DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch diện tích mặt nước
water surface area
diện tích mặt nước
{-}
Phong cách/chủ đề:
Water area- pool, pond.Ngoài ra, Dự án cònđược phê duyệt sử dụng 500- 1.300 ha diện tích mặt nước.
Besides, the project hasbeen approved for using 500-1300 ha of water surface area.Tổng diện tích mặt nước là 1,23%.
The total area is 1.23% water.Tổng diện tích nước này, gồm cả diện tích mặt nước, Là 33.990 km²;
Its total area, including surface water area, is 33,990 square kilometers;Tùy thuộc vào thiết kế, các khu vực bơithường chiếm từ 50 đến 70% tổng diện tích mặt nước;
Depending on design,swimming zones typically comprise 50 percent of the total water surface area;Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnước sốt nước đọng nước hydro nước táo nước thừa đất nước giàu nước nho nước bưởi nước tĩnh nước nguội HơnSử dụng với động từnước uống uống nướcnước ép mất nướcthoát nướcchống nướcgiữ nướcnước sôi ra nước ngoài nước chảy HơnSử dụng với danh từđất nướcnước ngoài nhà nướcnước mỹ người nước ngoài nước tiểu nước mắt nước pháp hơi nướcngoài nướcHơnThụy Điển có khoảng 39.030 km² diện tích mặt nước, bao gồm khoảng 95.700 hồ.
Sweden consists of 39,960 km² of water area, constituting around 95,700 lakes.Ngoài cây xanh, diện tích mặt nước lớn cũng giúp cân bằng nhiệt độ ở Sunshine City Sài Gòn.
In addition to trees, the large water surface also helps to balance Sunshine City Saigon's temperature.Tổng diện tích nước Bỉ, gồm cả diện tích mặt nước, Là 33.990 kilômét vuông;
Its total area, including surface water area, is 33,990 square kilometers;Khoảng hai phần ba diện tích mặt nước hồ thuộc về Montenegro và một phần ba thuộc về Albania.
Approximately two-thirds of the lake surface area belongs to Macedonia and one-third belongs to Albania.Hà Nội xưa làhệ thống các làng trong đô thị, diện tích mặt nước, cây xanh lớn.
Old Hanoi is a system of villages in the city of water areas, large trees, friendly spaces.Nếu tính tổng diện tích( bao gồm cả diện tích mặt nước), Canada là nước lớn thứ hai thế giới, sau Nga.
By total area(including its waters), Canada is the second-largest country in the world, after Russia.Gabon: Cam kết thành lậpmạng lưới bảo tồn biển mới chiểm khoảng 23% diện tích mặt nước..
Gabon announced its decision tocreate a network of new marine protected areas equivalent to 23% of its marine waters.Mỗi tòa tháp tại dự án này là một“ ốc đảo” được bao bọc bởi diện tích mặt nước 12.000 m2 cùng không gian cây xanh khổng lồ.
Each tower in this project is an“oasis” surrounded by a water surface of 12,000 m2 and a huge green space.Theo quy tắc diện tích mặt nước, bể có thể được thả một inch cá cho mỗi mười hai inch vuông diện tích bề mặt..
Under the water surface area rule, the tank can be stocked with one inch of fish for every twelve square inches of surface area..Trang trại nổi là mộtgiải pháp hoàn hảo cho những thành phố như Rotterdam vốn có diện tích mặt nước rộng lớn.
Floating Farm is the perfectscaleable solution for cities such as Rotterdam, with a lot of space on the water.Vịnh có diện tích mặt nước khoảng 13.000 ha, chiều dài bờ vịnh khoảng 50 km với hệ sinh thái biển, rừng đa dạng.
The bay has an surface water area of approximate 13,000 ha and the length of approximate 50 km with various and diversified sea, forest ecology.Với hệ thống cột mốc đượchỗ trợ xây dựng sẽ giúp nhóm cộng đồng quản lý tốt hơn diện tích mặt nước được chính quyền địa phương giao.
The milestone system wouldhelp the community team to manage better water surface area which local authority had given to them.Sử dụng kíchthước tàu được đưa ra trước đó, diện tích mặt nước là khoảng 20.53 m² khi được sạc đầy, với khối lượng 90% công suất của tàu.
Using the vessel dimensions given earlier, the water surface area is approximately 20.53 m² when fully charged, at a volume of 90% of the vessel capacity.Hiện nay, phần lớn đất sản xuất của đồng bào các dân tộc vùng Thủy điện Sơn La vàLai Châu đã trở thành diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản rộng lớn.
Currently, almost productive land of ethnic minorities in Son La andLai Chau has become the water surface area for aquaculture.Khi tính như vậy thì hồ Michigan-Huron lớn hơn hồ Superior theo diện tích mặt nước, nhưng vẫn nhỏ hơn theo tổng thể tích nước.
Considered together, Michigan-Huron would be larger in surface area than Lake Superior, but smaller in total water volume.Không cần thiết để đề cập có bao nhiêu thiết bị sục khí là cần thiết cho mỗi kích thước ao,hoặc bao nhiêu mã lực cho diện tích mặt nước.
It is not necessary to mention here how many aerators are needed for each size of pond,or how much horsepower is recommended for the water surface area.Trừ diện tích mặt nước, đường giao thông, khu dân cư và rừng ngập mặn ra thì vẫn còn khoảng 1,9 triệu ha dành cho sản xuất nông nghiệp.
With the exception of water surface, roads, residential areas and mangroves, about 1.9 million hectares are still available for agricultural production.Các phiên bản thương mại hiện nay có thểsản xuất khoảng 0,3 lít nước mỗi giờ trên một mét vuông( L/ h/ m2) diện tích mặt nước.
Commercially available stills today produce about 0.3liters of water per hour per square meter of the covered water's surface area.Với diện tích mặt nước gần 7.000 m2 bao gồm hồ cảnh quan, hồ bơi và thác nước 8 tầng đổ dọc theo khối podium là điểm nhấn của dự án.
With a water surface area of nearly 7.000m2 includes landscape lake, swimming pool and 8-storey waterfall along the podium is a highlight of the project.Diện tích của nó( 1.852 km²) bao gồm cả diện tích đảo Agbash( hay Ak- Bashi, đầu trắng)là 274 km², vì thế diện tích mặt nước chỉ còn 1.578 km²[ 1].
Its area value(1,852 km²) includes the island Agbasharea(274 km²),so the water surface area is 1,578 km² only.Dự án FSS chỉ cần 400 km2 diện tích mặt nước hồ nhưng giúp giữ lại 831 km2 diện tích đất cho hai hồ chứa Sambor và Stung Treng nếu được xây dựng.
The FSS requires 400 km2 of open water surface area but helps save 831 km2 of permanent land loss to the Sambor and Stung Treng reservoirs(if constructed).Các phiên bản thương mại hiện nay cóthể sản xuất khoảng 0,3 lít nước mỗi giờ trên một mét vuông( L/ h/ m2) diện tích mặt nước.
Commercially available versions produce about 0.3liters of water per hour per square meter(L/h/m2) of the covered water's surface area.Với diện tích quy hoạch 50 ha bao gồm hơn 60% cây xanh-cây cảnh và 20% diện tích mặt nước, Công viên văn hóa Đầm Sen thực sự trở thành ốc đảo xanh giữa lòng thành phố tạo nên một khu du lịch hài hòa giữa con người và thiên nhiên., một phong cách kiến trúc hiện đại nhưng phát triển với bản sắc dân tộc.
With a planned area of 50 ha including more than 60% of the greenery-ornamental plants and 20% area of water surface, Dam Sen Cultural Park truly becomes a green oasis in the heart of the city creating a harmonious tourist complex between human and nature, a modern architectural style but imbuing with national identity.Nó bao gồm hai bán đảo với một bãi biển rộng rãi ở giữa, diện tích đảo là 62 km2 và diện tích mặt nước là 58 km2.
It comprises two peninsulas with a spacious beach in-between, with a land area of 62 square kilometers and a water surface of 58 square kilometers.Vào tháng 12/ 2012, Formosa đã tiến hành lễ khởi công xây dựng nhà máy gang thép Formosa Hà Tĩnh, một dự án thành phần quan trọng trong khu liên hợp có diện tích trên 3.300 ha, trong đó diện tích đấtliền là hơn 2.000 ha và diện tích mặt nước trên 1.200 ha.
In December 2012, Formosa has conducted groundbreaking ceremony for construction of the steel mill in Formosa Ha Tinh, an important component project in the big project over 3,300 ha area,of which land area is 2,000 ha and water surface area is 1,200 ha.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 474, Thời gian: 0.0205 ![]()
diện tích đất canh tácdiện tích đất nông nghiệp

Tiếng việt-Tiếng anh
diện tích mặt nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Diện tích mặt nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
diệndanh từareainterfacepresencefacediệntính từcomprehensivetíchdanh từareaanalysisvolumetíchtính từpositivetíchđộng từbuilt-inmặtdanh từfacesidesurfacemặttính từpresentfacialnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuiceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đất Mặt Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Top 15 đất Mặt Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Mặt Nước In English - Glosbe Dictionary
-
MẶT NƯỚC - Translation In English
-
Meaning Of 'mặt Nước' In Vietnamese - English
-
Mặt Nước Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe - Đất Xuyên Việt
-
TRÊN MẶT NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Glossary Of The 2013 Land Law - Vietnam Law & Legal Forum
-
Luật Đất đai 2013, Luật Số 45/2013/QH13 - LuatVietnam
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý đất đai - Tienganhcaptoc
-
Quyết định 18/2022/QĐ-UBND Tỷ Lệ Tính đơn Giá Thuê đất đơn Giá ...
-
Cách Tính Tiền Thuê đất Theo Năm Và Cho Cả Thời Gian Thuê