định Cư - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭ̈ʔŋ˨˩ kɨ˧˧ | ɗḭ̈n˨˨ kɨ˧˥ | ɗɨn˨˩˨ kɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïŋ˨˨ kɨ˧˥ | ɗḭ̈ŋ˨˨ kɨ˧˥ | ɗḭ̈ŋ˨˨ kɨ˧˥˧ | |
Động từ
định cư
- Sống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư. Định canh, định cư.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “định cư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Du Cư Là Ai
-
Từ điển Tiếng Việt "du Canh Du Cư" - Là Gì?
-
'du Cư' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
1 Khái Niệm Về Du Canh Du Cư Và ĐCĐC - Tài Liệu Text - 123doc
-
Du Canh Du Cư Nghĩa Là Gì?
-
Làng Du Canh Du Cư Trở Thành Làng Học - Ủy Ban Dân Tộc
-
Định Canh, định Cư Thực Trạng Và Những Vấn đề đặt Ra
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Du Canh Du Cư Là Gì
-
Di Cư Là Gì? Tác động Của Di Cư đến Nền Kinh Tế Thị Trường
-
Dân Di Cư Là Gì ? Khái Niệm Dân Di Cư được Hiểu Như Thế Nào ?
-
Du Cư Là Gì, Nghĩa Của Từ Du Cư | Từ điển Việt
-
Số: 140/l999/QĐ-BNN/ĐCĐC