điểm Chuẩn đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - đại Học đà Nẵng 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại học Đà nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2024. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm nay của trường các bạn hãy xem tại bài viết này.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024
| THÔNG TIN TUYỂN SINH |
| Mã ngành học: 7140231 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.17 Điều kiện phụ: N1 > 9.6;TTNV < 4 Ghi chú: |
| Mã ngành học: 7140233 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.79 Điều kiện phụ: TTNV < 1 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm |
| Mã ngành học: 7140234 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Trung Quốc Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.48 Điều kiện phụ: TTNV < 9 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78. D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm |
| Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.22 Điều kiện phụ: N1 > 7.2;TTNV < 2 Ghi chú: |
| Mã ngành học: 7220201KT Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45122 Điều kiện phụ: N1 > 3;TTNV < 6 Ghi chú: |
| Mã ngành học: 7220202 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nga Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45031 Điều kiện phụ: TTNV < 5 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm |
| Mã ngành học: 7220203 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.58 Điều kiện phụ: TTNV < 4 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78. D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm |
| Mã ngành học: 7220204 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.78 Điều kiện phụ: TTNV < 1 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78 điểm chuẩn cao hơn 0.5 điểm |
| Mã ngành học: 7220209 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.13 Điều kiện phụ: TTNV < 1 Ghi chú: Tổ hợp D01 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm |
| Mã ngành học: 7220210 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.14 Điều kiện phụ: TTNV < 1 Ghi chú: |
| Mã ngành học: 7220214 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Thái Lan Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.43 Điều kiện phụ: N1 > 7.2;TTNV < 2 Ghi chú: |
| Mã ngành học: 7310601 Tên chương trình đào tạo: Quốc tế học Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.78 Điều kiện phụ: N1 > 6.2;TTNV < 2 Ghi chú: |
| Mã ngành học: 7310608 Tên chương trình đào tạo: Đông phương học Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.81 Điều kiện phụ: TTNV < 4 Ghi chú: |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024
| THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) Mã ngành học: 7140214 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,46 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7480201 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,53 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) Mã ngành học: 7510103 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,35 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) Mã ngành học: 7510104 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,03 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) Mã ngành học: 7510201 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,02 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành học: 7510203 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,2 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành học: 7510205 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,13 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt- Điện lạnh) Mã ngành học: 7510206 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) Mã ngành học: 7510301A Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,85 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện) Mã ngành học: 7510301B Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23,88 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông Mã ngành học: 7510302 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,87 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành học: 7510303 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,16 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) Mã ngành học: 7580210 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20,43 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành học: 7510406 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,03 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) Mã ngành học: 7540102 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,91 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) Mã ngành học: 7510402 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,03 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Mã ngành học: 7510101 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,72 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2024
Đang cập nhật....

| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ vật liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Đang cập nhật |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2024
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)Mã ngành: 7140214Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.79Tiêu chí phụ: Học lực lớp 12 loại giỏi |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 27.35 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)Mã ngành: 7510103Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 22.05 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)Mã ngành: 7510104Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 19.73 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)Mã ngành: 7510201Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.73 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: 7510203Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 25.36 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành: 7510205Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 26.41 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)Mã ngành: 7510206Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)Mã ngành: 7510301Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã ngành: 7510302Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.38 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành: 7510303Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 25.88 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)Mã ngành: 7510402Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 16.77 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã ngành: 7510406Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 16.77 |
| Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)Mã ngành: 7540102Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 20.87 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)Mã ngành: 7580210Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 19.94 |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
Đang cập nhật....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường) | A00; A01; C01; D01 | 19.1 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24.25 |
| 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | V00; V01; V02; A01 | 19.3 |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | A00; A01; C01; D01 | 18 |
| 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00; A01; C01; D01 | 21.4 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21.85 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23.5 |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 18.4 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) | A00; A01; C01; D01 | 19.7 |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 19.45 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 22.8 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15.05 |
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | A00; A01; B00; D01 | 15.1 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 15.05 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021
| Mã Ngành | Tên Ngành | Điểm Chuẩn | Học Lực Lớp 12 |
| 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường) | 22,32 | Giỏi |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 25,48 | |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 18,06 | |
| 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 17,32 | |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 21,59 | |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21,13 | |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24,75 | |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 18,13 | |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) | 20,13 | |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20,17 | |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,99 | |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17,17 | |
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 17,62 | |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 18,33 |
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:
| Mã Ngành | Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 768 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 653 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 673 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 653 |
Ghi chú:
-Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.
-Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.

Điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường) | 18.9 | TO >= 6.4 TTNV <= 5 |
| Công nghệ thông tin | 23.45 | TO >= 8.2: TTNV <= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 15.1 | TO >= 6.6; TTNV <= 2 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 15.2 | TO >= 5.8; TTNV <= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 19.2 | TO >= 7; TTNV <= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.45 | TO >= 7.6; TTNV <= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.9 | TO >= 8.4 TTNV<= 2 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 15.1 | TO >= 6.6; TTNV <= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) | 15.05 | TO >= 6.4, TTNV <= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 16.15 | TO >= 6.4; TTNV <= 3 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.67 | TO >= 8; TTNV <= 1 |
| Công nghệ vật liệu | 15.45 | TO >= 6.4, TTNV <= 2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.75 | TO >= 6.6; TTNV <= 4 |
| Kỹ thuật thực phẩm | 15.05 | TO >= 5.2, TTNV <= 2 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15.75 | TO >= 6.6; TTNV <= 6 |
Điểm Chuẩn Hình Thức Xét Học Bạ 2020:
Năm nay điểm chuẩn xét học bạ của trường dao động từ 18 đến 22, 20 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành công nghệ kỹ thuật ô tô với 22, 20 điểm.
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.75 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên nghành Cơ khí chế tạo) | 18.05 |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.10 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện ,điện tử ( gồm 2 chuyên nghành kỹ thuật điện tử và hệ thống cung cấp điện ) | 18.13 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.17 |
| 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông( chuyên nghành Xây dựng cầu đương) | 18.00 |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.00 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.20 |
| 7510406 | Công Nghệ kỹ thuật môi trường | 19.13 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.53 |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | 19.75 |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng ( chuyên nghành Xây dựng dân dụng & và công nghiệp ) | 18.04 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.00 |
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 18.34 |
| 7140214 | Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp ( chuyên nghành theo 14 nghành đào tạo của trường ) | 21.56 |
Trên đây là điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật- Đại học Đà Nẵng, các bạn thí sinh nếu đang có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học tại trường.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại học Đà Nẵng Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Buôn Ma Thuột năm 2025
Điểm Chuẩn Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà Nẵng 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Phú Xuân năm 2025
Điểm Chuẩn Trường Sĩ Quan Không Quân 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025
Điểm Chuẩn Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Vinh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật điểm Chuẩn Học Bạ
-
Điểm Chuẩn Học Bạ ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Cao Nhất 29,75
-
Điểm Chuẩn Học Bạ Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM đến 29,75
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Phương Thức Xét Học Bạ THPT Của Trường ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn Xét Học ...
-
Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn 4 ...
-
TP.HCM: ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Công Bố điểm Chuẩn Xét Học Bạ đợt 2
-
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển 2022
-
Tuyển Sinh | ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Năm 2022 - TrangEdu
-
Phải đạt 29,75 điểm Mới Trúng Tuyển Một Số Ngành Của ĐH Sư Phạm ...
-
Tra Cứu | ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật HCM
-
Điểm Chuẩn Các Năm Trước - Vlute
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2022 Chính Thức