Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - TrangEdu
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn Hiến năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến năm 2025
- I. Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến năm 2025
- 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
- 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
- 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL
- II. Điểm chuẩn VHU các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến năm 2025
Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 3 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 16 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 9 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | 15 |
| 12 | Luật | 7380101 | 15 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | 15 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7520207 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 21 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | 15 |
| 22 | Điều dưỡng | 7720301 | 17 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 24 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 15 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 26 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 15 |
| 28 | Đông phương học | 7310608 | 15 |
| 29 | Trung Quốc học | 7310612 | 15 |
| 30 | Văn học | 7229030 | 16.85 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | 15 |
| 32 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 33 | Việt Nam học | 7310630 | 15 |
| 34 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 |
| 40 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 15 |
| 41 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (M20, M21) | 7210235 | 17 |
| 42 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 15 |
| 43 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình (V00, H01) | 7210302 | 17 |
| 44 | Thanh nhạc | 7210205 | 18 |
| 45 | Piano | 7210208 | 18 |
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 3 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 18 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 18 |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 9 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 18 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | 18 |
| 12 | Luật | 7380101 | 18 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | 18 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 18 |
| 15 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7520207 | 18 |
| 16 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 18 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 21 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | 18 |
| 22 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.5 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| 24 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 18 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 26 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 18 |
| 28 | Đông phương học | 7310608 | 18 |
| 29 | Trung Quốc học | 7310612 | 18 |
| 30 | Văn học | 7229030 | 19.44 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | 18 |
| 32 | Tâm lý học | 7310401 | 18 |
| 33 | Việt Nam học | 7310630 | 18 |
| 34 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 18 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 18 |
| 40 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 18 |
| 41 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (M20, M21) | 7210235 | 17 |
| 42 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 18 |
| 43 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình (V00, H01) | 7210302 | 17 |
| 44 | Thanh nhạc | 7210205 | 18 |
| 45 | Piano | 7210208 | 18 |
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 3 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 600 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 640 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 600 |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 9 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 600 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | 600 |
| 12 | Luật | 7380101 | 600 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | 600 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 15 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7520207 | 600 |
| 16 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 600 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | 600 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 21 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | 600 |
| 22 | Điều dưỡng | 7720301 | / |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 24 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 600 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 26 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 28 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 29 | Trung Quốc học | 7310612 | 600 |
| 30 | Văn học | 7229030 | 672 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | 600 |
| 32 | Tâm lý học | 7310401 | 600 |
| 33 | Việt Nam học | 7310630 | 600 |
| 34 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 40 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 600 |
| 41 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 600 |
| 42 | Thanh nhạc | 7210205 | / |
| 43 | Piano | 7210208 | / |
II. Điểm chuẩn VHU các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét học bạ THPT năm 2024:
- HB1: Xét điểm trung bình cộng cả năm lớp 12
- HB2: Xét điểm trung bình 3 môn trong 2 học kỳ lớp 12
- HB3: Xét điểm trung bình 3 môn trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp12)
- HB4: Xét điểm trung bình 3 môn trong 5 học kỳ (2 học kì lớp 10, 2 học kì lớp 11 và học kì 1 lớp 12)
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |||
| HB1 | HB2 | HB3 | HB4 | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế Ngôn ngữ Trung Quốc) | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 5 | Văn học | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 6 | Kinh tế | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 8 | Xã hội học | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 9 | Tâm lý học | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 10 | Đông phương học | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 11 | Việt Nam học | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 15 | Marketing | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 17 | Thương mại điện tử | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 20 | Kế toán | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 21 | Kiểm toán | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 23 | Luật | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 25 | Khoa học máy tính | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 28 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 32 | Điều dưỡng | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 33 | Du lịch | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6 | 18 | 18 | 18 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 6 | 18 | 18 | 18 |
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 611 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 611 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 611 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 611 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 611 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 611 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 611 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 611 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 611 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 611 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | 611 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 611 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 611 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 611 |
| 15 | Marketing | 7340115 | 611 |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 611 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | 611 |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 611 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 611 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 611 |
| 21 | Kiểm toán | 7340302 | 611 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 611 |
| 23 | Luật | 7380101 | 611 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 611 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | 611 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 611 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 611 |
| 28 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | 611 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 611 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 611 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 611 |
| 32 | Điều dưỡng | 7720301 | 611 |
| 33 | Du lịch | 7810101 | 611 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 611 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 611 |
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 17 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 17 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | A00, D01, V00, H01 | 18 |
| 4 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00, D01, V00, H01 | 18.65 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 16.2 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 16.2 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 16.25 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 16.25 |
| 9 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 16.75 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01 | 16.1 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 17.7 |
| 12 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01 | 15.25 |
| 13 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 16.4 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 16.5 |
| 15 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18.75 |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15.05 |
| 19 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 20 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01 | 16.4 |
| 22 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 23 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01 | 15.7 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 16.2 |
| 25 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01 | 16 |
| 26 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01 | 16.25 |
| 27 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01 | 16.2 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 16.5 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 16.3 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01 | 16.05 |
| 32 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 15.35 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, D07 | 15.95 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 16.35 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 15.45 |
| 36 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 19 |
| 37 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01 | 16.25 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 16.25 |
| 39 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 16.15 |
Điểm chuẩn năm 2023
1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
Ghi chú:
- Hình thức 1: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ + điểm ưu tiên
- Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ + điểm ưu tiên
- Hình thức 3: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ lớp 12 + điểm ưu tiên
- Hình thức 4: Xét tổng điểm TBC cả năm lớp 12
Điểm chuẩn xét học bạ THPT của trường Đại học Văn Hiến năm 2023 áp dụng cho tất cả các ngành của trường như sau:
| Tên hình thức | Điểm chuẩn học bạ |
| Hình thức 1 | 18.0 |
| Hình thức 2 | 18.0 |
| Hình thức 3 | 18.0 |
| Hình thức 4 | 6.0 |
2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Công nghệ thông tin | 23.51 |
| 2 | Khoa học máy tính | 16.15 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 24.03 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 15.15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 17 |
| 6 | Kinh doanh thương mại | 15.4 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 15.75 |
| 8 | Marketing | 23 |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng | 23 |
| 10 | Kế toán | 23 |
| 11 | Luật | 16.05 |
| 12 | Thương mại điện tử | 23 |
| 13 | Kinh tế | 16 |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.5 |
| 15 | Công nghệ sinh học | 16.15 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 16.4 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.5 |
| 18 | Quản trị khách sạn | 23.5 |
| 19 | Du lịch | 17 |
| 20 | Xã hội học | 16.5 |
| 21 | Tâm lý học | 23.5 |
| 22 | Quan hệ công chúng | 24 |
| 23 | Văn học | 16.3 |
| 24 | Việt Nam học | 18 |
| 25 | Văn hóa học | 19 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | 24 |
| 27 | Ngôn ngữ Nhật | 16 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.51 |
| 29 | Ngôn ngữ Pháp | 17.25 |
| 30 | Đông phương học | 17 |
| 31 | Điều dưỡng | 19.5 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 18 |
| 33 | Thanh nhạc | 18.25 |
| 34 | Piano | 17.75 |
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | ||
| Điểm thi THPT | ĐGNL | Học bạ | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 22 | 550 | 18 |
| 2 | Khoa học máy tính | 21.05 | 550 | 18 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 21 | 550 | 18 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 21.35 | 550 | 18 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 23 | 550 | 18 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 22 | 550 | 18 |
| 7 | Kế toán | 22 | 550 | 18 |
| 8 | Luật | 21.05 | 550 | 18 |
| 9 | Thương mại điện tử | 22 | 550 | 18 |
| 10 | Kinh tế | 20.05 | 550 | 18 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 22 | 550 | 18 |
| 12 | Công nghệ sinh học | 20 | 550 | 18 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 18.35 | 550 | 18 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22 | 550 | 18 |
| 15 | Quản trị khách sạn | 21 | 550 | 18 |
| 16 | Du lịch | 21 | 550 | 18 |
| 17 | Xã hội học | 21 | 550 | 18 |
| 18 | Tâm lý học | 22 | 550 | 18 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 23 | 550 | 18 |
| 20 | Văn học | 22 | 550 | 18 |
| 21 | Việt Nam học | 20.25 | 550 | 18 |
| 22 | Văn hóa học | 20.75 | 550 | 18 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 22 | 550 | 18 |
| 24 | Ngôn ngữ Nhật | 21 | 550 | 18 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21 | 550 | 18 |
| 26 | Ngôn ngữ Pháp | 21 | 550 | 18 |
| 27 | Đông phương học | 21.05 | 550 | 18 |
| 28 | Thanh nhạc (Xét điểm môn Văn) | 5 | – | 18 |
| 29 | Thanh nhạc (Thi môn cơ sở ngành) | 5 | – | |
| 30 | Thanh nhạc (Thi chuyên ngành) | 7 | – | |
| 31 | Piano (Xét điểm môn Văn) | 5 | – | 18 |
| 32 | Piano (Thi môn cơ sở ngành) | 5 | – | |
| 33 | Piano (Thi chuyên ngành) | 7 | – | |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Văn học | 16.0 |
| 2 | Việt Nam học | 20.0 |
| 3 | Văn hóa học | 20.0 |
| 4 | Xã hội học | 16.0 |
| 5 | Ngôn ngữ Pháp | 20.5 |
| 6 | Tâm lý học | 18.5 |
| 7 | Khoa học máy tính | 16.05 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 19.0 |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng | 19.0 |
| 10 | Kế toán | 19.0 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 19.0 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 16.5 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 19.0 |
| 14 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 16.05 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.0 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.0 |
| 17 | Quản trị khách sạn | 18.0 |
| 18 | Du lịch | 18.0 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 18.0 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 19.0 |
| 21 | Ngôn ngữ Nhật | 17.5 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.0 |
| 23 | Đông phương học | 18.0 |
| 24 | Thanh nhạc (Xét tuyển môn Ngữ Văn) | 5 |
| 25 | Thanh nhạc (Thi tuyển môn Cơ sở) | 5 |
| 26 | Thanh nhạc (Xét tuyển môn Chuyên ngành) | 7 |
| 27 | Piano (Xét tuyển môn Ngữ Văn) | 5 |
| 28 | Piano (Thi tuyển môn Cơ sở) | 5 |
| 29 | Piano (Xét tuyển môn Chuyên ngành) | 7 |
Lưu ý:
- Ðiểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số và áp dụng cho diện HSPT-KV3.
- Ngành Thanh nhạc và Piano xét tuyển vòng 1 môn Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021. Vòng 2 thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng.
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Văn Hiến năm 2020 như sau:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 15 | 15 |
| 2 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 15 | 15.05 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 15.05 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 15 | 15.05 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 15 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 15 |
| 7 | Quản trị khách sạn | 15 | 15 |
| 8 | Du lịch | 15 | 15 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 15 | 17.15 |
| 10 | Xã hội học | 15 | 15.5 |
| 11 | Tâm lý học | 15 | 15 |
| 12 | Văn học | 15.25 | 15.5 |
| 13 | Việt Nam học | 18 | 17.15 |
| 14 | Văn hóa học | 17 | 15.5 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 15 | 15.45 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật | 15.5 | 15.35 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 | 17.05 |
| 18 | Ngôn ngữ Pháp | 17.2 | 17.15 |
| 19 | Đông phương học | 15 | 15 |
| 20 | Thanh nhạc | 5 | – |
| 21 | Piano | 5 | – |
Từ khóa » Trường đại Học Văn Hiến điểm Chuẩn 2021
-
Năm:
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Xét Học Bạ THPT Của Trường ĐH Văn Hiến
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - Thủ Thuật
-
Thông Báo Điểm Trúng Tuyển Và Thời Gian Nhập Học đại Học Chính ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - Hocmai
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Xem điểm Chuẩn đại Học Văn Hiến 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực Trường Đại Học Văn Hiến 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021-2022 Chính Xác - MarvelVietnam
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 Mới Nhất
-
Tra Cứu điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - Vietnamnet