Điều Trị – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Điều trị | |
|---|---|
| Phương pháp can thiệp | |
| MeSH | D013812 |
Điều trị (tiếng Anh: Therapy, Treatment, viết tắt là tx, Tx, hoặc Tx) là cố gắng khắc phục một vấn đề sức khỏe, thường là sau khi chẩn đoán. Trong lĩnh vực y tế, nó thường đồng nghĩa với liệu pháp hay phép chữa bệnh (cũng viết tắt là tx hoặc Tx). Trong số các nhà tâm lý học và những chuyên viên về sức khỏe tinh thần, bao gồm nhà tâm thần học, y tá tâm thần, cố vấn và nhân viên xã hội lâm sàng, thuật ngữ này thường đề cập cụ thể đến liệu pháp tâm lý (đôi khi gọi là 'liệu pháp nói chuyện'). Từ tiếng Anh therapy xuất phát từ tiếng Latin của từ therapīa trong tiếng Hi Lạp, nghĩa gốc là 'chữa trị' hoặc 'chữa bệnh'.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Nghĩa của từ Therapy". Từ điển ngữ nguyên trực tuyến. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2017.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Điều trị tại Từ điển bách khoa Việt Nam
- Aversion therapy (psychology) tại Encyclopædia Britannica (bằng tiếng Anh)
Định nghĩa của therapy tại Wiktionary- "Chapter Nine of the Book of Medicine Dedicated to Mansur, with the Commentary of Sillanus de Nigris" là một cuốn sách Latin của Rhazes, từ 1483, được biết đến ở chương 9 là các liệu pháp trị liệu.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Điều trị
- Chế tạo thuốc
- Chính sách y tế
- Hóa dược
- Trị liệu
- Dược học
- Thiết lập chỉ số
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » điều Trị Bệnh Tiếng Anh Là Gì
-
Treatment | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
CHỮA BỆNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tra Từ Chữa Bệnh - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
• điều Trị, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Treat, Cure, Therapy - Glosbe
-
điều Trị In English - Glosbe Dictionary
-
BBC Vietnamese - Học Tiếng Anh - Chữa Bệnh Không Theo Khoa Học
-
Nghĩa Của "chữa Trị" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
CHỮA BỆNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHỮA BỆNH - Translation In English
-
Translation In English - CHỮA TRỊ
-
"chữa Bệnh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
24 Từ Tiếng Anh Dùng Trong Chăm Sóc Giảm Nhẹ - Y Học Cộng Đồng
-
Bệnh Trĩ - Lòi Dom, Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách điều Trị - Hello Doctor