Disturb - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈstɜːb/
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Disturb
-
Disturbed - Wiktionary Tiếng Việt
-
Disturb - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Disturb - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để DISTURB
-
Chia động Từ "to Disturb" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Disturb - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
-
Danh Từ Của DISTURB Trong Từ điển Anh Việt
-
Ý Nghĩa Của Disturb Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
EX5. Hoàn Thành Câu Với Những động Từ Cho Sẵn ở Thì Quá Khứ Dơn ...
-
4. Hoàn Thành Câu Với Những động Từ Cho Sẵn ở Thì Quá Khứ đơn ...
-
1, I Knew Sarah Was Very Busy, So I ................. Her(disturb) - Olm