ĐIỂM KHỞI HÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐIỂM KHỞI HÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđiểm khởi hành
point of departure
điểm xuất phátđiểm khởi hànhđiểm khởithe place of departure
điểm khởi hànhnơi khởi hànhdeparting point
{-}
Phong cách/chủ đề:
Departure at: Ha Noi.Ý tưởng là điểm khởi hành, và không hơn nữa.
An idea is a point of departure and no more.Điểm khởi hành.
Please enter your departure location.Có thể không có sẵn từ một số điểm khởi hành.
May not be available from some departure locations.Điểm khởi hành/ Kết thúc.
Points of Departure and arrival.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiám đốc điều hànhkế hoạch hành động thời gian bảo hànhhành vi phạm tội hành vi trộm cắp thành hành động hành vi vi phạm thời hạn bảo hànhtrò chơi hành động bộ phim hành động HơnSử dụng với trạng từhành động tự vệ hành động trả đũa hành động điên rồ vận hành tự động hành tím Sử dụng với động từtiến hành nghiên cứu bị hành quyết kêu gọi hành động thực hiện hành động bắt đầu hành động toàn bộ hành tinh hành động phù hợp nghiên cứu tiến hànhtiến hành kinh doanh tái phát hànhHơnCấu trúc của kim cương là điểm khởi hành.
It was a diamond cell structure was the point of departure.Wellington là điểm khởi hành phà Interislander, liên kết cả hai hòn đảo.
Wellington is the departure point for the Interislander ferry, linking both islands.Tiểu đường Mangtheo thuốc tùy theo thời gian của điểm khởi hành.
Take medication according to the time of the departure place.Điểm khởi hành là một hoàn cảnh nô lệ tại Ai Cập, bị áp bức, lao động khổ sai.
The point of departure was the condition of slavery in Egypt, oppression, forced labour.Hãng Easyjet hiệncó các chuyến bay đến Manchester từ nhiều điểm khởi hành khác nhau.
Easyjet now has connections to Manchester from various departure points.Bằng cách tự động xác định điểm khởi hành và tiền tệ, bạn sẽ tiết kiệm thời gian của người dùng.
By automatically identifying the departing point and currency, you will save a user's time.Các khoản phụ cấp này cóthể khác nhau tùy theo điểm khởi hành hoặc điểm đến.
These allowances may vary according to the point of departure or destination.Rangsit đã trở thành một điểm khởi hành để đi đến các tỉnh ở phía bắc, đông bắc và phía đông Thái Lan.
Rangsit has become a departure point for travel to provinces in north, northeast, and eastern Thailand.( 4) Vui lòng sử dụng tờ vận chuyển theo trình tự từ điểm khởi hành ghi trên vé.
(4) Please use flight coupon in sequence from the place of departure indicated in the ticket.Nếu chúng ta bất tỉnh tại điểm khởi hành, tại sao Chúa Giêsu lại nói những lời sau đây với kẻ trộm trên thập giá?
If we are unconscious at the point of departure, why did Jesus say the following words to the thief on the cross?Điều đầu tiên được đề cập trong đoạn văn trên xảy ra tại điểm khởi hành từ thế giới.
The first one mentioned in the passage above happens at the point of departure from the world.Ngoài ra mộtđoạn ngắn từ đây là Circular Quay, điểm khởi hành du lịch trên bến cảng và bến phà.
Also a short stroll from here is Circular Quay, the departure point for harbor cruises and ferries.Hành trình của những chiếc thuyền này sẽ kéo dài khoảng 2 tiếng,và kết thúc sau khi quay lại điểm khởi hành.
This tour will last for about three hours,ending when we return to the departure point.Wellington cũng là điểm khởi hành phà Interislander, liên kết Wellington với cổng đảo Nam của Picton.
Wellington is also the departure point for the Interislander ferry, linking Wellington with the South Island port of Picton.( 1) ANAchỉ chấp nhận Tờ vận chuyển theo trình tự từ điểm khởi hành ghi trên Vé.
(1) ANA willhonour Flight Coupons only in sequence from the place of departure indicated in the Ticket.Bãi biển ở Sanur trải dài một số 5km từ điểm khởi hành Nusa Lembongan ở phía bắc đến bãi biển để Mertasari ở phía nam.
The beach in Sanur stretches some 5km from the Nusa Lembongan departure point in the north to the beach to Mertasari in the south.Đây là khu vực đầu tiên hànhkhách nhìn thấy khi lên tàu vì nó đóng vai trò là điểm khởi hành.
It's the first area passengers seewhen boarding the ship since it serves as the entry point for embarkation.Sân bay này cũng từng là điểm khởi hành cho những chuyến bay kỷ lục của Amelia Earhart và Howard Hughes.
The old airport was a point of departure for other record-breaking flights of famous aviators including Amelia Earhart and Howard Hughes.Hãy đặt vé cho toàn bộ hành trình của bạn và chỉ cần thanh toán một lần từ điểm khởi hành đến điểm đến cuối cùng.
Book your entire trip with us and pay one fare from your departure point through to your final destination.Trong trường hợp hành trình quay về điểm khởi hành, Điểm đến sẽ trùng với điểm khởi hành.
In the case of a trip which returns to the place of departure, the Destination is the same as the place of departure.Điểm khởi hành tại Le Harve không gặp phải ùn tắc, trì hoãn và thêm thời gian làm hàng như các tuyến qua Antwerp và Rotterdam.
The Le Havre departure point eliminates the congestion, delays and additional handling associated with routing via Antwerp and Rotterdam.Trong khi các doanh nghiệp và nhà hàng trên bờ sông lại tốt hơn,một phần vì đó là điểm khởi hành cho phà đến các bãi biển trên Đảo Lửa.
Businesses and restaurants on the waterfront fared better,partly because it's an embarkation point for ferries to beaches on Fire Island.Bạn sẽ cần một khẩu giấy phép từ Bộ văn Hóa xuất loại chất liệu vàmỗi mục phải được tuyên bố ở điểm khởi hành.
You will need an export permit from the Ministry of Culture to export this type of material andeach item must be declared at the point of departure.Trong thế kỷ XVII vàXVIII hạm đội của công ty sử dụng neo Texel là điểm khởi hành của mình cho cuộc thám hiểm đến vùng viễn đông.
In the seventeenth andeighteenth centuries the Company's fleet used the anchorage of Texel as its departure point for expeditions to the Far East.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0231 ![]()
![]()
điểm khởi đầu tốt nhấtđiểm kì dị

Tiếng việt-Tiếng anh
điểm khởi hành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Điểm khởi hành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thời điểm khởi hànhtime of departureTừng chữ dịch
điểmdanh từpointscorespotdestinationplacekhởidanh từlaunchdeparturebootkhởiđộng từinitiatekhởithe beginninghànhđộng từruntakehànhdanh từpracticeactexecutive STừ đồng nghĩa của Điểm khởi hành
điểm xuất phátTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nơi Khởi Hành Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khởi Hành" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "khởi Hành" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Khởi Hành - Từ điển Việt
-
Xuất Hành Là Gì? Những Lưu ý Khi Xuất Hành đầu Năm
-
Khởi Hành Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SEE OFF LÀ GÌ? CỤM TỪ TIẾNG ANH VỀ DU LỊCH THÔNG DỤNG ...
-
Ý Nghĩa Tục Xuất Hành đầu Năm - VTC News
-
Các Bài Học Tiếng Anh: Sân Bay Và Khởi Hành - LingoHut
-
Những Gạch đầu Dòng Cần Làm Trước Khi Khởi Hành Chuyến đi
-
Khởi Hành Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bạn đã Biết đi Du Lịch đúng Cách để Không Bị Ghét Bỏ? - BBC