Diều Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lừa dối Tiếng Việt là gì?
  • tiến quân Tiếng Việt là gì?
  • liềm Tiếng Việt là gì?
  • Văn Đình Dận Tiếng Việt là gì?
  • sọ dừa Tiếng Việt là gì?
  • tợp Tiếng Việt là gì?
  • khéo tay Tiếng Việt là gì?
  • loảng xoảng Tiếng Việt là gì?
  • khẩn cấp Tiếng Việt là gì?
  • than đá Tiếng Việt là gì?
  • ngó ngoáy Tiếng Việt là gì?
  • làm chay Tiếng Việt là gì?
  • thứ năm Tiếng Việt là gì?
  • An Thái Đông Tiếng Việt là gì?
  • ma tà Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của diều trong Tiếng Việt

diều có nghĩa là: Danh từ: . Diều hâu (nói tắt). Diều tha, quạ mổ.. - 2 d. Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. Thả diều. Lên như diều (kng.; lên nhanh và có đà lên cao nữa, thường nói về sự thăng chức).. - 3 d. Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn.

Đây là cách dùng diều Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ diều là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Diều Có Nghĩa Là Gì