Diminishing Returns - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
diminishing returns
- (Kinh tế học) Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diminishing returns”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Kinh tế học
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sinh Lợi Giảm Dần
-
Quy Luật Lợi Suất Giảm Dần Là Gì? - VietnamFinance
-
Quy Luật Lợi Suất Giảm Dần (law Of Diminishing Returns) Là Gì ?
-
Quy Luật Hiệu Suất Giảm Dần Và Bài Toán Nhân Sự Thời Khủng Hoảng ...
-
Diminishing Returns Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Lợi Nhuận Giảm Dần - Wikimedia Tiếng Việt
-
Quy Luật Hiệu Suất Giảm Dần Và Nhân Sự Doanh Nghiệp Mùa NCovid19
-
Quy Luật Lợi ích Cận Biên Giảm Dần Là Gì? Đặc điểm Và Nội Dung?
-
Quy Luật Lợi ích Cận Biên Giảm Dần - Góc Học Tập
-
Khoản Vay Dư Nợ Giảm Dần Là Gì? Cách Thức Hoạt động Và Phân Loại
-
Từ điển Anh Việt "diminishing Returns" - Là Gì?
-
Decreasing Returns / Mức Sinh Lợi Giảm Dần