đỉnh Núi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
đỉnh núi
mountain top
Từ điển Việt Anh - VNE.
đỉnh núi
mountain peak, mountain top



Từ liên quan- đỉnh
- đỉnh lũ
- đỉnh cao
- đỉnh cột
- đỉnh mây
- đỉnh nóc
- đỉnh núi
- đỉnh vòm
- đỉnh vận
- đỉnh đầu
- đỉnh đồi
- đỉnh giáp
- đỉnh ngọc
- đỉnh sóng
- đỉnh tròn
- đỉnh đang
- đỉnh điểm
- đỉnh chung
- đỉnh triều
- đỉnh nghiệp
- đỉnh tác xạ
- đỉnh tứ giác
- đỉnh cao nhất
- đỉnh cộng hưởng
- đỉnh núi cao nhọn
- đỉnh núi bị mây che phủ
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » đỉnh Núi Tiếng Anh Là J
-
ĐỈNH NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đỉnh Núi In English - Glosbe Dictionary
-
đỉnh Núi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "đỉnh Núi" - Là Gì?
-
NGỌN NÚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"đỉnh Núi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Đỉnh Núi Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đỉnh Núi Trong Tiếng Anh
-
Top 20 đỉnh Núi Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Hệ Liên Thông
-
"Đỉnh Núi Phủ đầy Tuyết." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Pinnacle | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Leo Núi Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
Denali – Wikipedia Tiếng Việt