ĐỊNH MỆNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỊNH MỆNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từđịnh mệnhdestinysố phậnđịnh mệnhvận mệnhsố mệnhfatesố phậnđịnh mệnhvận mệnhsố mệnhfatefulđịnh mệnhcáidestineddeterminismquyết định luậnthuyết quyết địnhthuyết tất địnhtất định luậnđịnh mệnhchủ nghĩa quyết địnhluậnfatedsố phậnđịnh mệnhvận mệnhsố mệnhfatessố phậnđịnh mệnhvận mệnhsố mệnhdestiniessố phậnđịnh mệnhvận mệnhsố mệnh

Ví dụ về việc sử dụng Định mệnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Định Mệnh Vẫy Gọi.And destiny is calling.Đó đã là định mệnh của con.".It is your destiny.”.Định mệnh không thể khác hơn.And Destiny is no different.Đây là định mệnh, tôi đoán vậy.This is my destiny, I think.Định mệnh cho chúng ta gặp nhau.Fate destined us to meet.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsứ mệnh đó sứ mệnh chung sứ mệnh chính vận mệnh chung Sử dụng với động từsứ mệnh bảo vệ sứ mệnh chiến đấu sứ mệnh giáo dục sứ mệnh phát triển nhận mệnh lệnh sứ mệnh hỗ trợ sứ mệnh thành công sứ mệnh giúp đỡ HơnSử dụng với danh từsứ mệnhmệnh lệnh định mệnhvận mệnhsố mệnhmệnh đề mệnh giá bùa hộ mệnhđêm định mệnhsố mệnh của mình HơnKhông ai viết sẵn định mệnh của các em.No one's written your destiny for you.Định mệnh và cái chết của tôi.My choice and my death.Tháng thứ mười định mệnh đang đến gần;The fateful 10th month was approaching;Định mệnh đã đưa tôi tới nước Anh.My destiny has put me in England.Em mỉm cười“ Định mệnh phải không anh“.Please smile upon me, oh fateful fate.Hay định mệnh của cô đã được sắp đặt sẵn?Or is his destiny already set?Để chạy thoát định mệnh của nó đúng lúc.In order to escape his destiny in time.Định mệnh và những thứ đại loại vậy?”.Your destiny and things like that.”.Nhưng đứa trẻ có định mệnh của riêng nó;But a child has a destiny of his own;Định mệnh của tôi là phải yêu Fermina.My destiny in life is to love Fermina.Đến nơi mà tất cả những định mệnh bắt đầu.”.Towards the location where all destinies began-".Định mệnh của đời tôi… là để yêu Fermina.My destiny in life is to love Fermina.Có lẽ người được định mệnh chạm tới chính là chị đó.”.Maybe the one touched by fate is me.''.Đó là định mệnh mà họ không thể thay đổi được.It's a fate that they cannot change.Bởi biển kiến thức của tương lai, bởi sức mạnh của Định Mệnh.By the knowledge of the future, by the powers of FATE.Định mệnh đã biến chúng ta thành anh em.There is a destiny which makes us brothers.Thấy có một mối liên hệ lạ lùng giữa định mệnh của chúng ta!But do you know there is a strange link between our destinies?Có một định mệnh biến chúng ta thành anh em:….There is a destiny that makes us brothers.Home World là thế giới mà Định Mệnh không thể kiểm soát.Home World is the irregular world that FATE was unable to control.Nhưng định mệnh sẽ làm chuyện đó. Tôi không thể.But as fate would have it, I just can't.Định mệnh sắp đặt chúng ta là của nhau".Our destiny is discovering that we belong to one another.”.Có lẽ định mệnh đã khiến họ tìm đến với nhau?Perhaps it was FATE that brought them together?Định mệnh của khu kiều dân Anh biến mất trên đảo Roanoke là gì?What was the fate of the vanished Roanoke Island colony?Một định mệnh biến chúng ta thành anh em: Không ai đi.There is a destiny which makes us brothers; none goes his way alone.Bánh xe định mệnh bắt đầu quay khi họ đuổi theo cái bóng của Mari.The wheels of fate begin turning as they chase after Mari's shadow.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2287, Thời gian: 0.0311

Xem thêm

là định mệnhis destinyis destinedwas destinyđịnh mệnh của mìnhhis destinyhis fateđịnh mệnh của bạnyour destinyyour fateđêm định mệnhfateful nightnight of destinysuy nghĩ và định mệnhthinking and destinyquyết định vận mệnhdecide the fatedetermine the destinyđịnh mệnh của họtheir destinytheir fateđịnh mệnh của chúng taour destinyour fatecuộc gặp gỡ định mệnha fateful meetingkhông phải là định mệnhis not destinylà định mệnh của tôiis my destiny

Từng chữ dịch

địnhtính từđịnhđịnhdanh từplangonnadinhđịnhđộng từintendmệnhdanh từpardestinyfatemissionmệnhđộng từdestined S

Từ đồng nghĩa của Định mệnh

số phận vận mệnh số mệnh destiny fate định lý pythagoređịnh mệnh của bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh định mệnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ định Mệnh