Định Nghĩa Durability Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Định nghĩa Durability là gì?
Durability là Độ bền. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Durability - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.
Độ phổ biến(Factor rating): 5/10
Độ bền trong cơ sở dữ liệu là tài sản đảm bảo các giao dịch được lưu vĩnh viễn và không vô tình biến mất hoặc bị xóa, thậm chí trong một vụ tai nạn cơ sở dữ liệu. Điều này thường được thực hiện bằng cách tiết kiệm tất cả các giao dịch với một phương tiện lưu trữ non-volatile.
Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z
Giải thích ý nghĩa
Có một số tổ chức, chẳng hạn như ngân hàng và bệnh viện, mà sự tồn tại rất phụ thuộc vào hệ thống thông tin chạy trên cơ sở dữ liệu. Khả năng phục hồi 100% của tất cả các giao dịch cam kết là tuyệt đối quan trọng. Tỷ lệ thu hồi phải được 100 phần trăm, không phải 90 phần trăm hoặc thậm chí 99,6 phần trăm. Bên cạnh đó, sự phục hồi này phải là cố định, có nghĩa là tất cả các giao dịch phải được xây dựng lại, ngay cả khi máy chủ cơ sở dữ liệu tai nạn do hệ điều hành thất bại hay tổn thất điện năng.
What is the Durability? - Definition
Durability in databases is the property that ensures transactions are saved permanently and do not accidentally disappear or get erased, even during a database crash. This is usually achieved by saving all transactions to a non-volatile storage medium.
Understanding the Durability
There are several organizations, such as banks and hospitals, whose very existence depends on the information systems run on databases. The ability to recover 100% of all committed transactions is absolutely crucial. The recovery rate must be 100 percent, not 90 percent or even 99.6 percent. In addition, this recovery must be permanent, meaning all transactions must be reconstructed, even if the database server crashes due to OS failure or power loss.
Thuật ngữ liên quan
- Atomicity Consistency Isolation Durability (ACID)
- Two-Phase Commit (2PC)
- Commit
- Atomicity
- Consistency
- Isolation
- Transaction
- Transaction Processing
- Bulletproof
- Data Modeling
Source: Durability là gì? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm
Từ khóa » Durability Là Gì Dịch
-
Ý Nghĩa Của Durability Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Durability - Từ điển Anh - Việt
-
DURABILITY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Durability Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kỹ Thuật Và Công Nghệ
-
Durability Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Durability - Ebook Y Học - Y Khoa
-
DURABILITY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Durability - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
Durability Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt
-
Durability Là Gì Tiết Lộ Durability Nghĩa Là Gì - Top Công Ty, địa ...
-
"Durability" Dịch Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thuộc Tính ACID Trong Cơ Sở Dữ Liệu Là Gì? - TEDU