điều Hoà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. điều hoà
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

điều hoà tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ điều hoà trong tiếng Trung và cách phát âm điều hoà tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ điều hoà tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm điều hoà tiếng Trung điều hoà (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm điều hoà tiếng Trung 调节 《从数量上或程度上调整, 使适合要 (phát âm có thể chưa chuẩn)
调节 《从数量上或程度上调整, 使适合要求。》việc điều hoà của hồ chứa nước, điều kiện vận tải đường thuỷ cải thiện rất nhiều. 经过水库的调节, 航运条件大为改善。 调匀 《调和均匀。》điều hoà nước mưa雨水调匀。调剂 《指多和少、忙和闲等加以适当的调整。》调整 《改变原有的情况, 使适应客观环境和要求。》燮; 调和; 调配 《配合得适当。》nước mưa điều hoà雨水调和。điều hoà chỉnh lý燮理。điều hoà调燮。折中; 折衷 《对几种不同的意见进行调和。》phương án điều hoà折中方案。biện pháp điều hoà折中的办法。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ điều hoà hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • khung treo tiếng Trung là gì?
  • không cần biết đúng sai tiếng Trung là gì?
  • vườn địa đàng tiếng Trung là gì?
  • vô cùng căm phẫn tiếng Trung là gì?
  • buồm lan tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của điều hoà trong tiếng Trung

调节 《从数量上或程度上调整, 使适合要求。》việc điều hoà của hồ chứa nước, điều kiện vận tải đường thuỷ cải thiện rất nhiều. 经过水库的调节, 航运条件大为改善。 调匀 《调和均匀。》điều hoà nước mưa雨水调匀。调剂 《指多和少、忙和闲等加以适当的调整。》调整 《改变原有的情况, 使适应客观环境和要求。》燮; 调和; 调配 《配合得适当。》nước mưa điều hoà雨水调和。điều hoà chỉnh lý燮理。điều hoà调燮。折中; 折衷 《对几种不同的意见进行调和。》phương án điều hoà折中方案。biện pháp điều hoà折中的办法。

Đây là cách dùng điều hoà tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ điều hoà tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 调节 《从数量上或程度上调整, 使适合要求。》việc điều hoà của hồ chứa nước, điều kiện vận tải đường thuỷ cải thiện rất nhiều. 经过水库的调节, 航运条件大为改善。 调匀 《调和均匀。》điều hoà nước mưa雨水调匀。调剂 《指多和少、忙和闲等加以适当的调整。》调整 《改变原有的情况, 使适应客观环境和要求。》燮; 调和; 调配 《配合得适当。》nước mưa điều hoà雨水调和。điều hoà chỉnh lý燮理。điều hoà调燮。折中; 折衷 《对几种不同的意见进行调和。》phương án điều hoà折中方案。biện pháp điều hoà折中的办法。

Từ điển Việt Trung

  • dân làng tiếng Trung là gì?
  • đàn nguyễn âm vừa một loại nhạc cụ cải tiến từ đàn nguyễn cổ của trung quốc tiếng Trung là gì?
  • học theo Hàm Đan tiếng Trung là gì?
  • trống lớn tiếng Trung là gì?
  • cha căng chú kiết tiếng Trung là gì?
  • người báo tin tiếng Trung là gì?
  • dầu chống mục tiếng Trung là gì?
  • cầu vai tiếng Trung là gì?
  • biển Ca ri bê tiếng Trung là gì?
  • mình đầy thương tích tiếng Trung là gì?
  • xôi xéo tiếng Trung là gì?
  • ba kẹo tiếng Trung là gì?
  • thịt mềm tiếng Trung là gì?
  • bờ dập tiếng Trung là gì?
  • Niu i oóc tiếng Trung là gì?
  • môn toán tiếng Trung là gì?
  • rắn như đá tiếng Trung là gì?
  • nhầu tiếng Trung là gì?
  • thịt nầm tiếng Trung là gì?
  • tước binh tiếng Trung là gì?
  • âm ty tiếng Trung là gì?
  • lộn ngược đầu tiếng Trung là gì?
  • phục chế tiếng Trung là gì?
  • cất lọc tiếng Trung là gì?
  • đom đóm ma tiếng Trung là gì?
  • hửng sáng tiếng Trung là gì?
  • ụt tiếng Trung là gì?
  • dẹp tan tiếng Trung là gì?
  • nói năng có suy nghĩ tiếng Trung là gì?
  • mạnh vì gạo, bạo vì tiền tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » điều Hoà Trong Tiếng Trung