14 |
| 12 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 14 |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 14 |
| 16 | Công tác xã hội (A00, A01, D07) | 7760101 | 22.1 |
| 17 | Công tác xã hội (C00) | 7760101 | 23.6 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 17.78 |
| II. Đào tạo tại Cơ sở II TPHCM | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (A01, D01, D07) | 7220201 | 20.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (D14) | 7220201 | 21 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 18.2 |
| 4 | Tâm lý học (A01, D01, D07) | 7310401 | 22.8 |
| 5 | Tâm lý học (D14) | 7310401 | 24.3 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 14 |
| 8 | Bảo hiểm – Tài chính | 7340207 | 14 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 14 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 16.5 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 14 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 |
| 13 | Công tác xã hội (A00, A01, D07) | 7760101 | 21.25 |
| 14 | Công tác xã hội (C00) | 7760101 | 22.75 |
Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển từ ngày 23/8/2025. Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến từ ngày 23/8 – 17h00 ngày 30/8/2025.
Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
II. Điểm chuẩn ULSA các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn trường Đại học Lao động – Xã hội xét theo học bạ THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D14 | 24.16 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 24 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, D01, C00 | 25.32 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.27 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 24.02 |
| 6 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01 | 18.87 |
| 7 | Bảo hiểm – Tài chính | 7340207 | A00, A01, D01 | 22.2 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23 |
| 9 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 23.43 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 24.11 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01 | 23.33 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01 | 24.5 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01 | 22.64 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, A01, D01, C00 | 24.53 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 23.82 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn trường Đại học Lao động – Xã hội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D14 | 24.06 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 23.55 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, D01, C00 | 26.33 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 23.14 |
| 6 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01 | 17 |
| 7 | Bảo hiểm – Tài chính | 7340207 | A00, A01, D01 | 21.75 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 22.65 |
| 9 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 23.45 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 23.7 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01 | 23.09 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01 | 23.7 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01 | 22.4 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, A01, D01, C00 | 25.25 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 23.04 |
Điểm chuẩn năm 2019 – 2023
Từ khóa » Trường Lao đông Xã Hội Hà Nội điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ Sở Hà Nội ) 2021-2022
-
Xã Hội ( Cơ Sở Phía Nam) 2021 ... - Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao động - Xã Hội (Cơ Sở Hà Nội) 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao động Xã Hội, Học Viện Chính Sách Và Phát ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Hà Nội 2022
-
Xã Hội Công Bố điểm Chuẩn 2021 Bằng Hình Thức Xét Học Bạ THPT
-
Điểm Sàn Trường Đại Học Lao động - Xã Hội Năm 2022
-
Điểm Chuẩn đại Học Lao động Xã Hội Hà Nội Năm 2022 - Thủ Thuật
-
Đại Học Lao động Xã Hội (Cơ Sở Hà Nội) - Tuyển Sinh Số
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lao động Xã Hội (cơ Sở Hà Nội)
-
Xem điểm Chuẩn đại Học Lao Động Xã Hội 2022 Chính Xác Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao động Xã Hội (ULSA) Năm 2020 2021 2022 ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Phía Nam) Năm 2022
-
Điểm Sàn Đại Học Lao động - Xã Hội Năm 2022 - Công Luận