ĐIỆN TÂM ĐỒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐIỆN TÂM ĐỒ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từđiện tâm đồ
electrocardiogram
điện tâm đồECGđiệnECGelectrocardiograph
điện tâm đồđiện timEKGelectrocardiograms
điện tâm đồECGđiệnof electrocardiographyelectromyogram
một electromyogramđiện tâm đồđiện cơ
{-}
Phong cách/chủ đề:
The EKG was normal.Cô đã thấy một máy điện tâm đồ còn gì nữa?
You saw an ECG machine and what else?Cáp điện tâm đồ với dây dẫn.
ECG cable with lead wires.Các thử nghiệm để loại trừ các điều kiệnkhác có thể bao gồm: Điện tâm đồ( EMG).
Tests to rule out other conditions may include: Electromyogram(EMG).BP, SpO2, giám sát điện tâm đồ và giám sát điện tử tử cung;
BP, SpO2, ECG monitoring and intrauterine electronic monitoring;Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđồ uống đồ ăn đồ lót lập bản đồmặc đồđồ bơi xem bản đồbản đồ tương tác biểu đồ cho thấy loại đồ uống HơnSử dụng với động từbiểu đồ tiếp theo phác đồ liều di chuyển đồ vật Các thử nghiệm để loại trừ các điều kiệnkhác có thể bao gồm: Điện tâm đồ( EMG).
Tests to rule out other conditions might include: Electromyogram(EMG).Cáp điện tâm đồ một mảnh này được sử dụng với các màn hình ECG sau.
This one-piece ECG cable is for use with the following ECG monitors.Nó là cần thiết để kiểm soát nồng độ canxi trong huyết thanh vàtheo dõi điện tâm đồ.
It is necessary to control the concentration of calcium in the serum andmonitor the ECG.Theo dõi điện tâm đồ được khuyến cáo do khả năng QT kéo dài.
ECG monitoring is recommended due to the possibility of QT interval prolongation.Ông từng nhìn thấy nhiều lỗi đọc điện tâm đồ ở một bệnh viện quy mô 500 giường bệnh ở San Antonio.
He saw many errors reading electrocardiograms at a 500-bed hospital in San Antonio.Làm điện tâm đồ, thông tim và siêu âm để kiểm tra tình trạng của tim.
Get an EKG, cardiac cath and an echo to check the integrity of his heart.Bác sĩ cũng có thể yêu cầu sử dụng các thiết bị điện tâm đồ di động tại nhà để cung cấp thêm thông tin về nhịp tim.
Your doctor may also ask you to use portable ECG devices at home to provide more information about your heart rate.Nếu điện tâm đồ là bình thường, có thể không cần bất kỳ xét nghiệm khác.
If your electrocardiogram is normal, you may not need any other tests.Ltd là nhà cung cấp toàn cầu tập trung các sản phẩm điện tâm đồ( ECG) và các dịch vụ web ECG cho các ứng dụng lâm sàng.
Ltd is a global provider centralizing of electrocardiograph(ECG) products and ECG web services for clinical applications.Điện tâm đồ là một xét nghiệm khá đơn giản và nhanh chóng với công dụng đánh giá nhịp tim của bạn.
An EKG is a fairly simple and rapid test that assesses your heart rhythm.Các xét nghiệm bao gồm điện tâm đồ, X- quang toàn bộ thân thể, kiểm tra gan thận, thử máu, v. v….
The tests included electrocardiograms, whole body X-rays, liver and kidney checks, blood tests, etc.Điện tâm đồ và huyết áp sẽ được kiểm tra trong khoảng 5 đến 10 phút trong thời gian này.
Your EKG and blood pressure will be checked for about 5 to 10 minutes during this time.ICV200( BT) là một hệ thống điện tâm đồ nghỉ ngơi 12 đầu hoạt động với iPad( Ứng dụng Apple: vhECG Pro).
ICV200(BT) is a 12-lead resting electrocardiograph system working with iPad(Apple App: vhECG Pro).Điện tâm đồ cho thấy Q. R. S bình thường. Với các sóng đảo ngược chạy qua cả chân tay và thượng vị.
The E.K.G. Shows a normal Q. R.S. With deep-wave inversions throughout both limb and precordial leads.Những phương tiện chẩn đoán khác, như siêu âm hay điện tâm đồ có thể tìm kiếm những tình trạng ảnh hưởng đến thận hay tim bạn.
Diagnostic tests, such as ultrasounds or electrocardiograms, can look for conditions affecting the kidneys or heart.Điện tâm đồ( EKG) sẽ theo dõi và ghi lại nhịp tim của bạn để tìm ra các loại rối loạn nếu có.
An electrocardiogram(EKG) will track and record your heart's rhythm to find out the type of disorder you have.Thử nghiệm cụ thể hơn sẽ baogồm việc đo nồng độ vitamin D trong máu và điện tâm đồ( siêu âm tim) để đánh giá tim của cún.
More specific testing will includemeasuring the levels of vitamin D in the blood and an ECG(echocardiogram) to evaluate your dog's heart.Các xét nghiệm như điện tâm đồ và bài tập kiểm tra gắng sức có thể xác định những bệnh này.
Tests such as electrocardiograms and exercise stress tests can identify these conditions.Bác sĩ tim mạch có thể tiến hành một số xét nghiệm và quy trình thông thườngbao gồm xét nghiệm máu, điện tâm đồ và siêu âm tim.
Some common tests and procedures that may be done by yourcardiologist would include blood tests, electrocardiograms and echocardiograms.Điện tâm đồ thường là xét nghiệm đầu tiên được thực hiện để xác định liệu một người có bệnh tim hay không.
An ECG is usually the first test done to determine whether a person has heart disease.Thậm chí nếu LQTS được chẩn đoán-thường thông qua kết quả điện tâm đồ trong khi kiểm tra định kỳ- hiện tại không có phương pháp nào để điều trị nó.
Even if LQTS is diagnosed- often through ECG results during a routine check-up- there is currently no known cure for it.Điện tâm đồ- còn được gọi là ECG hoặc EKG- thường được thực hiện tại phòng khám của bác sĩ hoặc bệnh viện.
Electrocardiograms- also called ECGs or EKGs- are often done in a doctor's office, a clinic or a hospital room.Tuy nhiên, điện tâm đồ có thể hữu ích nếu xung là khó khăn để cảm thấy hoặc quá nhanh hoặc quá bất thường để đếm chính xác.
But an ECG may be helpful if your pulse is difficult to feel or too fast or too irregular to count accurately.Điện tâm đồ( EKG/ ECG) thử nghiệm được thực hiện để kiểm tra các bằng chứng rằng trái tim là căng thẳng do cao huyết áp.
Electrocardiogram(EKG/ECG) testing is done to check for evidence that the heart is under strain from high blood pressure.Điện tâm đồ( ECG) là một phương pháp chẩn đoán công cụ xác định các quá trình bệnh lý trong tim bằng cách ghi các xung điện tim.
An electrocardiogram(ECG) is an instrumental diagnostic method that determines the pathological processes in the heart by registering cardiac electrical impulses.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 264, Thời gian: 0.0318 ![]()
điện sưởi ấmđiện tần số cao

Tiếng việt-Tiếng anh
điện tâm đồ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Điện tâm đồ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
điệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphonetâmdanh từtâmmindcenterheartcentređồdanh từstuffthingsclothesitemsđồđại từyou STừ đồng nghĩa của Điện tâm đồ
ecgTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ghi điện Tim Tieng Anh
-
ĐIỆN TÂM ĐỒ - Bệnh Viện Lão Khoa Trung Ương
-
Điện Tâm đồ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phép Tịnh Tiến điện Tâm đồ Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Máy Ghi điện Tim Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"máy Ghi điện Tim" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ECG Là Gì? Dùng để Làm Gì? Có Trên Các Thiết Bị Nào?
-
Những Lưu ý Khi đọc điện Tâm đồ ECG | Vinmec
-
Điện Tâm đồ - Rối Loạn Tim Mạch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
'điện Tâm đồ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
ĐIỆN TÂM ĐỒ CƠ BẢN - SlideShare
-
Đại Cương Về đo điện Tâm đồ - Health Việt Nam
-
Quy Trình Kỹ Thuật đo điện Tim - Health Việt Nam
-
Điện Tâm đồ (tiếng Anh:... - ECGo - Máy đo điện Tim Bỏ Túi | Facebook