Định Nghĩa Video Compact Disc (VCD) Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Định nghĩa Video Compact Disc (VCD) là gì?
Video Compact Disc (VCD) là Video Compact Disc (VCD). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Video Compact Disc (VCD) - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.
Độ phổ biến(Factor rating): 5/10
Một đoạn video đĩa compact (VCD) là một video kỹ thuật số dạng được sử dụng để lưu trữ video trên đĩa compact tiêu chuẩn. Video của đĩa compact có thể chơi trên video người chơi chuyên dụng đĩa compact, máy tính cá nhân và khác chơi như đầu đĩa DVD. Sau khi thưởng thức một thời gian ngắn của sự nổi tiếng, họ đã mất đi sự nổi tiếng của họ sang các định dạng khác, mặc dù VCD vẫn tiếp tục như một lựa chọn cho các định dạng video chi phí thấp.
Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z
Giải thích ý nghĩa
Tạo ra vào năm 1993 bởi Sony, Philips, Matsushita và JVC, chuẩn video đĩa nhỏ gọn được thiết kế để lưu trữ MPEG-1 video dữ liệu với các tính năng tương tác. Nói cách khác, một đoạn video nhỏ gọn làm cho đĩa sử dụng một tiêu chuẩn nén MPEG gọi là để lưu trữ video và âm thanh. Tương tự như các nghị quyết của VHS, đĩa compact video là khả năng nắm giữ khoảng 75 phút video với tốc độ truyền dữ liệu của 1,44 Mbps. Một trong những tính năng nổi bật của định dạng video đĩa compact là nó loại bỏ thông tin không cần thiết từ dữ liệu MPEG-1.
What is the Video Compact Disc (VCD)? - Definition
A video compact disc (VCD) is a digital video format used for storing video on standard compact discs. Video compact discs can be played on dedicated video compact disc players, personal computers and other players such as DVD players. After enjoying a brief period of popularity, they have lost their popularity to other formats, although VCD still continues as an option for low-cost video formats.
Understanding the Video Compact Disc (VCD)
Created in 1993 by Sony, Philips, Matsushita and JVC, the video compact disc standard was designed to store MPEG-1 video data with interactive features. In other words, a video compact disc makes use of a compression standard known as MPEG for storing video and audio. Similar to the resolution of VHS, a video compact disc is capable of holding approximately 75 minutes of video at a data transfer rate of 1.44 Mbps. One of the salient features of the video compact disc format is that it eliminates unnecessary information from MPEG-1 data.
Thuật ngữ liên quan
- Video Encoding
- Compact Disc Audio (CDA)
- Compact Disc Recordable (CD-R)
- Memory Address
- Alan Turing
- Digital
- Cumulative Incremental Backup
- Data at Rest
- Data Integrity
- Differential Incremental Backup
Source: Video Compact Disc (VCD) là gì? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm
Từ khóa » đĩa Vcd Nghĩa Là Gì
-
Video CD – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 15 đĩa Vcd Nghĩa Là Gì
-
Đĩa Vcd Là Gì - LuTrader - MarvelVietnam
-
Sự Khác Biệt Giữa VCD Và DVD 2022 - Chưa được ... - Sự Khác Nhau
-
VCD Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự Khác Biệt Giữa VCD Và DVD - Sawakinome
-
Giải Thích Thuật Ngữ (5) - VnExpress Số Hóa
-
Vcd Trên Facebook Là Gì
-
Đĩa CD VCD DVD Là Gì - Hàng Hiệu
-
Sự Khác Biệt Giữa VCD Và DVD 2022 - Chưa được Phân ...
-
VCD Là Gì, Nghĩa Của Từ VCD | Từ điển Việt - Việt
-
đĩa Vcd đĩa Hình Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
Sự Khác Biệt Giữa DVD Và Video CD Là Gì? - EYEWATED.COM
-
Đã Có VCD Tại Sao Còn Phải Phát Triển DVD?
-
Thủ Thuật Ghi đĩa CD/VCD/DVD - Tài Liệu, Ebook
-
Đĩa CD Là Gì? Công Dụng Và Phân Loại đĩa CD - Wiki Máy Tính
-
Đĩa Cd Là Viết Tắt Của Từ Gì ? Tìm Hiểu Đa Dạng Khái Niệm Về Cd
-
Top 7 đĩa Trắng Chất Lượng Tốt Giá Rẻ được ưa Chuộng Hiện Nay
-
Từ điển Việt Trung "đĩa Vcd, đĩa Hình" - Là Gì?