Diều (giải Phẫu Học) – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata



Diều (hay còn gọi là bầu diều) là một bộ phận của hệ thống tiêu hóa và là phần giãn nở của thực quản. Cơ quan này được tìm thấy trong rất nhiều ngành động vật. Nó có ở chim, bò sát không bay, động vật không xương sống như giun đất, đỉa và côn trùng.
Ong sau khi hút phấn hoa sẽ chứa tạm ở diều.
Cấu tạo ở cá sấu
[sửa | sửa mã nguồn]Diều là một bộ phận của hệ thống tiêu hóa và là phần giãn nở của thực quản cách cuống họng cỡ 30 cm nơi thức ăn được dự trữ (tạm thời) và "làm mềm" bằng dịch vị và nước bọt từ miệng trước khi đi vào dạ dày. Diều thường bị chướng vì không thể đẩy thức ăn qua dạ dày và thức ăn tồn đọng tại diều quá lâu. Bên cạnh việc thiếu chất, diều còn bị chướng (đôi khi rất to), gà thường bỏ ăn uống và trở nên rất yếu.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến y học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai y học
- Giải phẫu học
- Hệ tiêu hóa
- Giải phẫu côn trùng
- Giải phẫu học chim
- Kukufeldia
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Diều Gà Tiếng Anh
-
"diều (gà)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tên Các Phần Thịt Của Con Gà
-
Từ điển Việt Anh "diều (gà)" - Là Gì?
-
WHOLE CHICKEN - TẤT TẦN TẬT VỀ GÀ 1. Wing Tip: đầu Cánh 2 ...
-
"Ức Gà" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
50 Từ Vựng Các Loại Thịt Cơ Bản | Tiếng Anh Nghe Nói
-
CON DIỀU - Translation In English
-
Diều Gà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Chỉ Các Bộ Phận Của Con Gà - VnExpress
-
Gà – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lòng Gà Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Bệnh Nấm Diều ở Gà – Cách Nấm Men Gây Các Triệu Chứng, Bệnh ...