ĐIỀU HOÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐIỀU HOÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từđiều hoà
regulate
điều chỉnhđiều tiếtđiều hòaquy địnhquản lýđiều hoàconditioning
điều hòađiều kiệnlạnhđiều hoàmáy lạnhconditioner
điều hòadầu xảxảlạnhđiều hoàair-conditioned
máy lạnhđiều hòađiều hòa nhiệt độlắp máy điều hòagắn máy điều hòađiều hoàcó điều hoà nhiệt độnày có máyphòngkhí lạnhregulating
điều chỉnhđiều tiếtđiều hòaquy địnhquản lýđiều hoàthe air-conditioning
điều hòa không khíđiều hòađiều hoàequableharmonic
hài hòađiều hòasóng hàihài hoàhòa âmhài bậcđiều hoà
{-}
Phong cách/chủ đề:
Zirconium Regulating Valve.Miễn phí ngoài giờ( nếu không dùng điều hoà).
Free overtime(if not using aircons).À điều hoà hỏng.
Uh, the air-conditioner's broken.Vé tàu lửa( khoang ngồi mềm điều hoà).
Train tickets(air-conditioned soft sleeper).Râu chăm sóc: Điều hoà, Moisturizer, chất tẩy rửa mặt.
Facial care: conditioners, Moisturizer, facial cleansers.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiải nobel hoà bình hiệp ước hoà bình đến hoà bình Tôi nghĩ tôi phải tự ghi danh học lớp điều hoà.".
I think I might sign up for the air-conditioning class myself.”.Điều hoà huyết áp bằng cách giải phóng một số hormone cần thiết.
Regulate blood pressure by releasing the required hormones.Nên chọn mua điều hoà như thế nào, sử dụng, bảo quản….
Should buy regulate how, use, preservation of the stars are there optimal….Nó sử dụng cácthông tin nhận được để giúp điều hoà những chức năng này.
It uses the information it receives to help regulate these functions.Cũng liên quan với việc điều hoà cholesterol và dự trữ năng lượng.
It also is involved in the regulation of cholesterol and storage of energy.Depends điều hoà áp suất không khí có thể làm cho nó dừng lại trơn tru.
Depends on regulating the air pressure which can make it stops smoothly.Ngoài ra còn có 8 thiết bị phun sương,185 quạt và 16 phòng điều hoà.
There are also 8 mist spraying facilities,185 fans and 16 air-conditioned lounges.Gói HVAC: Hệ thống điều hoà không khí cho khu vực công nghệ và hệ thống thông gió.
HVAC package: Air Conditioning System for Processing Area and Ventilation System.Chúng đóng vai trò quan trọng trong cơ thể, bao gồm điều hoà cân bằng nước( 14).
They play important roles in your body, including regulating water balance(12).Điều hoà không khí là thiết bị rất tiện lợi, đặc biệt khi nhiệt độ tăng cao.
Air conditioning is a very convenient device, especially when the temperature is too high.Villa du Mekong thân thiện,có vườn cây hoa trái. Với 2 phòng ngủ điều hoà và một nhà 3 gian mái ngói cho gia đình.
The Villa du Mekong has 2 air-conditioned bedrooms and a room with tile roof for the family.Các hệ thống điều hoà, dù là kiểu trung tâm hay đơn nguyên riêng lẻ, phải được thiết kế để.
The air-conditioning system, whether of a centralised or individual unit type, should be designed.Thermoregulation động vật hoặclàm thế nào một con vật điều hoà thân nhiệt của nó có thể là một chủ đề khó hiểu.
Thermoregulation of animals or how an animal regulates its body temperature can be a confusing subject.Khí hậu là điều hoà nhất của các thành phố của Úc, thành phố và 5 xếp hạng trên một so sánh trên toàn thế giới.
The climate is the most equable of any Australian town or city and ranked 5th on a worldwide comparison.Tuy nhiên, nghiên cứu này đã nâng caohiểu biết của chúng tôi về các yếu tố điều hoà vận chuyển dinh dưỡng thực vật.
However, this research has advanced our understanding of the factors regulating plant nutrient transport.Điều hoà không khí ở Ấn Độ hiện chiếm 10% lượng điện sử dụng của quốc gia này, nhưng có thể chạm ngưỡng lên đến 45% vào năm 2050.
Air conditioning in India currently accounts for 10 percent of that nation's electricity use, but could reach 45 percent in 2050.Sáng sớm là thời điểm tốt nhất uống nước gừng,bởi qua một đêm nằm điều hoà sẽ khiến khí lạnh tích tụ trong cơ thể.
Early morning is the best time to drink ginger,by overnight is regulating cold air will cause build up in the body.Những thiết bị điều hoà không khí này được thiết kế với thuật toán kiểm soát đặc biệt nhằm tối đa hoá sự ổn định của môi trường nhiệt.
The air conditioning equipment is designed with special control algorithms to maximize the stability of the environment temperature.Từng bước xoá bỏ sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn, bằng sự phân bố dân cư điều hoà hơn trong toàn quốc”.
Gradual abolition of all the distinction between town and country by a more equable distribution of the populace over the country.”.Daikin là thương hiệu điều hoà hàng đầu Nhật Bản với chất lượng được đánh giá cao và dòng sản phẩm phong phú, đa dạng phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng.
Daikin is a Japanese air conditioning brand of high quality with an extensive product line that's suitable to many user needs.Tổ chức đào tạo về nguyên lý vận hành IBMS, hệ thống bơm nước, chiếu sáng và điều hoà không khí khoảng 80 giờ/ người/ năm.
Staff training to operate the IBMS, centralised air conditioning and water pumping systems represents approximately 80 hours/person/year.Điều hoà Sinh tổng hợp cholesterol được điều hoà trực tiếp bởi mức cholesterol hiện tại, nhưng cơ chế hằng định nội môi có liên quan chưa được hiểu rõ ràng.
Biosynthesis of cholesterol is directly regulated by the cholesterol levels present, though the homeostatic mechanisms involved are only partly understood.Container được sử dụng cho việc vận chuyển hàng hóachung mà không có bất cứ yêu cầu đặc biệt cho vận chuyển và/ hoặc điều hoà của hàng hoá.
Container used for the carriage of generalcargo without any special requirements for the transport and/or the conditioning of the goods.Alpha Hill cũng trang bịhệ thống công nghệ căn hộ thông minh với điều hoà không khí, ánh sáng, khoá cửa, rèm cửa và cả sự xâm nhập của người lạ.
Alpha Hill alsofeatures intelligent apartment technology with air conditioning, lighting, door locks, curtains and even strangers' access.Tương tự như vậy, trong ngành thương mại, điện sử dụng cho động cơ quạt chiếm một phầnlớn trong chi phí năng lượng cho điều hoà không gian văn phòng.
Similarly, in the commercial sector, electricity needed to operate fan motors composes alarge portion of the energy costs for space conditioning.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 106, Thời gian: 0.0442 ![]()
![]()
điều họ mong muốnđiều hòa daikin

Tiếng việt-Tiếng anh
điều hoà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Điều hoà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hệ thống điều hoàconditioning systemTừng chữ dịch
điềudanh từthingarticleđiềungười xác địnhthiswhichđiềuđộng từdohoàdanh từhoàhoapeacerepublichoàtính từamicable STừ đồng nghĩa của Điều hoà
điều hòa điều chỉnh điều tiết quy định conditioning lạnh máy lạnh quản lýTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » điều Hòa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của "điều Hòa" Trong Tiếng Anh
-
điều Hoà Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Điều Hoà Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì?
-
Máy điều Hòa Nhiệt độ Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì ? Các Thuật Ngữ Về ...
-
Điều Hòa Tiếng Anh Là Gì ? Các Thuật Ngữ Về Điều Hòa Bạn Cần ...
-
điều Hòa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Điều Hòa Tiếng Anh Là Gì - Tìm Hiểu Về Điều Hoà Không Khí
-
Máy Lạnh Tiếng Anh Là Gì? - Điện Lạnh 365
-
Điều Hòa Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Điều Hoà Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
"Máy Lạnh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Điều Hoà Không Khí Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Về ... - Điện Máy ADES
-
Điều Hòa Tiếng Anh Là Gì? Có Những Loại điều Hòa Nào - Vui Cười Lên