Định Nghĩa Của Từ 'dân Tộc Thiểu Số' Trong Từ điển Lạc Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Dân Tộc Thiểu Số
-
DÂN TỘC THIỂU SỐ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dân Tộc Thiểu Số In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
DÂN TỘC THIỂU SỐ In English Translation
-
NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ In English Translation
-
Người Dân Tộc (thiểu Số) Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dân Tộc Thiểu Số" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt Nam (7220112)
-
Công Tác Số Hoá Các Ngôn Ngữ Dân Tộc Thiểu Số Trước Nguy Cơ Mai Một
-
Viết 1 đoạn Văn Khoảng 80-100 Từ Bằng Tiếng Anh Nói Về 1 Dân Tộc ...
-
Thông Tư 02/2022/TT-UBDT Hướng Dẫn Dự án Chương Trình Phát ...
-
Hướng Dẫn Dịch Quốc Hiệu, Tên Các Cơ Quan, đơn Vị Và Chức Danh ...
-
Nghị Quyết 05/2022/NQ-HĐND Trà Vinh Phân Bổ Vốn Ngân Sách ...
-
Dân Tộc Thiểu Số Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe