Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C01; X06; X10; X26 | 21.44 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; X10; X26 | 20.75 | |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A00; A01; D01; V00; V01; V02 | 17.05 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | A00; A01; C01; C04; D01; X02 | 17.91 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00; A01; C01; C04; D01; X02 | 17.89 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 21.1 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 19.1 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 21.31 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 22.01 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22.35 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18.75 | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 20.2 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 21.27 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 21.07 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 21.09 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06; X07 | 21.85 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 22.58 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18.25 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 20.69 | |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 17.95 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 17.07 | |
| Kỹ thuật thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 18.53 | |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 17 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A00; A01; C01; C04; D01; X02 | 18.6 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật đà Nẵng điểm Chuẩn
-
điểm Chuẩn đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - đại Học đà Nẵng 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Năm 2020 Của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
-
Điểm Chuẩn Các Năm - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
-
Điểm Trúng Tuyển Phương Thức Xét Học Bạ THPT đợt 1 – 2022 Theo ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng 2021 Mới ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2022 Chính Thức
-
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công Bố điểm Sàn 2022: Từ 15 đến ...
-
Top 15 đh Spkt đà Nẵng điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2022