Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - TrangEdu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn Hiến năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
    3. 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL
  2. II. Điểm chuẩn VHU các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010115
2Marketing734011515
3Kinh doanh thương mại734012115
4Thương mại điện tử734012215
5Quản trị nhân lực734040416
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
7Kinh tế731010115
8Tài chính – Ngân hàng734020115
9Công nghệ tài chính734020515
10Kế toán734030115
11Kiểm toán734030215
12Luật738010115
13Luật Kinh tế738010715
14Công nghệ sinh học742020115
15Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông752020715
16Kỹ thuật môi trường752032015
17Công nghệ thực phẩm754010115
18Kỹ thuật xây dựng758020115
19Khoa học máy tính748010115
20Công nghệ thông tin748020115
21Mạng máy tính và Truyền thông748010215
22Điều dưỡng772030117
23Ngôn ngữ Anh722020115
24Ngôn ngữ Pháp722020315
25Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
26Ngôn ngữ Nhật722020915
27Quan hệ quốc tế731020615
28Đông phương học731060815
29Trung Quốc học731061215
30Văn học722903016.85
31Xã hội học731030115
32Tâm lý học731040115
33Việt Nam học731063015
34Quan hệ công chúng732010815
35Truyền thông đa phương tiện732010415
36Du lịch781010115
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
38Quản trị khách sạn781020115
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
40Đạo diễn điện ảnh, truyền hình721023515
41Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (M20, M21)721023517
42Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030215
43Công nghệ điện ảnh, truyền hình (V00, H01)721030217
44Thanh nhạc721020518
45Piano721020818

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010118
2Marketing734011518
3Kinh doanh thương mại734012118
4Thương mại điện tử734012218
5Quản trị nhân lực734040418
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
7Kinh tế731010118
8Tài chính – Ngân hàng734020118
9Công nghệ tài chính734020518
10Kế toán734030118
11Kiểm toán734030218
12Luật738010118
13Luật Kinh tế738010718
14Công nghệ sinh học742020118
15Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông752020718
16Kỹ thuật môi trường752032018
17Công nghệ thực phẩm754010118
18Kỹ thuật xây dựng758020118
19Khoa học máy tính748010118
20Công nghệ thông tin748020118
21Mạng máy tính và Truyền thông748010218
22Điều dưỡng772030119.5
23Ngôn ngữ Anh722020118
24Ngôn ngữ Pháp722020318
25Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
26Ngôn ngữ Nhật722020918
27Quan hệ quốc tế731020618
28Đông phương học731060818
29Trung Quốc học731061218
30Văn học722903019.44
31Xã hội học731030118
32Tâm lý học731040118
33Việt Nam học731063018
34Quan hệ công chúng732010818
35Truyền thông đa phương tiện732010418
36Du lịch781010118
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
38Quản trị khách sạn781020118
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
40Đạo diễn điện ảnh, truyền hình721023518
41Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (M20, M21)721023517
42Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030218
43Công nghệ điện ảnh, truyền hình (V00, H01)721030217
44Thanh nhạc721020518
45Piano721020818

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101600
2Marketing7340115600
3Kinh doanh thương mại7340121600
4Thương mại điện tử7340122600
5Quản trị nhân lực7340404640
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
7Kinh tế7310101600
8Tài chính – Ngân hàng7340201600
9Công nghệ tài chính7340205600
10Kế toán7340301600
11Kiểm toán7340302600
12Luật7380101600
13Luật Kinh tế7380107600
14Công nghệ sinh học7420201600
15Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7520207600
16Kỹ thuật môi trường7520320600
17Công nghệ thực phẩm7540101600
18Kỹ thuật xây dựng7580201600
19Khoa học máy tính7480101600
20Công nghệ thông tin7480201600
21Mạng máy tính và Truyền thông7480102600
22Điều dưỡng7720301/
23Ngôn ngữ Anh7220201600
24Ngôn ngữ Pháp7220203600
25Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
26Ngôn ngữ Nhật7220209600
27Quan hệ quốc tế7310206600
28Đông phương học7310608600
29Trung Quốc học7310612600
30Văn học7229030672
31Xã hội học7310301600
32Tâm lý học7310401600
33Việt Nam học7310630600
34Quan hệ công chúng7320108600
35Truyền thông đa phương tiện7320104600
36Du lịch7810101600
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
38Quản trị khách sạn7810201600
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
40Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235600
41Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302600
42Thanh nhạc7210205/
43Piano7210208/

II. Điểm chuẩn VHU các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét học bạ THPT năm 2024:

  • HB1: Xét điểm trung bình cộng cả năm lớp 12
  • HB2: Xét điểm trung bình 3 môn trong 2 học kỳ lớp 12
  • HB3: Xét điểm trung bình 3 môn trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp12)
  • HB4: Xét điểm trung bình 3 môn trong 5 học kỳ (2 học kì lớp 10, 2 học kì lớp 11 và học kì 1 lớp 12)
TTTên ngànhĐiểm chuẩn
HB1HB2HB3HB4
1Ngôn ngữ Anh6181818
2Ngôn ngữ Pháp6181818
3Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế Ngôn ngữ Trung Quốc)6181818
4Ngôn ngữ Nhật6181818
5Văn học6181818
6Kinh tế6181818
7Quan hệ quốc tế6181818
8Xã hội học6181818
9Tâm lý học6181818
10Đông phương học6181818
11Việt Nam học6181818
12Truyền thông đa phương tiện6181818
13Quan hệ công chúng6181818
14Quản trị kinh doanh6181818
15Marketing6181818
16Kinh doanh thương mại6181818
17Thương mại điện tử6181818
18Tài chính – Ngân hàng6181818
19Công nghệ tài chính6181818
20Kế toán6181818
21Kiểm toán6181818
22Quản trị nhân lực6181818
23Luật6181818
24Công nghệ sinh học6181818
25Khoa học máy tính6181818
26Công nghệ thông tin6181818
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng6181818
28Kỹ thuật điện tử – viễn thông6181818
29Kỹ thuật môi trường6181818
30Công nghệ thực phẩm6181818
31Kỹ thuật xây dựng6181818
32Điều dưỡng6181818
33Du lịch6181818
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành6181818
35Quản trị khách sạn6181818

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201611
2Ngôn ngữ Pháp7220203611
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204611
4Ngôn ngữ Nhật7220209611
5Văn học7229030611
6Kinh tế7310101611
7Quan hệ quốc tế7310206611
8Xã hội học7310301611
9Tâm lý học7310401611
10Đông phương học7310608611
11Việt Nam học7310630611
12Truyền thông đa phương tiện7320104611
13Quan hệ công chúng7320108611
14Quản trị kinh doanh7340101611
15Marketing7340115611
16Kinh doanh thương mại7340121611
17Thương mại điện tử7340122611
18Tài chính – Ngân hàng7340201611
19Công nghệ tài chính7340205611
20Kế toán7340301611
21Kiểm toán7340302611
22Quản trị nhân lực7340404611
23Luật7380101611
24Công nghệ sinh học7420201611
25Khoa học máy tính7480101611
26Công nghệ thông tin7480201611
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605611
28Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207611
29Kỹ thuật môi trường7520320611
30Công nghệ thực phẩm7540101611
31Kỹ thuật xây dựng7580201611
32Điều dưỡng7720301611
33Du lịch7810101611
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103611
35Quản trị khách sạn7810201611

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0017
2Piano7210208N0017
3Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235A00, D01, V00, H0118
4Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, V00, H0118.65
5Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1516.2
6Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1516.2
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1516.25
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1516.25
9Văn học7229030C00, D01, D14, D1516.75
10Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0116.1
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1517.7
12Xã hội học7310301A00, C00, C04, D0115.25
13Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0116.4
14Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1516.5
15Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518.75
16Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D0116
17Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1516
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0115.05
19Marketing7340115A00, A01, C04, D0116
20Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D0115
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D0116.4
22Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0116
23Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D0115.7
24Kế toán7340301A00, A01, C04, D0116.2
25Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0116
26Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D0116.25
27Luật7380101A00, A01, C04, D0116.2
28Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0716.5
29Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0116.3
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0116
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D0116.05
32Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, C01, D0115.35
33Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D0715.95
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716.35
35Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0715.45
36Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719
37Du lịch7810101A00, C00, C04, D0116.25
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D0116.25
39Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0416.15

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Ghi chú:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ + điểm ưu tiên
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ + điểm ưu tiên
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ lớp 12 + điểm ưu tiên
  • Hình thức 4: Xét tổng điểm TBC cả năm lớp 12

Điểm chuẩn xét học bạ THPT của trường Đại học Văn Hiến năm 2023 áp dụng cho tất cả các ngành của trường như sau:

Tên hình thứcĐiểm chuẩn học bạ
Hình thức 118.0
Hình thức 218.0
Hình thức 318.0
Hình thức 46.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin23.51
2Khoa học máy tính16.15
3Truyền thông đa phương tiện24.03
4Kỹ thuật điện tử – viễn thông15.15
5Quản trị kinh doanh17
6Kinh doanh thương mại15.4
7Công nghệ tài chính15.75
8Marketing23
9Tài chính – Ngân hàng23
10Kế toán23
11Luật16.05
12Thương mại điện tử23
13Kinh tế16
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng23.5
15Công nghệ sinh học16.15
16Công nghệ thực phẩm16.4
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.5
18Quản trị khách sạn23.5
19Du lịch17
20Xã hội học16.5
21Tâm lý học23.5
22Quan hệ công chúng24
23Văn học16.3
24Việt Nam học18
25Văn hóa học19
26Ngôn ngữ Anh24
27Ngôn ngữ Nhật16
28Ngôn ngữ Trung Quốc23.51
29Ngôn ngữ Pháp17.25
30Đông phương học17
31Điều dưỡng19.5
32Kỹ thuật môi trường18
33Thanh nhạc18.25
34Piano17.75

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTĐGNLHọc bạ
1Công nghệ thông tin2255018
2Khoa học máy tính21.0555018
3Truyền thông đa phương tiện2155018
4Kỹ thuật điện tử – viễn thông21.3555018
5Quản trị kinh doanh2355018
6Tài chính – Ngân hàng2255018
7Kế toán2255018
8Luật21.0555018
9Thương mại điện tử2255018
10Kinh tế20.0555018
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2255018
12Công nghệ sinh học2055018
13Công nghệ thực phẩm18.3555018
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2255018
15Quản trị khách sạn2155018
16Du lịch2155018
17Xã hội học2155018
18Tâm lý học2255018
19Quan hệ công chúng2355018
20Văn học2255018
21Việt Nam học20.2555018
22Văn hóa học20.7555018
23Ngôn ngữ Anh2255018
24Ngôn ngữ Nhật2155018
25Ngôn ngữ Trung Quốc2155018
26Ngôn ngữ Pháp2155018
27Đông phương học21.0555018
28Thanh nhạc (Xét điểm môn Văn)518
29Thanh nhạc (Thi môn cơ sở ngành)5
30Thanh nhạc (Thi chuyên ngành)7
31Piano (Xét điểm môn Văn)518
32Piano (Thi môn cơ sở ngành)5
33Piano (Thi chuyên ngành)7

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Văn học16.0
2Việt Nam học20.0
3Văn hóa học20.0
4Xã hội học16.0
5Ngôn ngữ Pháp20.5
6Tâm lý học18.5
7Khoa học máy tính16.05
8Quản trị kinh doanh19.0
9Tài chính – Ngân hàng19.0
10Kế toán19.0
11Công nghệ sinh học19.0
12Công nghệ thực phẩm16.5
13Công nghệ thông tin19.0
14Kỹ thuật điện tử – viễn thông16.05
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng19.0
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18.0
17Quản trị khách sạn18.0
18Du lịch18.0
19Quan hệ công chúng18.0
20Ngôn ngữ Anh19.0
21Ngôn ngữ Nhật17.5
22Ngôn ngữ Trung Quốc19.0
23Đông phương học18.0
24Thanh nhạc (Xét tuyển môn Ngữ Văn)5
25Thanh nhạc (Thi tuyển môn Cơ sở)5
26Thanh nhạc (Xét tuyển môn Chuyên ngành)7
27Piano (Xét tuyển môn Ngữ Văn)5
28Piano (Thi tuyển môn Cơ sở)5
29Piano (Xét tuyển môn Chuyên ngành)7

Lưu ý:

  •  Ðiểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số và áp dụng cho diện HSPT-KV3.
  • Ngành Thanh nhạc và Piano xét tuyển vòng 1 môn Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021. Vòng 2 thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Văn Hiến năm 2020 như sau:

TTTên ngành Điểm chuẩn
20192020
1Công nghệ thông tin1515
2Kỹ thuật điện tử, viễn thông1515.05
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1515.05
4Quản trị kinh doanh1515.05
5Tài chính – Ngân hàng1515
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515
7Quản trị khách sạn1515
8Du lịch1515
9Công nghệ sinh học1517.15
10Xã hội học1515.5
11Tâm lý học1515
12Văn học15.2515.5
13Việt Nam học1817.15
14Văn hóa học1715.5
15Ngôn ngữ Anh1515.45
16Ngôn ngữ Nhật15.515.35
17Ngôn ngữ Trung Quốc1617.05
18Ngôn ngữ Pháp17.217.15
19Đông phương học1515
20Thanh nhạc5
21Piano5

Từ khóa » Trường đại Học Văn Hiến điểm Chuẩn 2021