Điểm Chuẩn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Năm 2017

Chủ nhật, 04/01/2026 12:06:40 RSS
  • Tin Tuyển Sinh
  • ĐH - CĐ
Điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM năm 2017

30/07/2017 18:33 pm

Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn các ngành năm 2017, cụ thể như sau:

Điểm chuẩn của trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM

năm 2017

Điểm chuẩn dự kiến các ngành cụ thể như sau:

Tên ngành

 

Tổ hợp

 

Điểm chuẩn

 

Sư phạm Tiếng Anh (đã quy về thang 30)

D01, D96

25

Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30)

V01, V02

20

Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30)

D01, D96

24.75

Thương mại điện tử (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23.25

Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

18.75

Kế toán (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22.75

Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21

Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21.25

Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22.25

Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

19.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

20.25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23.5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22.25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

24.75

Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

20

Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

21.5

Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

24.25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22.75

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

25.25

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

22.25

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

23.75

Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

25.5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

20

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23.5

Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

20.25

Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22.25

Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

25

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

19

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

20

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23.75

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, A01, D01, D90

21.75

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

22.75

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

25

Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

21

Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23.75

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà)

A00, B00, D07, D90

25

Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà)

A00, A01, D07, D90

21.75

Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, B00, D07, D90

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà)

A00, B00, D07, D90

21.5

Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

18.25

Công nghệ in (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22.75

Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

19.75

Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

24

Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

22.75

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

24.5

Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

23.25

Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00, B00, D07, D90

20.5

Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, B00, D07, D90

21.75

Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà)

A00, B00, D07, D90

25

Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00, A01, D01, D90

19.75

Công nghệ may (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

24

Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

18.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà)

A00, A01, D01, D90

21.5

Kinh tế gia đình (hệ Đại trà)

A00, B00, D01, D07

19.75

Theo TTHN

🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
  • Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD. 
  • Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật. 
  • Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Xem thêm :

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Xem thêm :

Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2025

Viết bình luận: Điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM năm 2017

  • Gửi bình luận

Các tin mới nhất

  • Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang 2026 (03/01/2026)
  • Danh sách trường công bố đề án tuyển sinh 2026 - Mới nhất (02/01/2026)
  • Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành 2026 (02/01/2026)
  • Đại học Sư phạm Hà Nội mở thêm 7 ngành mới (01/01/2026)

Đang quan tâm

  • Thi đánh giá năng lực TPHCM
  • Thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Thi Đánh giá tư duy 2026
  • Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2025
  • Đề ôn luyện thi đánh giá năng lực 2025
  • Đại học Bách Khoa Hà Nội
  • Đại học Quốc gia TPHCM
  • Đại học Quốc Gia Hà Nội

Tin tức mới nhất

  • Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang 2026
  • Bộ GD bác thông tin: ‘không dạy về Quang Trung' trong SGK chung toàn quốc
  • Đề thi kì 1 lớp 12 môn Văn 2025 - THPT Thạnh Lộc
  • Đề thi HK 1 lớp 9 môn Văn 2025 - Phường Giảng Võ
  • Đề thi kì 1 lớp 9 môn Toán 2025 - THCS Nguyễn Hữu Thọ
  • Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 THCS - THPT Bàu Hàm 2025
  • Đề thi kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2025 - THPT Phan Châu Trinh
  • Đề thi kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2025 - THCS Chu Văn An (Cầu Ông Lãnh)
  • Đề thi kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2025 - Xã Đông Anh
  • Đề thi kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2025 - Xã Đông Anh
  • Đề thi kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2025 - THPT Lê Quý Đôn (Ninh Bình)
  • Đề thi kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2025 - THPT Phạm Hồng Thái
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2025
  • Các ngành nghề đào tạo 2025
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017. Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Từ khóa » đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật điểm Chuẩn 2017