Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ- Địa Chất 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024
| STT | THÔNG TIN NGÀNH |
| 1 | Mã ngành học7340101Tên ngành: Quản trị kinh doanhĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:26.5 |
| 2 | Mã ngành học7340201Tên ngành: Tài chính - Ngân hàngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:26.5 |
| 3 | Mã ngành học7340301Tên ngành: Kế toánĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:26.5 |
| 4 | Mã ngành học7440201Tên ngành: Địa chất họcĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 5 | Mã ngành học7440229Tên ngành: Quản lý dữ liệu khoa học trái đấtĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19.5 |
| 6 | Mã ngành học7460108Tên ngành: Khoa học dữ liệuĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:24.5 |
| 7 | Mã ngành học7480201Tên ngành: Công nghệ thông tinĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:27 |
| 8 | Mã ngành học7480206Tên ngành: Địa tin họcĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19 |
| 9 | Mã ngành học7510401Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa họcĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:20 |
| 10 | Mã ngành học7510601Tên ngành: Quản lý công nghiệpĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:24.5 |
| 11 | Mã ngành học7520103Tên ngành: Kỹ thuật cơ khíĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:22.5 |
| 12 | Mã ngành học7520114Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tửĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:25 |
| 13 | Mã ngành học7520116Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lựcĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:20 |
| 14 | Mã ngành học7520130Tên ngành: Kỹ thuật Ô tôĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:25 |
| 15 | Mã ngành học7520201Tên ngành: Kỹ thuật điệnĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:24 |
| 16 | Mã ngành học7520216Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:26.85 |
| 17 | Mã ngành học7520218Tên ngành: Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:26.85 |
| 18 | Mã ngành học7520301Tên ngành: Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:20.5 |
| 19 | Mã ngành học7520320Tên ngành: Kỹ thuật môi trườngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:20 |
| 20 | Mã ngành học7520501Tên ngành: Kỹ thuật địa chấtĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 21 | Mã ngành học7520502Tên ngành: Kỹ thuật địa vật lýĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19.5 |
| 22 | Mã ngành học7520503Tên ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 23 | Mã ngành học: 7520505Tên ngành: Đá quý đá mỹ nghệĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 24 | Mã ngành học: 7520601Tên ngành: Kỹ thuật mỏĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 25 | Mã ngành học: 7520604Tên ngành: Kỹ thuật dầu khíĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19.5 |
| 26 | Mã ngành học: 7520605Tên ngành: Kỹ thuật khí thiên nhiênĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19.5 |
| 27 | Mã ngành học: 7520606Tên ngành: Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19.5 |
| 28 | Mã ngành học: 7520607Tên ngành: Kỹ thuật tuyển khoảngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 29 | Mã ngành học: 7580109Tên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:22 |
| 30 | Mã ngành học: 7580201Tên ngành: Kỹ thuật xây dựngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19 |
| 31 | Mã ngành học: 7580204Tên ngành: Xây dựng công trình giao thôngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 32 | Mã ngành học: 7580205Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 33 | Mã ngành học: 7580211Tên ngành: Địa lỹ thuật xây dựngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 34 | Mã ngành học: 7580302Tên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nướcĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 35 | Mã ngành học: 7580302Tên ngành: Quản lý xây dựngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:19.5 |
| 36 | Mã ngành học: 7720203Tên ngành: Hóa dượcĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:22 |
| 37 | Mã ngành học: 7810105Tên ngành: Du lịch địa chấtĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:20 |
| 38 | Mã ngành học: 7850101Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trườngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:20 |
| 39 | Mã ngành học: 7850103Tên ngành: Quản lý đất đaiĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
| 40 | Mã ngành học: 7850202Tên chương trình đào tạo: An toàn, vệ sinh lao độngĐiểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT:18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT NĂM 2024

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Kỹ thuật địa vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật dầu khí | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | Đang cập nhật |
| Ngành Địa chất học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật địa chất | Đang cập nhật |
| Ngành Địa kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Du lịch địa chất | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý đất đai | Đang cập nhật |
| Ngành Địa tin học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật mỏ | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học dữ liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ khí | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý tài nguyên môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý công nghiệp | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT NĂM 2024
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đấtMã ngành: 7440229Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcMã ngành: 7510401Điểm chuẩn: 19 |
| Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: 7520301Điểm chuẩn: 19.5 |
| Kỹ thuật địa vật lýMã ngành: 7520502Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật dầu khíMã ngành: 7520604Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiênMã ngành: 7520605Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênMã ngành: 7520606Điểm chuẩn: 18 |
| Địa chất họcMã ngành: 7440201Điểm chuẩn: 15.5 |
| Kỹ thuật địa chấtMã ngành: 7520501Điểm chuẩn: 15 |
| Đá quý Đá mỹ nghệMã ngành: 7520505Điểm chuẩn: 15 |
| Địa kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580211Điểm chuẩn: 15 |
| Kỹ thuật Tài nguyên nướcMã ngành: 7580212Điểm chuẩn: 15 |
| Du lịch địa chấtMã ngành: 7810105Điểm chuẩn: 16 |
| Địa tin họcMã ngành: 7480206Điểm chuẩn: 16 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồMã ngành: 7520503Điểm chuẩn: 15 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã ngành: 7580109Điểm chuẩn: 16.5 |
| Quản lý đất đaiMã ngành: 7850103Điểm chuẩn: 15 |
| Kỹ thuật mỏMã ngành: 7520601Điểm chuẩn: 16 |
| Kỹ thuật tuyển khoángMã ngành: 7520607Điểm chuẩn: 16 |
| An toàn, Vệ sinh lao độngMã ngành: 7850202Điểm chuẩn: 15 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Điểm chuẩn: 23 |
| Khoa học dữ liệuMã ngành: 7460108Điểm chuẩn: 20.5 |
| Công nghệ thông tin (chất lượng cao)Mã ngành: 7480201_CLCĐiểm chuẩn: 23.5 |
| Kỹ thuật cơ khíMã ngành: 7520103Điểm chuẩn: 16 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: 7520114Điểm chuẩn: 19 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcMã ngành: 7520116Điểm chuẩn: 15 |
| Kỹ thuật Ô tôMã ngành: 7520130Điểm chuẩn: 18.5 |
| Kỹ thuật điệnMã ngành: 7520201Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã ngành: 7520216Điểm chuẩn: 22 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửMã ngành: 7510301Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoMã ngành: 7520218Điểm chuẩn: 20 |
| Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Điểm chuẩn: 15.5 |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmMã ngành: 7580204Điểm chuẩn: 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành: 7580205Điểm chuẩn: 15 |
| Quản lý xây dựngMã ngành: 7580302Điểm chuẩn: 16 |
| Kỹ thuật môi trườngMã ngành: 7520320Điểm chuẩn: 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã ngành: 7850101Điểm chuẩn: 15 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Điểm chuẩn: 22 |
| Tài chính – Ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 22 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Điểm chuẩn: 22 |
| Quản lý công nghiệpMã ngành: 7510601Điểm chuẩn: 17 |
| Hóa dượcMã ngành: 7720203Điểm chuẩn: 17 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT NĂM 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2021(Đợt 1):


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT NĂM 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:


Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2020:
| Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
| Quản trị kinh doanh (4 chuyên ngành) | A00, A01, D01, D07 | 23,50 |
| Quản trị kinh doanh | ||
| Quản trị kinh doanh dầu khí | ||
| Quản trị kinh doanh mỏ | ||
| Quản trị thương mại điện tử | ||
| Kế toán (2 chuyên ngành) | A00, A01, D01, D07 | 22,29 |
| Kế toán | ||
| Kế toán tài chính công | ||
| Tài chính - ngân hàng (1 chuyên ngành) | A00, A01, D01, D07 | 21,50 |
| Tài chính doanh nghiệp | ||
| Công nghệ thông tin (6 chuyên ngành) | A00, A01, D01 | 25,40 |
| Tin học kinh tế | ||
| Công nghệ phần mềm | ||
| Mạng máy tính | ||
| Khoa học máy tính ứng dụng | ||
| Công nghệ thông tin địa học | ||
| Hệ thống thông tin | ||
| Kỹ thuật dầu khí (4 chuyên ngành) | A00, A01 | 18 |
| Khoan khai thác dầu khí | ||
| Khoan thăm dò - khảo sát | ||
| Thiết bị dầu khí | ||
| Địa chất dầu khí | ||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (1 chuyên ngành) | A00, A01, B00, A06 | 19,60 |
| Lọc - Hóa dầu | ||
| Kỹ thuật địa vật lý (1 chuyên ngành) | A00, A01, D07 | 21,70 |
| Địa vật lý | ||
| Kỹ thuật cơ khí (4 chuyên ngành) | A00, A01 | 21,06 |
| Máy và thiết bị mỏ | ||
| Máy và tự động thủy khí | ||
| Công nghệ chế tạo máy | ||
| Cơ khí ô tô | ||
| Kỹ thuật điện (3 chuyên ngành) | A00, A01 | 20,56 |
| Điện công nghiệp | ||
| Hệ thống điện | ||
| Điện - Điện tử | ||
| Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành) | A00, A01, B00, D07 | 18,20 |
| Địa sinh thái và công nghệ môi trường | ||
| Kỹ thuật môi trường | ||
| Kỹ thuật địa chất (5 chuyên ngành) | A00, A01, A04, A06 | 19 |
| Kỹ thuật địa chất | ||
| Địa chất công trình - Địa chất kỹ thuật | ||
| Địa chất thủy văn - Địa chất công trình | ||
| Nguyên liệu khoáng | ||
| Địa chất thăm dò | ||
| Địa chất học (2 chuyên ngành) | A00, A01, A04, A06 | 18 |
| Địa chất học | ||
| Địa chất đô thị | ||
| Địa kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A04, A06 | 18 |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ (6 chuyên ngành) | A00, A01, C01, D01 | 18,40 |
| Trắc địa | ||
| Trắc địa mỏ - Công trình | ||
| Địa chính | ||
| Bản đồ | ||
| Trắc địa ảnh viễn thám và hệ thông tin địa lý | ||
| Trắc địa bản đồ | ||
| Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| Kỹ thuật mỏ (2 chuyên ngành) | A00, A01, A04, D01 | 18 |
| Khai thác mỏ | ||
| Khai thác lộ thiên | ||
| Kỹ thuật tuyển khoáng (1 chuyên ngành) | A00, A01, D01, D07 | 19,40 |
| Tuyển khoáng và tuyển luyện quặng kim loại | ||
| Kỹ thuật xây dựng (4 chuyên ngành) | A00, A01, A04, D07 | 18 |
| Xây dựng công trình ngầm và mỏ | ||
| Xây dựng công trình ngầm | ||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| Xây dựng cơ sở hạ tầng | ||
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh (1 chuyên ngành) | A00, A01, D01, D07 | 19,80 |
| Lọc - Hóa dầu | ||
| Địa tin học | A00, A01, A04, D07 | 21,20 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT 2019
Năm nay, trường đại học Mỏ địa chất tuyển sinh 2750 chỉ tiêu. Trong đó hai ngành Kế toán và Công nghệ thông tin chiếm nhiều chỉ tiêu nhất. Cụ thể là 580 chỉ tiêu đối với ngành Công nghệ thông tin và 540 chỉ tiêu đối với ngành Kế toán.
Năm 2019 Đại học Mỏ - Địa chất tuyển sinh theo 2 phương thức:
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm học PTTH: Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 5 học kỳ.
Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên. Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 5 học kỳ THPT: lớp 10, lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 19 điểm trở lên.
- Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc Gia: Tổng điểm tổ hợp môn thi không nhân hệ số.
| Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14 |
| Kế toán | 7340301 | 14 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 14 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | 14 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 16 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 14 |
| Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 14 |
| Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 14 |
| Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 14 |
| Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 15 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 14 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | 14 |
Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học mỏ địa chất có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách: + Nộp qua đường bưu điện.
+ Nộp trực tiếp tại trường. Về học phí và lộ trình tăng học phí của trường đại học Mỏ- Địa chất như sau:Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐCP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.
Trên đây là điểm chuẩn trường đại học Mỏ - Địa chất năm 2021 các bạn thí sinh nếu như đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học gửi về nhà trường.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mỏ Địa Chất Mới Nhất.
PL.
Từ khóa » đại Học Mỏ địa Chất điểm Chuẩn Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất: Cao Nhất 22,5 điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Thi THPT Của Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất Trong 3 Năm ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Điểm Chuẩn Năm 2021 Theo Xét Kết Quả Thi TN THPT Của Trường Đại ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ - Địa Chất 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất Năm 2022
-
Xem điểm Chuẩn đại Học Mỏ - Địa Chất 2022 Chính Xác Nhất
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất Năm 2022 - TrangEdu
-
Đại Học Mỏ địa Chất điểm Chuẩn 2022
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất Hà Nội
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ địa Chất 2022 điểm Trúng Tuyển - Thủ Thuật
-
Top 15 đại Học Mỏ địa Chất điểm Chuẩn Năm 2021 - MarvelVietnam
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất Năm 2021 - Ta
