Định Nghĩa Ex Parte Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Định nghĩa Ex parte là gì?
Ex parte là Ex parte. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Ex parte - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Đơn phương, một chiều, bởi và cho một đảng duy nhất. cho Latinh, từ một phần hoặc từ phía bên.
Definition - What does Ex parte mean
Unilateral, one-sided, by and for a single party. Latin for, from the part or from the side.
Source: Ex parte là gì? Business Dictionary
Điều hướng bài viết
Previous Post Ex cap Next Post Equivalent laborTrả lời Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Tìm kiếm cho:Được tài trợ
Từ khóa » Ex Party Là Gì
-
EX PARTE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Ý Nghĩa Của Ex Parte Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Anh Việt "ex Parte" - Là Gì?
-
Xin Hỏi: "Ex" Là Gì???????????? - VozForums
-
Ex Parte Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ex Parte Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Ex Parte Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Party Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Stories Of An Ex-Party Girl: How To Feel Happy And Good About ...
-
Chủ đề Party Lover
-
20 TỪ LÓNG TIẾNG ANH BẠN NÊN BIẾT