Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất Năm 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo các phương thức năm 2025.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ – Địa chất năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn HUMG năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn các phương thức xét tuyển khác
  2. II. Điểm chuẩn HUMG các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn HUMG năm 2025

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 như sau:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030124
2Kỹ thuật cơ khí752010322.5
3Kỹ thuật Robot752010721
4Kỹ thuật cơ điện tử752011423.5
5Kỹ thuật cơ khí động lực752011619
6Kỹ thuật ô tô752013023
7Kỹ thuật điện752020121.5
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021625.25
9Khoa học dữ liệu746010820
10Công nghệ thông tin748020121.5
11Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022916
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040119
13Kỹ thuật hóa học752030119
14Kỹ thuật địa vật lý752050215
15Kỹ thuật dầu khí752060417
16Kỹ thuật khí thiên nhiên752060516
17Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060616
18Ngôn ngữ Anh722020122
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.5
20Kỹ thuật vật liệu752030916
21Hóa dược772020319
22Địa chất học744020115.5
23Kỹ thuật địa chất752050115
24Đá quý Đá mỹ nghệ752050515.5
25Quản lý đô thị và công trình758010615
26Địa kỹ thuật xây dựng758021115
27Kỹ thuật tài nguyên nước758021215
28Du lịch địa chất781010520
29Quản lý tài nguyên khoáng sản785019615.5
30Quản trị kinh doanh734010123
31Tài chính – Ngân hàng734020123
32Kế toán734030122.75
33Quản lý công nghiệp751060120.5
34Kỹ thuật mỏ752060117
35Kỹ thuật tuyển khoáng752060717
36An toàn, Vệ sinh lao động785020217
37Kỹ thuật môi trường752032015.5
38Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.5
39Địa tin học748020616
40Kỹ thuật không gian752012115
41Kỹ thuật trắc địa – bản đồ752050315.25
42Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010920
43Quản lý đất đai785010318.5
44Kỹ thuật xây dựng758020119.5
45Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020416
46Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518.5
47Quản lý xây dựng758030221

2. Điểm chuẩn các phương thức xét tuyển khác

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất theo học bạ THPT và các phương thức xét tuyển khác năm 2025 như sau:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
HBTSAHSA
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125.259.8680.78
2Kỹ thuật cơ khí75201032455.0673.07
3Kỹ thuật Robot752010722.851.3166.32
4Kỹ thuật cơ điện tử752011424.858.2278
5Kỹ thuật cơ khí động lực752011621.246.3658.01
6Kỹ thuật ô tô752013024.456.6275.53
7Kỹ thuật điện752020123.252.5668.31
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021626.265.386.99
9Khoa học dữ liệu74601082248.8262.33
10Công nghệ thông tin748020123.252.5668.31
11Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022918.839.3343.43
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040121.246.3658.01
13Kỹ thuật hóa học752030121.246.3658.01
14Kỹ thuật địa vật lý7520502183739
15Kỹ thuật dầu khí752060419.641.6848.3
16Kỹ thuật khí thiên nhiên752060518.839.3343.43
17Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060618.839.3343.43
18Ngôn ngữ Anh722020123.653.8170.61
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020426.466.0690.36
20Kỹ thuật vật liệu752030918.839.3343.43
21Hóa dược772020321.246.3658.01
22Địa chất học744020118.438.1641
23Kỹ thuật địa chất7520501183739
24Đá quý Đá mỹ nghệ752050518.438.1641
25Quản lý đô thị và công trình7580106183739
26Địa kỹ thuật xây dựng7580211183739
27Kỹ thuật tài nguyên nước7580212183739
28Du lịch địa chất78101052248.8262.33
29Quản lý tài nguyên khoáng sản785019618.438.1641
30Quản trị kinh doanh734010124.456.6275.53
31Tài chính – Ngân hàng734020124.456.6275.53
32Kế toán734030124.255.8274.3
33Quản lý công nghiệp751060122.450.6964.33
34Kỹ thuật mỏ752060119.641.6848.3
35Kỹ thuật tuyển khoáng752060719.641.6848.3
36An toàn, Vệ sinh lao động785020219.641.6848.3
37Kỹ thuật môi trường752032018.438.1641
38Quản lý tài nguyên và môi trường785010120.845.1955.58
39Địa tin học748020618.839.3343.43
40Kỹ thuật không gian7520121183739
41Kỹ thuật trắc địa – bản đồ752050318.237.5839.85
42Quản lý phát triển đô thị và bất động sản75801092248.8262.33
43Quản lý đất đai785010320.845.1955.58
44Kỹ thuật xây dựng758020121.647.5760.34
45Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020418.839.3343.43
46Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020520.845.1955.58
47Quản lý xây dựng758030222.851.3166.32

II. Điểm chuẩn HUMG các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo học bạ THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726
2Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0726
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726
4Địa chất học7440201A00, C04, D01, D0718
5Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0418
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0725.5
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.5
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1019
9Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01
10Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, D0722
11Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0723
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C0125
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0126
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C0122
15Kỹ thuật Ô tô75520130A00, A01, D01, C0126
16Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C0125.5
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0127.2
18Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C0127
19Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0722.5
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C04, D0118
21Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0118
22Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0418
23Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503A00, C04, D01, D1019
24Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1018
25Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0120
26Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D0719.5
27Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D0719.5
28Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên7520606A00, A01, D01, D0719.5
29Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, D07, B00, A0619
30Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản7580109A00, C04, D01, D1022
31Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0420
32Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện7580204A00, A01, D01, C0418
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0418
34Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0118
35Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0118
36Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0420
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, A0622
38Du lịch địa chất7810105D01, D10, C04, D0718
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04, D0120
40Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0120
41An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00 A01, D01, B0020

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0751.67
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0153.96

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.75
2Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.75
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.75
4Địa chất học7440201A00, C04, D01, D0716
5Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0418
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0721.75
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.75
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1017.5
9Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0123.75
10Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, D0719
11Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0721.25
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C0124
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0124
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C0124
15Kỹ thuật Ô tô75520130A00, A01, D01, C0124
16Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C0122.25
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0124.5
18Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C0123.25
19Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0719
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C04, D0116
21Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0115
22Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0416
23Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503A00, C04, D01, D1015.5
24Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1015
25Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0117
26Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D0719
27Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D0716
28Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên7520606A00, A01, D01, D0716
29Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, D07, B00, A0618
30Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản7580109A00, C04, D01, D1024.1
31Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0420.5
32Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện7580204A00, A01, D01, C0416
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0417
34Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0116
35Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0115
36Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0419.5
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, A0619
38Du lịch địa chất7810105D01, D10, C04, D0720
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04, D0121.5
40Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0123.1
41An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00 A01, D01, B0018

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điểm chuẩn xét theo học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 của trường Đại học Mỏ – Địa chất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất19.5
2Công nghệ kỹ thuật hóa học20
3Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)20.5
4Kỹ thuật địa vật lý19.5
5Kỹ thuật dầu khí19.5
6Kỹ thuật khí thiên nhiên19.5
7Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên19.5
8Địa chất học18
9Kỹ thuật địa chất18
10Đá quý đá mỹ nghệ18
11Địa kỹ thuật xây dựng18
12Kỹ thuật Tài nguyên nước18
13Du lịch địa chất20
14Địa tin học19
15Kỹ thuật trắc địa – bản đồ18
16Quản lý phát triển đô thị và bất động sản22
17Quản lý đất đai18
18Kỹ thuật mỏ18
19Kỹ thuật tuyển khoáng18
20An toàn, Vệ sinh lao động18
21Công nghệ thông tin27
22Khoa học dữ liệu24.5
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
24Kỹ thuật cơ khí22.5
25Kỹ thuật cơ điện tử25
26Kỹ thuật cơ khí động lực20
27Kỹ thuật ô tô25
28Kỹ thuật điện24
29Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.85
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
31Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo
32Kỹ thuật xây dựng19
33Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm18
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18
35Quản lý xây dựng19.5
36Kỹ thuật môi trường20
37Quản lý tài nguyên và môi trường20
38Quản trị kinh doanh26.5
39Tài chính – Ngân hàng26.5
40Kế toán26.5
41Quản lý công nghiệp24.5
42Hóa dược22
43Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo26.85

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá tư duy

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2023 của Đại học Bách khoa Hà Nội như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGTD
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất50
2Công nghệ kỹ thuật hóa học50
3Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)50
4Kỹ thuật địa vật lý50
5Kỹ thuật dầu khí50
6Kỹ thuật khí thiên nhiên50
7Quản lý đất đai50
8Kỹ thuật mỏ50
9Kỹ thuật tuyển khoáng50
10An toàn, Vệ sinh lao động50
11Công nghệ thông tin50
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa50
13Kỹ thuật xây dựng50
14Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm50
15Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông50
16Quản lý xây dựng50
17Hóa dược50
18Kỹ thuật môi trường50
19Quản lý tài nguyên và môi trường50

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất18
2Công nghệ kỹ thuật hóa học18.5
3Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)19
4Kỹ thuật địa vật lý18
5Kỹ thuật dầu khí18.5
6Kỹ thuật khí thiên nhiên18
7Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên18
8Địa chất học16
9Kỹ thuật địa chất16
10Đá quý đá mỹ nghệ15
11Địa kỹ thuật xây dựng16
12Kỹ thuật Tài nguyên nước16
13Du lịch địa chất23
14Địa tin học16
15Kỹ thuật trắc địa – bản đồ15
16Quản lý phát triển đô thị và bất động sản22.5
17Quản lý đất đai19.5
18Kỹ thuật mỏ17
19Kỹ thuật tuyển khoáng15
20An toàn, Vệ sinh lao động17
21Công nghệ thông tin24
22Khoa học dữ liệu23
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
24Kỹ thuật cơ khí23.75
25Kỹ thuật cơ điện tử22.95
26Kỹ thuật cơ khí động lực20.15
27Kỹ thuật ô tô23.25
28Kỹ thuật điện20.25
29Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.5
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử22.5
31Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo22.5
32Kỹ thuật xây dựng21
33Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm15
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15
35Quản lý xây dựng19.5
36Kỹ thuật môi trường15.5
37Quản lý tài nguyên và môi trường18
38Quản trị kinh doanh23.25
39Tài chính – Ngân hàng23.25
40Kế toán23.25
41Quản lý công nghiệp20.75
42Hóa dược18

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Học bạĐGTDTHPTCCQT x THPT
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất20.51418
2Công nghệ kỹ thuật hóa học221419
3Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)221419.5
4Kỹ thuật địa vật lý191418
5Kỹ thuật dầu khí221418
6Kỹ thuật khí thiên nhiên20.51418
7Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên18.51418
8Địa chất học1815.5
9Kỹ thuật địa chất1815
10Đá quý đá mỹ nghệ1815
11Địa kỹ thuật xây dựng1815
12Kỹ thuật Tài nguyên nước1815
13Du lịch địa chất1816
14Địa tin học1816
15Kỹ thuật trắc địa – bản đồ18.515
16Quản lý phát triển đô thị và bất động sản2316.5
17Quản lý đất đai231415
18Kỹ thuật mỏ181416
19Kỹ thuật tuyển khoáng181416
20An toàn, Vệ sinh lao động181415
21Công nghệ thông tin261423
22Khoa học dữ liệu231420.5
23Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)1423.522.7
24Kỹ thuật cơ khí24.61416
25Kỹ thuật cơ điện tử26.881419
26Kỹ thuật cơ khí động lực22.771415
27Kỹ thuật ô tô27.21418.5
28Kỹ thuật điện23.991418
29Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.891422
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1418
31Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo1420
32Kỹ thuật xây dựng181415.5
33Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm181415
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông181415
35Quản lý xây dựng181416
36Kỹ thuật môi trường1815
37Quản lý tài nguyên và môi trường1815
38Quản trị kinh doanh2622
39Tài chính – Ngân hàng2622
40Kế toán2622
41Quản lý công nghiệp2317
42Hóa dược221417

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Quản trị kinh doanh18.5
2Tài chính – ngân hàng18.0
3Kế toán18.0
4Quản lý công nghiệp15.0
5Công nghệ kỹ thuật hoá học18.0
6Kỹ thuật địa vật lý16.0
7Kỹ thuật dầu khí16.0
8Kỹ thuật hoá học (CTTT)19.0
9Địa chất học15.0
10Kỹ thuật địa chất15.0
11Địa kỹ thuật xây dựng15.0
12Du lịch địa chất15.0
13Kỹ thuật trắc địa – bản đồ15.0
14Quản lý đất đai15.0
15Địa tin học15.0
16Kỹ thuật mỏ15.0
17Kỹ thuật tuyển khoáng15.0
18Khoa học dữ liệu18.0
19Công nghệ thông tin20.0
20Công nghệ thông tin CLC22.5
21Kỹ thuật cơ khí17.0
22Kỹ thuật cơ điện tử18.0
23Kỹ thuật cơ khí động lực17.0
24Kỹ thuật điện17.5
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá20.0
26Kỹ thuật xây dựng15.0
27Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm15.0
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15.0
29Kỹ thuật môi trường15.0
30Quản lý tài nguyên môi trường15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mỏ – Địa chất các năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 
20192020
1Kỹ thuật hóa học (CTTT)/25
2Địa tin học/15
3Kỹ thuật xây dựng1415
4Kỹ thuật tuyển khoáng1415
5Kỹ thuật mỏ1415
6Quản lý đất đai1415
7Kỹ thuật trắc địa – bản đồ1415
8Địa kỹ thuật xây dựng1417
9Địa chất học1415
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17.519
11Kỹ thuật địa chất1415
12Kỹ thuật môi trường1415
13Kỹ thuật điện1416
14Kỹ thuật cơ khí1415
15Kỹ thuật địa vật lý1518
16Công nghệ kỹ thuật hóa học1517
17Kỹ thuật dầu khí1516
18Công nghệ thông tin1517
19Tài chính – Ngân hàng1416
20Kế toán1416
21Quản trị kinh doanh1416.5

Từ khóa » đại Học Mỏ địa Chất điểm Chuẩn Năm 2021