Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại Học Văn Hiến đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó điểm trúng tuyển năm nay của trường dao động từ 16 đến 20.5 điểm.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023
| THÔNG TIN TUYỂN SINH |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.51 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Mã ngành học: 7480101 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.15 |
| Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã ngành học: 7320104 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.03 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành học: 7520207 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.4 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính Mã ngành học: 7340205 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.75 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing Mã ngành học: 7340115 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.05 |
| Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử Mã ngành học: 7340122 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Mã ngành học: 7310101 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510605 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành học: 7420201 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.15 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.4 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành học: 7810201 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Du lịch Mã ngành học: 7810101 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Xã hội học Mã ngành học: 7310301 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Mã ngành học: 7310401 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan hệ công chúng Mã ngành học: 7320108 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24 |
| Tên chương trình đào tạo: Văn học Mã ngành học: 7229030 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.3 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học Mã ngành học: 7310630 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 18 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Văn hóa học Mã ngành học: 7229040 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 18 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành học: 7220209 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.51 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã ngành học: 7220203 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.25 |
| Tên chương trình đào tạo: Đông phương học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 19 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường Mã ngành học: 7520320 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Thanh nhạc Mã ngành học: 7210205 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn Điểm xét tuyển: 5 |
| Tên chương trình đào tạo: Thanh nhạc Mã ngành học: 7210205 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành Điểm xét tuyển: 5 |
| Tên chương trình đào tạo: Thanh nhạc Mã ngành học: 7210205 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành. Điểm xét tuyển: 7 |
| Tên chương trình đào tạo: Piano Mã ngành học: 7210208 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn Điểm xét tuyển: 5 |
| Tên chương trình đào tạo: Piano Mã ngành học: 7210208 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành Điểm xét tuyển: 5 |
| Tên chương trình đào tạo: Piano Mã ngành học: 7210208 Tổ hợp môn: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành. Điểm xét tuyển: 7 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023
| THÔNG TIN CAC NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (*) Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: A01,D01,D14.D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,25 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Tổ hợp môn: A01,D01,D04,D14 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Đông phương học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: A01, D06,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành học: 7380107 Tổ hợp môn: A01,D01,D15,D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: C00,D01,D15,D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (*) Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế (*) Mã ngành học: 7340120 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vu du lịch và lữ hành (*) Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn(*) Mã ngành học: 7810201 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế (*) Mã ngành học: 7310206 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính-ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2023
Đang cập nhật....

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Truyền thông đa phương tiện | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Thương mại điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Du lịch | Đang cập nhật |
| Ngành Điều dưỡng | Đang cập nhật |
| Ngành Xã hội học | Đang cập nhật |
| Ngành Tâm lý học | Đang cập nhật |
| Ngành Quan hệ công chúng | Đang cập nhật |
| Ngành Văn học | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Văn hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Pháp | Đang cập nhật |
| Ngành Đông phương học | Đang cập nhật |
| Ngành Thanh nhạc | Đang cập nhật |
| Ngành Piano | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục mầm non | Đang cập nhật |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 16 |
| 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 20 |
| 7229040 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | 20 |
| 7310301 | Xã hội học | A00; C00; D01; C04 | 16 |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15 | 20.5 |
| 7310401 | Tâm lý học | A00; B00; C00; D01 | 18.5 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; C01 | 16.05 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 19 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 19 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 19 |
| 7510605 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D07 | 19 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 16.5 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C01 | 19 |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; C01 | 16.05 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C00; D01; C04 | 19 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; C04 | 18 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; C04 | 18 |
| 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; C04 | 18 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 18 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15 | 19 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15 | 17.5 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D10; D15 | 19 |
| 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2020
Năm 2020 đại học Văn Hiến được tính theo 3 hình thức:
- Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6 điểm trở lên.
- Điểm trung bình 3 môn xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 công với điểm ưu tiên.
- Điểm trung bình 3 môn xét tuyển của 3 học kỳ ( 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) cộng với điểm ưu tiên.
Lưu ý:
- Ngành quản lý thể dục thể thao, các tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu thí sính sẽ phải dự thi môn năng khiếu do trường tổ chức.
- Ngành điều dưỡng hay quản lý bệnh viện yêu cầu học sinh sẽ phải có học lực khá trở lên.
- Những tổ hợp có môn Ngữ Văn thì điểm phải từ 5 trở lên, 2 môn cơ sở và chuyên ngành sẽ phải tham gia kỳ thi do trường tổ chức.
Bảng điểm chuẩn và ngành đào tạo của trường đại học Văn Hiến.
| Tên Ngành | Tổ Hợp Môn Xét Tuyển | Điểm Xét Tuyển |
| Công nghệ Thông Tin | Khối A00 Khối A1 KhốiD1 Khối C1 | 18 |
| Khoa Học Máy Tính | ||
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | ||
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | ||
| Quản Trị Kinh Doanh | Khối A00 Khối A1 Khối C04 Khối D01 | 18 |
| Tài Chính Ngân Hàng | ||
| Kế Toán | ||
| Thương Mại Điện Tử | ||
| Luật | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| Công Nghệ Sinh Học | Khối A00 Khối A2 Khối B00 Khối D7 | 18 |
| Công Nghệ Thực Phẩm | ||
| Du Lịch | Khối A00 Khối C00 Khối C04 Khối D01 | 18 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | ||
| Quản Trị Khách Sạn | ||
| Điều Dưỡng | Khối A00 Khối B00 Khối C08 Khối D07 | 19 |
| Quản Lý Bệnh Viện | ||
| Xã Hội Học | Khối A00 Khối A09 Khối C00 Khối D01 | 18 |
| Tâm Lý Học | ||
| Quan Hệ Công Chúng | Khối C00 Khối D01 Khối D14 Khối D15 | 18 |
| Văn Học | ||
| Văn Hóa Học | ||
| Việt Nam Học | ||
| Ngôn Ngữ Anh | Khối A1 Khối D1 Khối D10 Khối D15 | 18 |
| Ngôn Ngữ Nhật | ||
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||
| Ngôn Ngữ Pháp | ||
| Đông Phương Học | Khối A1 Khối C00 Khối D1 Khối D15 | 18 |
| Quản Lý Thể Dục Thể Thao | Khối A1 Khối D1 Khối T00 Khối T01 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2019
Trường Đại Học Văn Hiến tuyển sinh 1755 chỉ tiêu trên cả nước cho 15 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó, Quản trị kinh doanh là ngành tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 600 chỉ tiêu.
Trường đại học Văn Hiến tuyển sinh theo phương thức xét tuyển:
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01: C01 | 14.1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01: C01 | 14.6 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01: C04 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; C04 | 15.25 |
| Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; C04 | 16 |
| Xã hội học | A00; C00; D01; C04 | 14 |
| Tâm lý học | A00; B00; C00; D01 | 14.5 |
| Văn học | C00; D01; D14; D15 | 14 |
| Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 16.75 |
| Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | 17 |
| Ngôn ngữ Anh | A01;D01; D10; D15 | 14 |
| Ngôn ngữ Nhật | A01;D01; D10; D15 | 14 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01; D10; D15 | 14.5 |
| Ngôn ngữ Pháp | A01;D01; D10; D15 | 16.55 |
| Đông phương học | A01; D01; C00; D15 | 14 |
-Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Văn Hiến có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 665-667-669, Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, Tp. Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 1800 1568.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Văn Hiến Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên- ĐHQG TP.HCM Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Tp. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP. Hồ Chí Minh Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế- ĐHQG TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ- Tin Học Tp. Hồ Chí Minh 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » Trường đại Học Văn Hiến điểm Chuẩn 2021
-
Năm:
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Xét Học Bạ THPT Của Trường ĐH Văn Hiến
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - Thủ Thuật
-
Thông Báo Điểm Trúng Tuyển Và Thời Gian Nhập Học đại Học Chính ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - Hocmai
-
Xem điểm Chuẩn đại Học Văn Hiến 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực Trường Đại Học Văn Hiến 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021-2022 Chính Xác - MarvelVietnam
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 Mới Nhất
-
Tra Cứu điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - Vietnamnet