DIỄU BINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DIỄU BINH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từdiễu binhparadecuộc diễu hànhdiễu hànhcuộc duyệt binhcuộc diễu binhcuộc diễn hànhdiễn hànhlễ duyệt binhcuộcbuổi lễ

Ví dụ về việc sử dụng Diễu binh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Người dân xem diễu binh.People are watching the parade.Quân đồng minh diễu binh tại Vladivostok, 1918.Allied troops parading in Vladivostok, 1918.Máy bay và trực thăng sẽ tham gia diễu binh.Planes and helicopters will take part in the parade.Cuộc diễu binh ở Washington DC nhân Ngày Tưởng niệm năm 1942.Troops at the Washington, D.C. Memorial Day parade, 1942.Ngày 24 tháng sáu 1945 Moskva tổ chức Diễu binh mừng chiến thắng.On June 24, 1945 Moscow held a Victory Parade.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbinh sĩ thiệt mạng binh sĩ bị thương binh sĩ khỏi binh lính tới binh sĩ tham gia binh sĩ chiến đấu binh lính khỏi thêm binh lính HơnSử dụng với động từbinh lính đến triển khai binh sĩ Diễu binh là dịp để Bình Nhưỡng phô diễn sức mạnh quân sự.The parade is an opportunity to show off the country's military might.Các đồng minh tham gia diễu binh lần đầu tiên năm 2010.Allies took part in the parade for the first time in 2010.Các thành viên Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran diễu binh ở Tehran.Members of Iran's Islamic Revolutionary Guard Corps march in Tehran.Ngoài Matxcơva, diễu binh sẽ được tổ chức tại 28 thành phố của nước Nga.Apart from Moscow, military parades will be held in 28 Russian cities.Binh sĩ Bulgaria tham gia diễu binh ở Sofia.Bulgarian troops participate in a military parade in central Sofia.Thường thường bộ đội Liên Xô sẽ mất 2- 3 tháng để chuẩn bị cho diễu binh trên Quảng trường Đỏ.Usually, it took 2-3 months for the troops to prepare for the parade on Red Square.Bắc Triều Tiên đánh dấu ngày thành lập của Quân đội Nhân dân Triều Tiên bằng cách phô trương lực lượng của mình trong các cuộc tập trận và diễu binh.North Korea marks the founding of the Korean People's Army by showcasing its forces in drills and parades.Ngày 7 tháng Mười Một năm 1941, các lực lượng của lữ đoàn tham gia diễu binh trên Quảng trường Đỏ.On 7 November 1941, brigade forces participated in a parade on Red Square.Trước đó, M18 đã được quan sát thấy lần đầu tiên trong dịp Đại tướng Phùng Quang Thanh, Bộ trưởng Bộ quốc phòng thị sát hoạt động hợp luyện diễu binh.Earlier, the M18 was observed for the first time during General Phung Quang Thanh's visit by the Minister of Defense to parade exercises.Ở Madagasca, các gia đình hay đào xương của những người họ hàng đã chết và diễu binh quanh làng trong một nghi lễ có tên Famadihana.In Madagascar, families dig up the bones of dead relatives and parade them around the village in a ceremony called famadihana.Đơn vị Cảnh sát quân sự thuộc Lực lượng vũ trang Nga lần đầu tham gia diễu binh.Unit of the Russian Armed Forces military police took part in the parade for the first time.Tuy nhiên, giáo sư Robert Kelly của Đại học Busan ở Seoul nói rằng Bình Nhưỡng quyết định tổ chức diễu binh vào thời điểm đó là có toan tính chính trị.But professor Robert Kelly of Busan University in Seoul said Pyongyang's decision to hold the parade at such a time was politically motivated.ZIL- 135 được xuất khẩu rộng rãi tới các nước cộng sản, đáng chú ý nhấtlà Bắc Triều Tiên, nơi nó thường được thấy trong các bộ phim và các cuộc diễu binh.The ZIL-135 was widely exportedto other communist countries, most notably North Korea, where it is a common sight in films and military marches.Mỗi năm thì sĩ quan chỉ huy của các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất,họ sẽ tổ chức diễu binh, phô trương thanh thế và chào đón các tiểu vương một vài lần.Each year, the commanding officer of the United Arab Emirates,they will hold a parade, ostentatious display and welcome the emirate a few times.Vụ việc khá lớn, và bao gồm các vũ công,ban nhạc, diễu binh những người đã không tham gia vào trận chiến và bọn tội phạm ăn mặc trong bộ đồng phục Ottoman.The affair was rather grand, and included dancers,bands, parading troops who had not taken part in the battle and criminals dressed up in Ottoman uniforms.Trong Rise of Civilizations, La Mã sở hữu danh hiệu“ Vinh quang Đế chế”,giúp tăng 5% phòng thủ bộ binh; tốc độ diễu binh tăng 5% và tốc độ thu gom thực phẩm tăng 10.The Roman Civilizationalso has the following bonuses: Infantry Defense increases 5%, Troops March Speed increases 5% and Food Gathering Speed increases 5.Các nhân viên cảnh sát tham gia một buổi diễu binh nhân kỷ niệm 183 năm thành lập lực lượng cảnh sát Uruguay, tại thủ đô Montevideo, 18/ 12/ 2012.Police officers participate in a parade during the celebration of the 183rd anniversary of the Uruguayan Police Force in downtown Montevideo, on December 18, 2012.Về sau tổng thống Abraham Lincohn ký sắc lệnh tuyên bố ngày lễ Tạ ơn là ngày nghỉ lễ của cả nước, kể cả khi đang có nội chiến- cùng ngày khi ông ra ra lệnh diễu binh- đối nghịch với thảm cảnh chết đói của những người Sioux ở Minnesota.Later Abraham Lincoln decreed Thanksgiving Day to be a legal national holiday during the Civil War, on the same day he ordered troops to march against the starving Sioux in Minnesota.Phóng viên BBC Sanjoy Majumder ở Delhi nói cuộc diễu binh nhằm phô trương sức mạnh của quân đội Ấn Độ, trong đó các vũ khí khí tài mới nhất, kể cả loại sản xuất tại Hoa Kỳ, cũng được mang ra trưng bày.The BBC's Sanjoy Majumder in Delhi says the ceremony showcased India's military might with soldiers marching in formation and the latest weapons on display, including several made in America.Iran tố cáo Ả rập Xê út và UAE hỗ trợ tài chính cho 5 tay súng tấn công vào một đoàn diễu binh ở Iran hôm thứ Bảy tuần trước khiến 25 người chết, trong đó có 12 thành viên IRGC.Iran accuses Saudi Arabia and the UAE of funding five gunmen who attacked a military parade in Iran last Saturday and killed 25 people, 12 of them members of the elite IRGC.Nhưng sắp đến ngày diễu binh, chúng tôi thình lình được báo, vì nhiều lý do nên các tổng chỉ huy quân Đồng minh không thể đến Béc- lanh dự lễ duyệt binh chiến thắng, họ ủy quyền cho các tướng của họ tham gia.But on the very eve of the parade, we were suddenly informed that for a number of reasons the Commanders-in-Chief of the Allied Forces could not come to Berlin for the victory parade, and had authorized their generals to attend.Hàng ngàn công nhân và những người tình nguyện đang cố gắng hoàn thiện việc chuẩn bị cho buổi lễ ngày thứ Hai với các lều trại màu trắng, các xe kéo vàmáy phát điện xuất hiện dọc theo tuyến diễu binh quanh Washington Mall trong khi hầu hết các tòa nhà được quấn vải cờ với các màu đỏ, trắng và xanh.Thousands of workers and volunteers have been working to finishconstruction for Monday's celebrations, with white tents, trailers and generators being set up along the Washington Mall's parade route as nearby buildings were adorned with red, white and blue bunting.Khán giả sẽ được ngồi xuống để thưởng thức những màn diễu binh hoành tráng, các màn biểu diễn nhảy múa và các bài hát đa văn hóa, cùng những màn trình diễn trên không ngoạn mục, cuối cùng là loạt pháo hoa đẹp mê hồn trên nền trời thành phố được đóng trong khung cảnh của khu Marina Waterfront.Audience members sit back to enjoy a stunning spectacle of military parades, multi-cultural song-and-dance performances and aerial high jinks capped by a breathtaking firework extravaganza set against the stunning cityscape framed by the Marina Waterfront.Tôi nghĩ diễu binh là một hoạt động thứ yếu, họ đã tính toán những ý định của các nước phương Tây và bất cứ cơ hội nào chia rẽ người Hàn Quốc đều đáng giá”, Giáo sư Joseph Siracusa, chuyên nghiên cứu về an ninh nhân loại và ngoại giao quốc tế tại Đại học RMIT ở Melbourne, Australia cho biết.I think the military parade is a sideshow, I think they're calculating the resolve of the Western powers and any chance to drive a wedge between the South Korean people is a worthy exercise," said Joseph Siracusa, professor of human security and international diplomacy at RMIT University in Melbourne, Australia.Vào năm 1918, Baby Dodds, chơi trên thuyền sông với Louis Armstrong ở Mississippi,đã sửa đổi thiết lập diễu binh và thử nghiệm chơi trống vành thay vì mộc bản, đánh chũm chọe bằng dùi( 1919), chưa phổ biến, và thêm vào một chũm chọe phía trên trống trầm, cái được gọi là chũm chọe to.In 1918 Baby Dodds, playing on riverboats with LouisArmstrong on the Mississippi, was modifying the military marching set-up and experimenting with playing the drum rims instead of woodblocks, hitting cymbals with sticks(1919), which was not yet common, and adding a side cymbal above the bass drum, what became known as the ride cymbal.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 653, Thời gian: 0.2714

Xem thêm

cuộc diễu binhthe paradelễ diễu binhthe parade

Từng chữ dịch

diễudanh từmarchprocessionsparadediễuđộng từparadingparadedbinhdanh từbinharmyinfantryguardbinhtính từmilitary diệndiễn dịch

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh diễu binh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Diễu Binh Trong Tiếng Anh Là Gì