đỉnh Núi Everest Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đỉnh núi Everest tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đỉnh núi Everest (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đỉnh núi Everest | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đỉnh núi Everest tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đỉnh núi Everest trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đỉnh núi Everest tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - えべれすとさん - 「エベレスト山」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đỉnh núi Everest" trong tiếng Nhật
- - chinh phục đỉnh Everest:エベレスト山頂を征服する
- - cô ấy đã trở thành nhà leo núi nổi tiếng sau khi trèo lên đỉnh Everest:彼女はエベレスト山に登頂後、登山家として有名になった
- - đội leo núi bắt đầu leo lên đỉnh Everest 2 ngày trước:登山隊は2日前にエベレスト山に向けて出発した
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đỉnh núi Everest trong tiếng Nhật
* n - えべれすとさん - 「エベレスト山」Ví dụ cách sử dụng từ "đỉnh núi Everest" trong tiếng Nhật- chinh phục đỉnh Everest:エベレスト山頂を征服する, - cô ấy đã trở thành nhà leo núi nổi tiếng sau khi trèo lên đỉnh Everest:彼女はエベレスト山に登頂後、登山家として有名になった, - đội leo núi bắt đầu leo lên đỉnh Everest 2 ngày trước:登山隊は2日前にエベレスト山に向けて出発した,
Đây là cách dùng đỉnh núi Everest tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đỉnh núi Everest trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đỉnh núi Everest
- phẩm chất loại xấu tiếng Nhật là gì?
- chỉ số giá nhập khẩu tiếng Nhật là gì?
- điều khoản tiếng Nhật là gì?
- đồng tiền chuyển đổi tiếng Nhật là gì?
- đặc quyền buôn bán tiếng Nhật là gì?
- kháng chiến chống Mỹ cứu nước tiếng Nhật là gì?
- sợi gai tiếng Nhật là gì?
- bừa bộn tiếng Nhật là gì?
- thu tiền tiếng Nhật là gì?
- sàn nhà tiếng Nhật là gì?
- Ủy ban kỷ luật tiếng Nhật là gì?
- đồ ngọt tiếng Nhật là gì?
- số 119 tiếng Nhật là gì?
- chuyến về tiếng Nhật là gì?
- có quan hệ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đỉnh Núi Trong Tiếng Nhật
-
đỉnh Núi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngọn Núi Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
đặt Lên, Ngọn Núi, Sau Tiếng Nhật Là Gì ?
-
[Tiếng Nhật Giao Tiếp] – Chủ đề “Chuyện Hẹn Hò Cùng đi Leo Núi”
-
Sự Leo Núi Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
[kanji] Chữ Hán Tự : SƠN 山 (phần 1) - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Núi Phú Sĩ - Du Học Thanh Giang
-
Núi Tate – Wikipedia Tiếng Việt
-
Núi Haku – Wikipedia Tiếng Việt
-
Leo Núi Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Núi Phú Sĩ | ISI Japanese Language School
-
10 Ngọn Núi Hùng Vỹ Nhất Nhật Bản - VnExpress Du Lịch
đỉnh núi Everest (phát âm có thể chưa chuẩn)