ĐIÊU KHẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐIÊU KHẮC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từđiêu khắc
sculpture
điêu khắctác phẩm điêu khắcbức tượngtượngtác phẩmbức tượng điêu khắcsculptural
điêu khắcnghệ thuật điêu khắctác phẩm điêu khắcengraving
khắcchạm trổbản in khắccarving
khắctạo rađượcchạmsculptures
điêu khắctác phẩm điêu khắcbức tượngtượngtác phẩmbức tượng điêu khắcsculptured
điêu khắctác phẩm điêu khắcbức tượngtượngtác phẩmbức tượng điêu khắccarved
khắctạo rađượcchạmsculpturing
điêu khắctác phẩm điêu khắcbức tượngtượngtác phẩmbức tượng điêu khắc
{-}
Phong cách/chủ đề:
Then, it was time to sculpt Zahab.Điêu khắc và nghệ thuật có liên quan.
Spear-hunting and art are related.Giải nhất Điêu khắc, Salón Oficial.
First Prize for Sculpture, Salón Oficial.Điêu khắc truyền thông trong tương lai.
Sculpturing the future of Communication.Giải nhì Điêu khắc, LIV Salón Oficial.
Second Prize for Sculpture, LIV Salón Oficial.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkhoảnh khắc eureka Sử dụng với động từbiện pháp khắc phục khắc laser khoảnh khắc đáng nhớ khoảnh khắc quyết định khoảnh khắc kế tiếp khắc chữ thời khắc quyết định khoảnh khắc yên tĩnh khoảnh khắc đáng sợ khoảnh khắc cho HơnSử dụng với danh từkhoảnh khắcđiêu khắcthời khắctiệp khắcnhà điêu khắcbản khắckhắc kỷ điêu khắc gỗ HơnBạn cũng ghé thăm ngôi làng điêu khắc đá.
You also visit the stone sculpturing village.Hãy giữ gìn con dao điêu khắc của Zahab cẩn thận.”.
Please keep Master Zahab's engraving knife with great care.".Ý tưởng ban đầu của Robinson là điêu khắc kim;
Robinson's initial idea was to sculpt The Needles;Tượng được điêu khắc bởi 200 nghệ nhân trong hơn hai năm.
The statue was carved by 200 artisans for more than two years.Ta không đơn thuần làmột mẫu nghệ thuật để Michelangelo điêu khắc.
We are not just art for Michelangelo to carve.Điêu khắc gỗ là một hình thức nghệ thuật phổ biến ở Quần đảo Cook.
Wood carving is a common art form in the Cook Islands.Đó cũng là những kỹnăng" sáng tạo" áp dụng cho điêu khắc.
Those are the"creation" skills that apply to sculpting.Nhưng class điêu khắc có một tiềm năng lớn hơn sẽ xuất hiện.
But the sculptor class has a greater potential than appears.Ngay khi Mapan sắp khóc,Weed cất con dao điêu khắc.
As soon as Mapan was about to cry,Weed put away the carving knife.Giải nhất Điêu khắc, IV Centenario Fundación de Santiago.
First Prize for Sculpture, IV Centenario Fundación de Santiago.Hiệu quả của các kỹ năng liên quan đến điêu khắc tăng 20%.
The effect of skills related to sculpting has increased by 20%.Con dao điêu khắc của Zahab nhanh chóng cắt xuyên qua hòn đá.
Zahab's Carving Knife moved quickly cutting through the rock.Đến nay,họ đếm thấy tổng cộng 87 nghệ nhân điêu khắc.
So far,they have counted the names of 87 different master sculptors.Làm ơn hãy giữ gìn con dao điêu khắc của Zahab- nim thật tốt.”.
Please keep Master Zahab's engraving knife with great care.".Ngoài điêu khắc, Brancusi còn vẽ, chụp ảnh và quay phim.
In addition to sculpture, Brancusi made drawings, photographs, and films.Bạn đã di chuyển sai dao điêu khắc, tay bạn đã bị thương.
Because you moved the carving knife wrongly, you have hurt your arm.Căn phòng bị bỏ hoang hàng thập kỉ sau cái chết của nghệ nhân điêu khắc.
The record room was abandoned for decades after the sculptor's death.Vật phẩm liên quan đến lớp điêu khắc thậm chí cũng không có sẵn.
Items relevant to the sculptor class were not even available.Bảng điêu khắc Mouldings Corners có phong cách Muti- chức năng và phong cách đặc biệt.
Carved Panel Mouldings Corners have Muti-functional style and special style.Sự khác biệt duy nhất giữa điêu khắc đá và gỗ là ở vật liệu.
The only difference between stone and wood carving is the material.Weed cầm con dao điêu khắc và tiến lại gần bức tượng Ice Beauty.
Weed took the carving knife and walked over to the Ice Beauty.Học làm phun xăm chân mày, cách điêu khắc thẩm mỹ lông mày.
Learn to spray eyebrow tattoo, how to sculpt aesthetic eyebrows.Máy điêu khắc đá là rất hữu ích, tất nhiên, sự chú ý hơn nên được trả cho hàng ngày bảo trì và bảo dưỡng.
Stone carving machine is very useful, of course, more attention should be paid to daily maintenance.Ở Afghanistan,họ đã phá hủy hai tượng Phật điêu khắc khổng lồ vào năm 2001.
In Afghanistan, they destroyed two giant Buddha carvings in 2001.Weed tự tin nắm chặt con dao điêu khắc, tuy nhiên, có một vấn đề đáng lo ngại hơn bắt đầu hiện dần ra.
Weed confidently held onto the carving knife, however, a more worrisome problem started from here on out.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2436, Thời gian: 0.0351 ![]()
![]()
điều khác làđiêu khắc chân mày

Tiếng việt-Tiếng anh
điêu khắc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Điêu khắc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tác phẩm điêu khắcsculpturesculpturescarvingnhà điêu khắcsculptorengraversculptorsđược điêu khắcwas sculptedwere carvednghệ thuật điêu khắcart of sculpturesculptural artkhu vườn điêu khắcsculpture gardentác phẩm điêu khắc bằng đồngbronze sculpturetác phẩm điêu khắc nàythis sculpturetác phẩm điêu khắc đáice sculpturesstone sculpturesice sculptureTừng chữ dịch
điêudanh từsculpturereliefscarvingssculpturesđiêuthe sculptorkhắcdanh từmomentkhacfixkhắcthe engravingkhắctính từharsh STừ đồng nghĩa của Điêu khắc
sculpture bức tượng tượng tác phẩm engravingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » điêu Khắc Dịch Tiếng Anh
-
điêu Khắc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
điêu Khắc In English - Glosbe Dictionary
-
"điêu Khắc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'điêu Khắc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
NGÀNH ĐIÊU KHẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
điêu Khắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Sculptures | Vietnamese Translation
-
Sculpture | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của "xưởng điêu Khắc" Trong Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'điêu Khắc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Bài Học Số 24: Từ Vựng Tiếng Anh Hội Họa - Điêu Khắc - Kiến Trúc
-
DỊCH THUẬT TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIÊU KHẮC